Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769624-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210733574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 (nội dung kinh phí cấp bù thủy lợi phí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:46:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.371E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và nạo vét cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/thủy công/ thủy công đồng bằng/ thủy lợi* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống 3/2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT15,395m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT44,1m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT15,391m2
9Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441100m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT37,8m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT138,32m2
13Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT4,27m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT138,321m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT37,8m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT37,81m2
17Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT3,478m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,104100m3
19Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT34,78m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,478m3
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,138tấn
22Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
23Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT5Cái
24Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
25Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
26Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
27Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
29Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
30Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,71m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,11m2
32Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT204,84m3
B Cống Cầu Sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
8Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
9Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
11Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT24m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4m3
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,074tấn
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT28,8m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT98,308m2
16Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT33,938m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,378m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
20Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT29,785m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,3081m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT28,8m2
23Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT28,81m2
24Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,46m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m3
26Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT14,6m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,602m3
28Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,126tấn
29Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
30Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
31Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
32Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
33Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
35Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
36Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,71m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,11m2
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT140,65m3
C Cống 6 Hỹ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
8Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
9Cung cấp cửa đi hệ 700 khung nhôm, kính trắng dày 5ly.Theo quy định tại Chương V của HSMT1,26m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT1,26m2
11Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,7m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,97m3
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,059tấn
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT24,3m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT136,01m2
16Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT46,76m2
17Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT16,5m
18Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT5Cái
19Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,094tấn
20Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT44Cái
21Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT50,645m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT142,2051m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT24,3m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT24,31m2
25Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
26Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
27Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
28Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
29Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
31Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
32Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,51m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,71m2
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT128,52m3
D Cống Le Le
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT15,395m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT44,1m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT15,3951m2
9Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441100m2
11Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
13Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
14Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc.Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
19Máy bơm nước công suất 1,5HP.Theo quy định tại Chương V của HSMT1Máy
20Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,6m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,96m3
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT34,2m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT134,96m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT134,961m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT34,2m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT34,21m2
28Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
29Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
30Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
31Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
32Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
34Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT9,67m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,67m2
37Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT182,35m3
38Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT3,525m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,75m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,104100m3
43Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT35,25m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,525m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,14tấn
E Cống Tư Tâm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
8Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
9Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
11Cung cấp, lắp khóa cửa tay nắm trònTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT56,7m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT79,515m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT79,5151m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT56,7m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT56,71m2
17Cung cấp bản lề thép cửa rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
18Chỉnh sữa, lắp dựng lại cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT3m2
19Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
20Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT5Cái
21Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
22Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
23Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
24Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
26Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
27Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,182m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT10,202m2
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT99,05m3
F Cống Bà Giồng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
8Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
9Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
10Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
11Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT19,8m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT76,16m2
15Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT10,5m
16Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
17Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT28Cái
18Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT33,04m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT109,21m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT19,8m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT19,81m2
22Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
23Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
24Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
25Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
26Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
28Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
29Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,42m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,67m2
31Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT203,79m3
32Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT75m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,75100m3
G Cống Thống Nhất 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
9Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
10Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc.Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
15Cung cấp, lắp khóa cửa tay nắm trònTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT69,06m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT74,22m2
18Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT7,5m
19Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT5Cái
20Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043tấn
21Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT20Cái
22Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT15,82m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT90,041m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT69,06m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT69,061m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,735m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m2
29Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
30Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
31Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
32Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
33Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
35Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
36Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,525m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT10,025m2
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT151,22m3
H Cống Xẻo Rô
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
9Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
10Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc.Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT85,66m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT101,17m2
17Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3m
18Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
19Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,017tấn
20Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
21Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT107,471m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT85,66m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT85,661m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,293m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
28Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
29Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
30Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
31Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
32Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
34Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
35Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT3,995m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT11,015m2
37Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT149,96m3
I Cống Hai Móm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
9Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
10Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc.Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
15Máy bơm nước công suất 1,5HP.Theo quy định tại Chương V của HSMT1Máy
16Cung cấp, lắp dựng kính cửa sổ (kính trắng dày 5mm).Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
17Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT45m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5m3
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,139tấn
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT69,62m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT91,61m2
22Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT7,5m
23Chụp nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT5Cái
24Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043tấn
25Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT20Cái
26Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT10,92m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT102,531m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT69,62m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT69,621m2
30Cung cấp bản lề thép cửa rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
31Chỉnh sữa, lắp dựng lại cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT3m2
32Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
33Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
34Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
35Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
36Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
38Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
39Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT2,555m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,575m2
41Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT113,88m3
J Cống Lái Viết
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT20,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT72,45m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT72,451m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT20,7m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT20,71m2
6Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
7Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
8Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
9Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
10Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
12Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT26,0861m2
13Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT2,21m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,01m2
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT140,65m3
16Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT3,478m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m3
18Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT34,78m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,478m3
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,194tấn
K Cống Dì Oán
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT199,73m3
2Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
3Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
4Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
5Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
6Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
8Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà chống va, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
13Nâng, hạ phai sửa chữa khảo sát và lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
14Kéo, lắp dây cáp Inox đường kính 20 vào phai cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m
15Khóa cáp InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT18Cái
L Cống Ngan Kè
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT44,1m2
5Phá dỡ nền gạch látTheo quy định tại Chương V của HSMT9,983m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT241,79m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,051m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT98,741m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT51m2
10Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
12Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
13Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc.Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
18Máy bơm nước công suất 1,5HP.Theo quy định tại Chương V của HSMT1Máy
19Cung cấp, lắp dựng kính cửa sổ (kính trắng dày 5mm).Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
20Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT33,55m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m3
23Cao su nền chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,983m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,499m3
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,983m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,983m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT69,62m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT87,83m2
30Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT32,85m2
31Cung cấp, lắp dụng khung thép cửa đi hàng rào (BVTK)Theo quy định tại Chương V của HSMT3m2
32Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào.Theo quy định tại Chương V của HSMT32,85
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT90,831m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT69,62m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT69,621m2
36Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
37Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo.Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
38Bu lông liên kết fi16Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
39Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
40Gia công khung treo biển báoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông.Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
42Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,7261m2
43Tole tráng kẽm dày 3,0mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT2,555m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,055m2
45Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT165,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.371E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và nạo vét cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/thủy công/ thủy công đồng bằng/ thủy lợi* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Đội ngũ công nhân có tay nghề 13 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
6 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy hàn kèm theo tài liệu để chứng minh2
3 Máy cắt sắt kèm theo tài liệu để chứng minh2
4 Máy khoan bê tông kèm theo tài liệu để chứng minh2
5 Máy trộn bê tông kèm theo tài liệu để chứng minh2
6 Máy đầm bàn kèm theo tài liệu để chứng minh2
7 Máy đầm dùi kèm theo tài liệu để chứng minh2
8 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->