Gói thầu: Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối ))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773841-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối ))
Số hiệu KHLCNT 20210729782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:49:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,298,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 274,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 12.808.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=12,808 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=25,616 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=12,808 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=12,808 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=12,808 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 04 người
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 54T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cọc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 2,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,6 KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM CẦU NỐI ) - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT1,202100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT41,146m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,878100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT8,139m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT2,3826100m3
6Rải nilong làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT6,548100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm,Theo HS BCKTKT19,621100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm,Theo HS BCKTKT1,291100m
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mmTheo HS BCKTKT117mối nối
10Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại ATheo HS BCKTKT1.962m
11Gia công cột bằng thép tấmTheo HS BCKTKT0,038tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS BCKTKT0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,239tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,75tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT3,256m3
16Cắt đầu cọc BTCT fi 300Theo HS BCKTKT2cọc
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT3,933m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT14,887m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT12,531m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT29,774m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT11,296m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT7,265m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT14,812m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT22,527m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT66,766m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT10,87m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT31,872m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT8,139m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HS BCKTKT54,631m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT53,154m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT1,377m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT2,913m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT11,859m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT2,719m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT29,161m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT15,112m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT104,956m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT110,571m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT16,823m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT13,232m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT5,413m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT27,318m3
43Ván khuôn, ván khuôn móng cộtTheo HS BCKTKT2,054100m2
44Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT1,557100m2
45Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT8,991100m2
46Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT13,034100m2
47Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT11,06100m2
48Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT7,222100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT1,297100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,585tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,638tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,05tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,526tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,912tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,999tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,407tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,763tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,621tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,407tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,511tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,533tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,055tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,454tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,607tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,004tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,042tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,232tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,023tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,153tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,107tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,449tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT3,176tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT6,521tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,425tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,643tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT6,888tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT6,069tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,041tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,005tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,067tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT6,253tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,041tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,067tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,545tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,625tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,706tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT3,336tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,211tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,544tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,038tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,202tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,922tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,14tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,13tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,015tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,304tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,778tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,052tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,304tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,761tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,052tấn
103Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo HS BCKTKT3.334,966kg
104Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo HS BCKTKT1.553,475kg
105Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo HS BCKTKT1.783,215kg
106Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT4,888tấn
107Gia công lan canTheo HS BCKTKT0,678tấn
108Lắp dựng lan can InoxTheo HS BCKTKT69,21m2
109Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …)Theo HS BCKTKT1bộ
110Gia công thang sắtTheo HS BCKTKT0,017tấn
111Lắp đặt thang sắtTheo HS BCKTKT0,017tấn
112Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo HS BCKTKT328,47m2
113Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HS BCKTKT23,04m2
114Vật tư cửa đi khung nhôm , kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiệnTheo HS BCKTKT135,51m2
115Vật tư cửa đi khung nhôm , Lampri nhôm, phụ kiệnTheo HS BCKTKT0,96m2
116Vật tư cửa sổ khung nhôm , kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnTheo HS BCKTKT192m2
117Vật tư Vách kính khung nhôm , kính màu xanh biển dày 5lyTheo HS BCKTKT23,04m2
118SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700Theo HS BCKTKT8,24m2
119Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT5,887100m2
120Ngói úp nóc 3 viên /mdTheo HS BCKTKT212,49viên
121Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mmTheo HS BCKTKT0,689m2
122Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mmTheo HS BCKTKT1m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo HS BCKTKT47,04m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT205,082m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT480,05m2
126Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT1.284,982m2
127Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT392,41m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT409,273m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo HS BCKTKT179,908m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Theo HS BCKTKT352,696m2
131Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT666,683m2
132Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo HS BCKTKT47,425m2
133Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT1.108,671m2
134Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT612,163m2
135Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT117,077m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT438,98m
137Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT227,8m
138Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT78,2m
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10Theo HS BCKTKT41,185m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo HS BCKTKT81,855m2
141Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo HS BCKTKT37,789m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo HS BCKTKT271,68m2
143Láng granitô cầu thangTheo HS BCKTKT144,069m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT442,9m
145Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT29,569m2
146Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT31,893m2
147Láng granitô nền sànTheo HS BCKTKT3,87m2
148Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT144,069m2
149Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT13,2m2
150Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT145,355m2
151Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT153,9m2
152Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111)Theo HS BCKTKT1,7110m
153Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS BCKTKT158,555m2
154Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS BCKTKT199,895m2
155Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo HS BCKTKT1.373,648m2
156Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100Theo HS BCKTKT8,26m2
157Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300Theo HS BCKTKT62,01m2
158Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo HS BCKTKT4,256m2
159Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC)Theo HS BCKTKT265,54m2
160Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC)Theo HS BCKTKT75,9m2
161Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS BCKTKT834,671m2
162Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HS BCKTKT1.331,904m2
163Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT1.235,072m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS BCKTKT2.128,05m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT2.069,743m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT3.459,954m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT1,612m2
168Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT13,155100m2
169Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HS BCKTKT402,92m2
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,091100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,031100m3
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,484m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,242m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,6m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,819m3
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,05m3
177Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT0,244100m2
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,006100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT1cấu kiện
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,249tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,109tấn
182Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT22,092m2
183Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT2,64m2
184Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT6,094m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,186100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,064100m3
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,924m3
188Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,37m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,462m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,326m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,44m3
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,56m3
193Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT0,318100m2
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,017100m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT4cấu kiện
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,045tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,045tấn
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT9,248m2
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,166100m3
200Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT0,238100m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,246100m3
202Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT1,215m3
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT1,215m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT3,834m3
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,576m3
206Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo HS BCKTKT0,79100m2
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,029100m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT15cấu kiện
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,062tấn
B HM2: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo HS BCKTKT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo HS BCKTKT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo HS BCKTKT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo HS BCKTKT0,36100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau)Theo HS BCKTKT17cái
6Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo HS BCKTKT20cái
7Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT6cái
8Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS BCKTKT2cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT12cái
10Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS BCKTKT2cái
11Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmTheo HS BCKTKT17cái
12Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmTheo HS BCKTKT15cái
13Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mmTheo HS BCKTKT2cái
14Lắp đặt van thau fi 34Theo HS BCKTKT2cái
15Lắp đặt van thau 1 chiều fi 34Theo HS BCKTKT2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HS BCKTKT1bể
17Lắp đặt rờ leTheo HS BCKTKT2cái
18Lắp đặt phao cơ fi 27Theo HS BCKTKT1cái
19Lắp đặt lúp pê fi 34Theo HS BCKTKT1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo HS BCKTKT0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo HS BCKTKT0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo HS BCKTKT0,17100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo HS BCKTKT0,39100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo HS BCKTKT0,11100m
25Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT8cái
26Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo HS BCKTKT8cái
27Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS BCKTKT12cái
28Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT14cái
29Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS BCKTKT1cái
30Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS BCKTKT2cái
31Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmTheo HS BCKTKT4cái
32Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT2cái
33Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT7cái
34Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mmTheo HS BCKTKT1cái
35Lắp đặt phễu thu Inox (150x150)Theo HS BCKTKT15cái
36Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo HS BCKTKT12bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS BCKTKT12cái
38Lắp đặt Lavabo âm bànTheo HS BCKTKT7bộ
39Lắp đặt vòi xả nhấnTheo HS BCKTKT7bộ
40Co P nhựaTheo HS BCKTKT6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS BCKTKT6bộ
42Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu namTheo HS BCKTKT6bộ
43Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay senTheo HS BCKTKT12bộ
44Lắp đặt vòi xả thau fi 21Theo HS BCKTKT6bộ
45Lắp đặt hộp xà phòngTheo HS BCKTKT6cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS BCKTKT12cái
47Lắp đặt giá treo áo InoxTheo HS BCKTKT12cái
48Lắp đặt gương soiTheo HS BCKTKT6cái
49Lắp đặt máy bơm (250W)- Phần vật tư tính trong phần thiết bịTheo HS BCKTKT1bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo HS BCKTKT0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo HS BCKTKT3,06100m
52Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT22cái
53Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90Theo HS BCKTKT22cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo HS BCKTKT0,985100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo HS BCKTKT0,2100m
