Gói thầu: Cải tạo hệ thống thông gió và lọc không khí tại tầng 5 và 6, khoa Hồi sức tích cực, nhà Q Bệnh viện Bạch Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773479-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Tên gói thầu Cải tạo hệ thống thông gió và lọc không khí tại tầng 5 và 6, khoa Hồi sức tích cực, nhà Q Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT 20210324118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:59:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,893,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh;- 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ghép mí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo gió
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo áp suất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo độ bụi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY TRẦN HIỆN TRẠNG BẰNG TRẦN PANEL PU
1Tháo trần hiện trạngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công400m2
2Thi công trần panel PU tỷ trọng 40 - 42 kg/m3Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công420m2
3Phụ kiện giá đỡ, ty teo panel, bo gócTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
4Thi công trần panel cho trục hút gió thải phòng cách lyTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m2
5Mở lỗ Panel cho hộp Hepa và hoàn thiệnTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,24m2
6Lắp đặt cửa thăm kỹ thuật trên trần panelTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,76m2
7Tháo và lắp đặt lại hệ thống đèn chiếu sángTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4phòng
8Vật tư phụTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
B HỆ THỐNG CẤP KHÍ SẠCH VÀ LỌC KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt tăng áp lưu lượng 2000m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
2Lắp đặt quạt hút phóng áp lực âm lưu lượng 2000m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
3Lắp đặt quạt hút phóng áp lực âm lưu lượng 1200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
4Lắp đặt quạt hút phóng áp lực dương lưu lượng 1200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
5Lắp đặt Hepa Filter H14, KT 610x610x66 (66m3/h)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công16cái
6Lắp đặt hộp cho phin lọc (Hepa Box) (Thiết bị CĐT cấp) (NC, MTC nhân hệ số 1.5)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công16hộp
7Cổ bạt chống rung cho quạtTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công16cái
8Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10m
9Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20m
10Ống gió tôn mạ kẽm 300x250 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công25m
11Ống gió tôn mạ kẽm 250x250 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35m
12Ống gió tôn mạ kẽm 200x200 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
13Côn thu đầu quạt 400x300/600x600, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
14Côn thu đầu quạt 300x250/D200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
15Côn thu 400x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
16Côn thu 400x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
17Côn thu 300x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17cái
18Côn thu 300x300/200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
19Cút 90º 400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
20Cút 90º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
21Cút 90º 250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18cái
22Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
23Cút 45º 400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
24Cút 45º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
25Cút 45º 250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
26Cút 45º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
27Tê 400/300/300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
28Tê 300/250/250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
29Cổ trích 550x300/400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
30Cổ trích 450x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
31Cổ trích 400x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
32Cổ trích 300x200/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công22cái
33Côn vuông tròn 250x250/ø250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công28cái
34Lắp đặt cửa gió 300x300 kèm hộp gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công16cửa
35Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 250x250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
36Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18cái
37Phụ kiện ống gió: Lót tôn, kẹp bích,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
38Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp bạc PE dày 20mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công150m2
39Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8100m
40Hệ thống giá đỡ thiết bị và ống gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
41Vật tư phụ: keo bảo ôn, băng dính bạc, silicon, bulong, ecu,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
C HỆ THỐNG CẤP GIÓ LẠNH
1Lắp đặt Máy lạnh công suất AHAU TRANE lưu lượng gió 7200m3/h 35KW lạnh (Thiết bị CĐT cấp)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bộ
2Ống đồng D12.7x0.71mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
4Ống đồng D28.6x0.81mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
6Thử áp, hút chân không và nạp gas bổ sung cho PAU (R22)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2
7Ống thoát nước ngưng uPVC D27Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
8Bảo ôn nước ngưng D27Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
9Lắp đặt Quạt tăng áp lưu lượng 4500m3/h, 500Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
10Cổ bạt chống rung cho PAU và quạt tăng ápTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8bộ
11Lắp đặt cửa lưới ngoài nhà cho AHU và PAU quy cách 800x600mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cửa
12Lắp đặt cửa nan Z chống nước mưa ngoài nhà cho quạt 800x600mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cửa
13Lắp đặt hộp phin lọc Hepa H13 cho AHU 1500 x 750 x 650Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4hộp
14Phin lọc Hepa H13 KT 610x610x239Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
15Ống gió tôn mạ kẽm 650x500 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
16Ống gió tôn mạ kẽm 500x450 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20m
17Ống gió tôn mạ kẽm 500x400 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15m
18Ống gió tôn mạ kẽm 450x400 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
19Ống gió tôn mạ kẽm 400x350 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công25m
20Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23m
21Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
22Ống gió tôn mạ kẽm 350x250 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
23Ống gió tôn mạ kẽm 250x250 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công55m
24Ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công52m
25Ống gió tôn mạ kẽm 150x150 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
26Côn thu đầu quạt 450x450/250x250 - L250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
27Côn thu đầu quạt 1400x800/750x750 - L800, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
28Côn thu 600x500/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
29Côn thu 550x400/450x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
30Côn thu 450x400/350x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
31Côn thu 400x300/350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
32Côn thu 350x250/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
33Côn thu 250x250/200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
34Cút 90º 600x500, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
35Cút 90º 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
36Cút 90º 450x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
37Cút 90º 350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
38Cút 90º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
39Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
40Cổ trích 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
41Cổ trích 400x350, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
42Cổ trích 350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
43Cổ trích 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
44Cổ trích 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
45Cổ trích 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
46Côn vuông tròn 200x150/ø200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
47Côn vuông tròn 150x150/ø150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
48Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 250x250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
49Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
50Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x150Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
51Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 150x150Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
52Phụ kiện ống gió: lót tôn, kẹp bích,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
