Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773918-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210720909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:40:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật Chương V 4,375 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3938 100m3
3 Đào hữu cơ đường đường làm mới bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 22,804 m3
4 Đào hữu cơ đường làm mới bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,0524 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,056 100m3
6 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4375 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4375 100m3
8 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2244 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2244 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2244 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,9606 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 1,75 100m
14 Bao tải nhồi đất Mô tả kỹ thuật Chương V 140 bao
15 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật Chương V 7 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7081 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V 348,04 m3
18 Nilông rải nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 1.740,2 m2
B MƯƠNG XÂY VÀ CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 65,654 m3
2 Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,8589 100m3
3 Đắp đất mang mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,5126 100m3
4 Đắp cát mang mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,6058 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 5,0152 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 5,0152 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 5,0152 100m3
8 Rải lớp nilông chống thấm mương Mô tả kỹ thuật Chương V 961,5959 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật Chương V 2,886 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng mương, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 153,3545 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 330,2083 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.380,1763 m2
13 Đay tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật Chương V 137,4 m
14 Trát vữa ximăng khe phòng lún, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,672 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn giằng ngang Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6031 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2908 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7647 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,5952 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp giằng mương, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 359 cái
20 Ván khuôn cho bê tông cửa lấy nước, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4704 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,28 m3
22 Gỗ, thanh nẹp V6, bulông cửa phai lấy nước Mô tả kỹ thuật Chương V 32 bộ
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2088 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan qua mương, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2579 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan qua mương, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5022 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan qua mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,516 m3
27 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,825 m3
28 Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2544 100m3
29 Đắp cát mang mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1653 100m3
30 Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 đoạn ống
32 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
33 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
34 Lắp dựng đế cống Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,52 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,46 m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường Mô tả kỹ thuật Chương V 0,011 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 m3
39 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 2,43 100m
40 Bao tải nhồi đất Mô tả kỹ thuật Chương V 342 bao
41 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật Chương V 13,5 m3
42 Nilông ngăn nước Mô tả kỹ thuật Chương V 22,5 m2
43 Thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,03 tấn
44 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật Chương V 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,3 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->