C HM3: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN ĐIỆN + MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo HS BCKTKT122bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo HS BCKTKT52bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo HS BCKTKT30bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo HS BCKTKT60cái
5Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo HS BCKTKT6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo HS BCKTKT96cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo HS BCKTKT10cái
8Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Theo HS BCKTKT18cái
9Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Theo HS BCKTKT6cái
10Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo HS BCKTKT12cái
11Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo HS BCKTKT6cái
12Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1Theo HS BCKTKT2cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo HS BCKTKT1hộp
14Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo HS BCKTKT1cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118TTheo HS BCKTKT3hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108TTheo HS BCKTKT2hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo HS BCKTKT16hộp
18Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120NTheo HS BCKTKT1cái
19Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HTheo HS BCKTKT1cái
20Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA Ic60nTheo HS BCKTKT1cái
21Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo HS BCKTKT2cái
22Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT2cái
23Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT2cái
24Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT10cái
25Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT6cái
26Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mATheo HS BCKTKT2cái
27Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo HS BCKTKT10cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo HS BCKTKT7cái
29Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT16cái
30Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT6cái
31Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT21cái
32Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo HS BCKTKT3.150m
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo HS BCKTKT1.025m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo HS BCKTKT1.825m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo HS BCKTKT460m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo HS BCKTKT250m
37Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo HS BCKTKT1.045m
38Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo HS BCKTKT760m
39Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo HS BCKTKT60m
40Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo HS BCKTKT625cái
41Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo HS BCKTKT150hộp
42Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo HS BCKTKT250cái
43Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo HS BCKTKT270hộp
44Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo HS BCKTKT25hộp
45Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo HS BCKTKT3cọc
46Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo HS BCKTKT15m
47Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo HS BCKTKT3cọc
48Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo HS BCKTKT1hộp
49Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo HS BCKTKT2hộp
50Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường S-FlexiTheo HS BCKTKT7cái
51Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-FlexiTheo HS BCKTKT31cái
52Lắp đặt Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7605Theo HS BCKTKT3hộp
53Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130Theo HS BCKTKT1hộp
54Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps CiscoTheo HS BCKTKT2hộp
55Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps CiscoTheo HS BCKTKT2hộp
56Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) SantakTheo HS BCKTKT1hộp
57Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA SchneiderTheo HS BCKTKT1cái
58Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus KroneTheo HS BCKTKT1cái
59Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiTheo HS BCKTKT685m
60Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt NamTheo HS BCKTKT125m
61Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt NamTheo HS BCKTKT20m
62Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo HS BCKTKT180m
63Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo HS BCKTKT60cái
64Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-FlexiTheo HS BCKTKT16hộp
65Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo HS BCKTKT5hộp
D HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,854100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT29,169m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,616100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT5,769m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT1,6832100m3
6Rải nilong làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT4,574100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm,Theo HS BCKTKT14,021100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm,Theo HS BCKTKT0,914100m
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mmTheo HS BCKTKT85mối nối
10Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại ATheo HS BCKTKT1.402m
11Gia công cột bằng thép tấmTheo HS BCKTKT0,027tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS BCKTKT0,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,244tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT2,314m3
16Cắt đầu cọc BTCT fi 300Theo HS BCKTKT2cọc
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT1,967m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT7,288m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT12,37m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT38,238m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT9,286m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT3,549m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT18,738m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT6,052m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT52,482m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT2,695m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT21,701m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT5,769m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HS BCKTKT39,939m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT37,193m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT16,883m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT1,206m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT10,036m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT1,336m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT1,487m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT20,507m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT0,409m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT10,798m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT74,199m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT72,075m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT11,44m3
42Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT6,545m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT5,299m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT21,892m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HS BCKTKT1,456100m2
46Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT1,313100m2
47Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT6,592100m2
48Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT9,257100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT7,232100m2
50Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT5,251100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT0,639100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,412tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,942tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,032tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,314tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,776tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,966tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,249tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,087tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,621tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,243tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,898tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,533tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,761tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,324tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,768tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,004tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,044tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,064tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,05tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,351tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,028tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,265tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,365tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,935tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,656tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,365tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,935tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,656tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT4,188tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,063tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,003tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,047tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT4,188tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,063tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,003tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,047tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,426tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,977tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,544tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,786tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,184tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,355tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,033tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,172tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,784tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,927tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,914tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,152tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,385tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,024tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,152tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,376tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,024tấn
105Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo HS BCKTKT2.283,77kg
106Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo HS BCKTKT1.160,905kg
107Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo HS BCKTKT1.285,15kg
108Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT3,445tấn
109Gia công lan canTheo HS BCKTKT0,46tấn
110Lắp dựng lan can InoxTheo HS BCKTKT49,3m2
111Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …)Theo HS BCKTKT1bộ
112Gia công thang sắtTheo HS BCKTKT0,017tấn
113Lắp đặt thang sắtTheo HS BCKTKT0,017tấn
114Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo HS BCKTKT288,24m2
115Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HS BCKTKT11,52m2
116Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiệnTheo HS BCKTKT129m2
117Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, Lampri nhôm, phụ kiệnTheo HS BCKTKT0,96m2
118Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnTheo HS BCKTKT158,28m2
119Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu xanh biển dày 5lyTheo HS BCKTKT11,52m2
120SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700Theo HS BCKTKT30,56m2
121Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT4,331100m2
122Ngói úp nóc 3 viên /mdTheo HS BCKTKT181,2viên
123Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mmTheo HS BCKTKT0,689m2
124Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mmTheo HS BCKTKT1m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo HS BCKTKT45,61m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT320,186m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT532,312m2
128Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT517,135m2
129Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT98,64m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT200,367m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo HS BCKTKT159,158m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Theo HS BCKTKT255,37m2
133Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT469,204m2
134Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo HS BCKTKT36,282m2
135Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT638,72m2
136Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT420,24m2
137Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT82,675m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT363,5m
139Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT197,2m
140Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT32m
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10Theo HS BCKTKT37,411m2
142Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo HS BCKTKT49,11m2
143Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo HS BCKTKT29,22m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo HS BCKTKT521,4m2
145Láng granitô cầu thangTheo HS BCKTKT90,91m2
146Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT207,4m
147Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT21,339m2
148Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT29,696m2
149Láng granitô nền sànTheo HS BCKTKT2,97m2
150Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT90,91m2
151Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT11,88m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT108,937m2
153Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT105,2m2
154Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111)Theo HS BCKTKT1,35910m
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS BCKTKT120,817m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS BCKTKT205,637m2
157Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo HS BCKTKT863,94m2
158Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100Theo HS BCKTKT8,26m2
159Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300Theo HS BCKTKT127,2m2
160Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo HS BCKTKT15,696m2
161Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC)Theo HS BCKTKT183,3m2
162Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC)Theo HS BCKTKT131,79m2
163Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS BCKTKT601,732m2
164Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HS BCKTKT728,811m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT803,965m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS BCKTKT1.363,294m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT1.405,697m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT2.092,105m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT1,612m2
170Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT7,635100m2
171Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HS BCKTKT266,56m2
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,091100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,031100m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,484m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,242m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,6m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,819m3
178Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,05m3
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT0,244100m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,006100m2
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT1cấu kiện
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,249tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,109tấn
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT22,092m2
185Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT2,64m2
186Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT6,094m2
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,186100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,064100m3
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,924m3
190Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,37m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,462m3
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,326m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,44m3
194Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,56m3
195Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT0,318100m2
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,017100m2
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT4cấu kiện
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,045tấn
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,045tấn
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT9,248m2
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,144100m3
202Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT0,209100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,228100m3
204Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT1,053m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT1,053m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT3,322m3
207Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,499m3
208Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo HS BCKTKT0,684100m2
