Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 (nội dung kinh phí cấp bù thủy lợi phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:46:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.371E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và nạo vét cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/thủy công/ thủy công đồng bằng/ thủy lợi* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống 3/2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,1 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,39 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,32 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,27 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,32 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,478 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,78 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,478 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,138 | tấn |
| 22 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 23 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 26 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 30 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,71 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,11 | m2 |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204,84 | m3 |
| B | Cống Cầu Sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 11 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,308 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,938 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,378 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,785 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,308 | 1m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 23 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,8 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,46 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,602 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 29 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 33 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 36 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,71 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,11 | m2 |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140,65 | m3 |
| C | Cống 6 Hỹ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi hệ 700 khung nhôm, kính trắng dày 5ly. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | m2 |
| 11 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,7 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,97 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,3 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 136,01 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,76 | m2 |
| 17 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,5 | m |
| 18 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,645 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 142,205 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,3 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,3 | 1m2 |
| 25 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 27 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 29 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 32 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,51 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,71 | m2 |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,52 | m3 |
| D | Cống Le Le | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,1 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,395 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 19 | Máy bơm nước công suất 1,5HP. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 20 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 134,96 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 134,96 | 1m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,2 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,2 | 1m2 |
| 28 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 30 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 32 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,67 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,67 | m2 |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 182,35 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,525 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,75 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 43 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,25 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,525 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| E | Cống Tư Tâm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp khóa cửa tay nắm tròn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,515 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,515 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,7 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,7 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp bản lề thép cửa rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Chỉnh sữa, lắp dựng lại cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 20 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 24 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 27 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,182 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,202 | m2 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,05 | m3 |
| F | Cống Bà Giồng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,16 | m2 |
| 15 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,5 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,04 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,2 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,8 | 1m2 |
| 22 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 24 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 26 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 29 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,42 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,67 | m2 |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,79 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | 100m3 |
| G | Cống Thống Nhất 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp khóa cửa tay nắm tròn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,06 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,22 | m2 |
| 18 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | m |
| 19 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,82 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90,04 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,06 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,06 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,735 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 33 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 36 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,525 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,025 | m2 |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,22 | m3 |
| H | Cống Xẻo Rô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,66 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,17 | m2 |
| 17 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 18 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,47 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,66 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,66 | 1m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,293 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 30 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 32 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 35 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,995 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,015 | m2 |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,96 | m3 |
| I | Cống Hai Móm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Máy bơm nước công suất 1,5HP. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa sổ (kính trắng dày 5mm). | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 17 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,5 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,139 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,61 | m2 |
| 22 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | m |
| 23 | Chụp nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Gia công, lắp dựng đế chân cột hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 25 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,92 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,53 | 1m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp bản lề thép cửa rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Chỉnh sữa, lắp dựng lại cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 34 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 35 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 36 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 38 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 39 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,555 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,575 | m2 |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,88 | m3 |
| J | Cống Lái Viết | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,45 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,45 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,7 | 1m2 |
| 6 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,086 | 1m2 |
| 13 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,21 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,01 | m2 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140,65 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,478 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,78 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,478 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,194 | tấn |
| K | Cống Dì Oán | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 199,73 | m3 |
| 2 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 6 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà chống va, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Nâng, hạ phai sửa chữa khảo sát và lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kéo, lắp dây cáp Inox đường kính 20 vào phai cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | Khóa cáp Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| L | Cống Ngan Kè | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,983 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,79 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,05 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,74 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 18 | Máy bơm nước công suất 1,5HP. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa sổ (kính trắng dày 5mm). | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống thấm tấm kích thước 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,55 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Cao su nền chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,983 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,499 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,983 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,983 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,83 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,85 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dụng khung thép cửa đi hàng rào (BVTK) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dụng khung thép V50x3,5, lưới B40 hàng rào. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,85 | |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90,83 | 1m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,62 | 1m2 |
| 36 | Cột thép ống fi90 mạ kẽm, dày 3.2mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 37 | Gia công, lắp dựng đế chân cột biển báo. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Bu lông liên kết fi16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 39 | Tole tráng kẽm biển báo dày 2,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 40 | Gia công khung treo biển báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 42 | Sơn phản quang biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,726 | 1m2 |
| 43 | Tole tráng kẽm dày 3,0mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,555 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,055 | m2 |
| 45 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 165,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.371E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và nạo vét cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/thủy công/ thủy công đồng bằng/ thủy lợi* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 13 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy hàn | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi