Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768534-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 12:19:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,214,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,500,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƠN NGUYÊN 1 NHÀ HỌC , LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0257m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5708100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6038100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3487100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9525m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5935m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2564tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2768m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7473100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7732m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2808100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3379m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2052100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7537tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5536tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0497tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1182m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3399100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,717m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4613m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5836m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6604m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V154,4448m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4743m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0498m3
46Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
48Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0019100m2
49Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7md
50Ke chống lật mái (5 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,812m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,491m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,52m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,99m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V646,54m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,75m
58Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
59Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V801,684m2
60Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,001m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.013,685m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6744100m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit men mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,718m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9215m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7968m2
67Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4md
68Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,568md
69Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
71SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
72SXLD Vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
73SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
74Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Tiếp địa nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
96Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
103Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
104Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
105Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
106Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
B ĐƠN NGUYÊN 2 NHÀ HỌC , LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4711m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6995100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2981100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5961100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5961100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,254m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0539100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3975m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6985m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4914m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2039m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1155m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6208100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1542tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1428tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4778100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,623tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0818m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9705m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5086m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5318m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
44Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2778100m2
45Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,4md
46Ke chống lật mái (5 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,728m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,162m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,45m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,08m2
51Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,78m2
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V652,08m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0576m2
55Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V533,728m2
56Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V505,362m2
57Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,31m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,808m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.530,672m2
60Trần thạch cao chìm phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V76,3763m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9832100m2
62Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,0296m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3763m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,635m2
65Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48md
66SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
67SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
68SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
69SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
70SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
71Vách ngăn WC composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,566m2
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
91Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
92Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
94Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
95Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
96Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
97Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
99Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Gia công, lắp đặt máng inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4776kg
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
105Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
110Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
112Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
115Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
121Máy bơm nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt cút PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt cút PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt tê PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt tê PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7997m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4708m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
138Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2099kg
139Bản lề nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Khóa nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,561m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4485m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346m3
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2536m2
152Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
158Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
159Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
161Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥110CV Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
13 Máy thuỷ bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->