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,025100m2
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT13cấu kiện
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,054tấn
E HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN NƯỚC )
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo HS BCKTKT0,75100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau)Theo HS BCKTKT102cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HS BCKTKT78cái
4Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmTheo HS BCKTKT54cái
5Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmTheo HS BCKTKT18cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo HS BCKTKT0,36100m
7Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo HS BCKTKT30cái
8Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmTheo HS BCKTKT60cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo HS BCKTKT0,65100m
10Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT12cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT6cái
12Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HS BCKTKT6cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo HS BCKTKT0,5100m
14Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mmTheo HS BCKTKT6cái
15Lắp đặt van thau fi 34Theo HS BCKTKT8cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HS BCKTKT1bể
17Lắp đặt Rơ leTheo HS BCKTKT2cái
18Lắp đặt phao cơ fi 34Theo HS BCKTKT1cái
19Lắp đặt lúp pê fi 34Theo HS BCKTKT1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo HS BCKTKT0,15100m
21Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo HS BCKTKT3cái
22Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo HS BCKTKT3cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo HS BCKTKT1cái
24Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo HS BCKTKT3cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-49mmTheo HS BCKTKT3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo HS BCKTKT0,09100m
27Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmTheo HS BCKTKT24cái
28Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS BCKTKT12cái
29Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmTheo HS BCKTKT24cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo HS BCKTKT4cái
31Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mmTheo HS BCKTKT12cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo HS BCKTKT0,6100m
33Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT4cái
34Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT8cái
35Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo HS BCKTKT8cái
36Lắp đặt tê cong giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo HS BCKTKT22cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo HS BCKTKT1,33100m
38Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS BCKTKT7cái
39Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS BCKTKT8cái
40Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HS BCKTKT8cái
41Lắp đặt phễu thu Inox (200x200)Theo HS BCKTKT30cái
42Bộ ti treo ren suốt fi8Theo HS BCKTKT60bộ
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS BCKTKT24bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS BCKTKT24cái
45Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi xảTheo HS BCKTKT24bộ
46Co P nhựaTheo HS BCKTKT24bộ
47Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay senTheo HS BCKTKT24bộ
48Lắp đặt vòi xả thau fi 21Theo HS BCKTKT6bộ
49Lắp đặt hộp xà phòngTheo HS BCKTKT48cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS BCKTKT24cái
51Lắp đặt giá treo áo InoxTheo HS BCKTKT24cái
52Lắp đặt gương soiTheo HS BCKTKT24cái
53Lắp đặt máy bơm (250W) - Phần vật tư tính trong phần thiết bịTheo HS BCKTKT1bộ
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo HS BCKTKT1,9100m
55Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HS BCKTKT14cái
56Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90Theo HS BCKTKT14cái
57Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mmTheo HS BCKTKT14cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo HS BCKTKT0,83100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo HS BCKTKT0,02100m
F HM6: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN ĐIỆN )
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo HS BCKTKT96bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18WTheo HS BCKTKT20bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo HS BCKTKT38bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo HS BCKTKT48bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo HS BCKTKT48cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo HS BCKTKT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo HS BCKTKT26cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo HS BCKTKT7cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Theo HS BCKTKT2cái
10Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Theo HS BCKTKT10cái
11Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo HS BCKTKT12cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo HS BCKTKT3cái
13Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1Theo HS BCKTKT1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo HS BCKTKT1hộp
15Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo HS BCKTKT1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118TTheo HS BCKTKT3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo HS BCKTKT11hộp
18Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60HTheo HS BCKTKT1cái
19Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo HS BCKTKT3cái
20Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT3cái
21Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT11cái
22Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo HS BCKTKT12cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT11cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo HS BCKTKT15cái
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo HS BCKTKT2.560m
26Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo HS BCKTKT500m
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo HS BCKTKT480m
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo HS BCKTKT200m
29Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo HS BCKTKT760m
30Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo HS BCKTKT160m
31Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo HS BCKTKT40m
32Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo HS BCKTKT320cái
33Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo HS BCKTKT61hộp
34Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo HS BCKTKT130cái
35Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo HS BCKTKT256hộp
36Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo HS BCKTKT25hộp
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo HS BCKTKT3cọc
38Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo HS BCKTKT15m
39Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo HS BCKTKT3mối
G HM7: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 250WTheo HS BCKTKT2cái
H HM8: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1Cọc thử tỉnh theo HSTK được duyệtTheo HS BCKTKT4cọc
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá gói thầu được phê duyệt đã bao gồm chi phí dự phòng là 955.129.077 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 12.808.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=12,808 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=25,616 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=12,808 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=12,808 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.55
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=12,808 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
3 Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
4 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
6 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
9 Đội trưởng thi công: 04 người 4 02 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0.5m31
2 Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 5 Tấn2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,8 tấn2
4 Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Đo đạt1
5 Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 54T1
6 Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Cẩu cọc1
7 Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=250 lít4
8 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=5 KW2
9 Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 2,3 KW2
10 Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,5 KW2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 70Kg2
12 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,5 KW4
13 Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,0 KW2
14 Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Chóng chỏi10
15 Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,6 KW4
16 Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->