53Bảo ôn bằng xốp bạc PE dày 20mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công700m2
54Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8100m
55Giá đỡ ống gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250bộ
56Vật tư phụ: keo bảo ôn, băng dính bạc, silicon, bulong, Ecu,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
57Đục lỗ mở tường cho ống gió đi qua hành langTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1lỗ
58Tháo hệ thống PAU hiện trạngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
59Chi phí cẩu thiết bị lên vị trí lắp đặtTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
60Chi phí tháo - lắp trần nhômTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
D HỆ THỐNG TĂNG ÁP
1Lắp đặt Quạt tăng áp, lưu lượng 8200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
2Lắp đặt Quạt tăng áp, lưu lượng 3500m3/h, 360Pa (Kruger cabinet fan)Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
3Cổ bạt chống rung cho quạt hútTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8bộ
4Lắp đặt cửa nan Z chống nước mưa ngoài nhà 800x600Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cửa
5Ống gió tôn mạ kẽm 650x500 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45m
6Ống gió tôn mạ kẽm 550x400 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
7Ống gió tôn mạ kẽm 550x350 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32m
8Ống gió tôn mạ kẽm 450x350 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
9Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35m
10Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35m
11Ống gió tôn mạ kẽm 350x250 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35m
12Ống gió tôn mạ kẽm 300x200 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công102m
13Ống gió tôn mạ kẽm 250x200 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công37m
14Ống gió tôn mạ kẽm 200x200 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công80m
15Ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công83m
16Ống gió tôn mạ kẽm 150x150 dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250m
17Côn thu đầu quạt 400x400/250x250 - L250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
18Côn thu 650x450/550x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
19Côn thu 550x400/450x350, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Côn thu 500x350/400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
21Côn thu 450x350/350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
22Côn thu 400x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
23Côn thu 350x250/300x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
24Côn thu 300x300/200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
25Côn thu 300x200/250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
26Côn thu 250x200/200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
27Côn thu 250x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
28Côn vuông tròn 200x150/ø200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
29Côn vuông tròn 150x150/ø150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công85cái
30Cút 90º 600x450, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
31Cút 90º 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
32Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
33Cút 90º 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
34Cút 45º 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công25cái
35Cút 45º 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
36Cút 45º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
37Cổ trích 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
38Cổ trích 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
39Cổ trích 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
40Cổ trích 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công65cái
41Phụ kiện ống gió: Lót ton, kẹp bích,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
42Bảo ôn bằng xốp bạc PE dày 20mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.400m2
43Cửa gió 1 nan KT 450x450 - L400 kèm hộp gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công86cái
44Lắp đặt van bánh vít điều chỉnh lưu lượng gió D250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công86cái
45Giá đỡ ống gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công420bộ
46Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8100m
47Vật tư phụ: gioăng, silicon, bulon, Ecu,...Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
48Chi phí tháo hệ thống ống gió thải hiện trạngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
49Chi phí tháo lắp trần nhômTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
E HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỀU KHIẾN
1Tủ điện DB F6Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1tủ
2MCCB-3P-75A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
3MCB-3P-20A-6KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
4Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
5Vôn kếTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
6Đèn báo phaTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
7Tủ điện DB F5Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1tủ
8MCCB-3P-150A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
9MCCB-3P-100A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
10MCB-3P-20A-6KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
11MCB-3P-16A-6KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
12Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
13Vôn kếTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
14Đèn báo phaTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
15Tủ điện DB PAUTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1tủ
16MCCB-3P-100A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
17MCCB-3P-30A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
18MCB-3P-20A-6KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
19MCB-3P-30A-18KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
20MCB-3P-16A-6KATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
21Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
22Vôn kếTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Đèn báo phaTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
24Lắp đặt Tủ điều khiển AHUTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bộ
25Bộ cảm biến nhệt độ, độ ẩm phòng, áp suất phòng có hiển thịTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12bộ
26Bộ van điều chỉnh lưu lượng gióTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12bộ
27Bộ đèn cảnh báo áp suất khi không đạtTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15bộ
28Đồng hồ chênh áp HepaTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15bộ
29Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện tổng tầng 5: 4x25mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công200m
30Cáp 1Ex10mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công200m
31Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện tổng tầng 6: 4x16mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công200m
32Cáp 1Ex6mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công200m
33Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện PAU và quạt tăng áp: 4x25mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
34Cáp 1Ex10mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
35Cáp điện cấp nguồn cho tủ điều khiển trung tâm 3x2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
36Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp P - 380V: 4x4mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công180m
37Cáp 1Ex2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công180m
38Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp 1P - 220V: 3x2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công500m
39Cáp điện cấp nguồn cho quạt hút khí thải 4x4mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250m
40Cáp 1Ex2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250m
41Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp 1P - 220V: 3x2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công500m
42Cáp điện cấp nguồn đến dàn nóng PAU 4x10mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
43Cáp 1Ex6mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
44Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh PAU 4x4mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
45Cáp 1Ex2.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
46Dây điện điều khiển cảm biến áp suấtTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công600m
47Cáp điện điều khiển van điện từ 3x1.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công600m
48Dây điện điều khiển dàn lạn PAU 6x1.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1m
49Dây điện cấp nguồn cho đèn cảnh báo 2x1mm2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.000m
50Máng tôn và phụ kiện 200x100Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
51Vật tư phụ: giá đỡ tủ điện, ống luồn dây PVC, hộp nốiTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh;- 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW5
2 Máy ghép mí ≥ 1,1kW3
3 Máy khoan ≤ 0,75KW3
4 Máy đo gió Còn hoạt động tốt1
5 Máy đo áp suất Còn hoạt động tốt1
6 Máy đo độ bụi Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->