Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 12:10:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,441,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,4631 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 22,5398 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,4771 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi | Theo thiết kế | 0,2114 | 100m3 |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 4,8416 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 6,1271 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 10,1748 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 5,0096 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 3,55 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 0,708 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 4,28 | m3 |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác ván khuôn | |||
| 1 | SXLD ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,2011 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế | 1,0207 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn cột | Theo thiết kế | 0,9705 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn dầm | Theo thiết kế | 1,0232 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn sàn | Theo thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo thiết kế | 0,5557 | 100m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,6528 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo thiết kế | 0,2191 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo thiết kế | 1,0408 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế | 0,4775 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế | 0,1771 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | Theo thiết kế | 0,9897 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế | 0,4566 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo thiết kế | 0,0261 | tấn |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác xây, tô, sơn, bả | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 30,55 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 506,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 506,96 | m2 |
| 4 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 97,05 | m2 |
| 5 | Trát dầm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 157,89 | m2 |
| 6 | Trát trần, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,08 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,83 | m2 |
| 8 | Bả bằng mastic vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 768,98 | m2 |
| 9 | Bả bằng mastic vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 18,56 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 768,98 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 18,56 | m2 |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác nền trần | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 6,44 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo thiết kế | 6,44 | m2 |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác chống thấm | |||
| 1 | Chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 định mức 1,5kg/m2/lớp (tối thiểu 2 lớp) | Theo thiết kế | 1,83 | m2 |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Mái ngói | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 3 | Lợp ngói loại 22 viên/m2 | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác khác | |||
| 1 | CCLD tường rào loại 1, sắt hộp 20x20x1,2mm | Theo thiết kế | 10,26 | m2 |
| 2 | CCLD chông sắt tường rào loại 2 | Theo thiết kế | 100,1 | md |
| 3 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo thiết kế | 1,98 | m2 |
| 4 | CCLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo thiết kế | 5,72 | m2 |
| 5 | CCLD bộ chữ cửa cổng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CCLD cổng lùa điện sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 13,23 | m2 |
| 7 | CCLD Mô tơ cổng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | CCLD cổng phụ sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 2,94 | m2 |
| J | BỂ TỰ HOẠI: Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,8744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi | Theo thiết kế | 0,5704 | 100m3 |
| K | BỂ TỰ HOẠI: Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 1,7823 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B6 | Theo thiết kế | 6,551 | m3 |
| 3 | Bê tông vách bể đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B6 | Theo thiết kế | 14,435 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 3,1305 | m3 |
| L | BỂ TỰ HOẠI: công tác ván khuôn | |||
| 1 | SXLD ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế | 0,1206 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn thành bể | Theo thiết kế | 1,6331 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế | 0,3734 | 100m2 |
| M | BỂ TỰ HOẠI: Công tác cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế | 1,1307 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế | 1,7 | tấn |
| N | BỂ TỰ HOẠI: Công tác khác | |||
| 1 | CCLD tấm WATERSTOP V25 | Theo thiết kế | 47 | m |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 3,0555 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 104,7475 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm 2 lớp bằng SIKA TOPSEAL 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo thiết kế | 104,7475 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khối lượng | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 6 | CCLD thép V50x2,5mm | Theo thiết kế | 98,4 | m |
| O | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Nến sân | |||
| 1 | Bóc xà bần hiện hữu | Theo thiết kế | 26,712 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,1526 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 0,0763 | m3 |
| 4 | Chống thấm bằng SIKA BITUSEAL T-130 SG (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo thiết kế | 58,89 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 135,21 | m2 |
| P | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Đường nối | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm 0x4 | Theo thiết kế | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | SXLD cốt thép nền, đường kính | Theo thiết kế | 0,0645 | tấn |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 7,2504 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông, lăn nhám | Theo thiết kế | 60,42 | m2 |
| Q | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 0,4382 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 1,6902 | m3 |
| 3 | Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 15,8065 | m2 |
| 4 | Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 15,8065 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 15,8065 | m2 |
| R | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo thiết kế | 32,94 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Theo thiết kế | 1,647 | m2 |
| 3 | Trồng cây điệp vàng | Theo thiết kế | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây hoàng nam | Theo thiết kế | 30 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh | Theo thiết kế | 33 | 1 cây/ năm |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN: Thiết bị điện, Cáp điện và Ống | |||
| 1 | Đèn led T8 gắn nổi 20w | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | 1C Cu/PVC 2.5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 5 | 1C Cu/PVC 4.0mm2 | Theo thiết kế | 390 | m |
| 6 | 1C Cu/PVC 10mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 7 | 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 8 | Ống điện D20 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 9 | Ống điện D32 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 10 | Ống HDPE D125/100 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-BV | |||
| 1 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | MCB 1P-25A-4.5Ka | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bảng điện 6 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| 6 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| U | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Keyboard điều khiển | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi camera IP 12 kênh + 2x2TB+ màn led 21inch | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cáp camera RG6 | Theo thiết kế | 960 | m |
| 4 | Cáp diện 2x1Cx2.5mm2 | Theo thiết kế | 768 | m |
| 5 | Ống điện D20 | Theo thiết kế | 1.728 | m |
| 6 | Ống điện mềm D20 | Theo thiết kế | 32 | m |
| 7 | Phụ kiện hệ thống camera | Theo thiết kế | 1 | lô |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Giá đỡ máy lạnh 1hp | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Ống ga 9.5 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống ga 6.5 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt D6-9mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt D10-9mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt D28-9mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN20 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Co DN20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lơi DN20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Quạt hút 75m3/h | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Quạt hút 360m3/h | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Quạt hút 540m3/h | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Quạt hút 900m3/h | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Phụ kiện hệ thống lạnh | Theo thiết kế | 1 | lô |
| W | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói 24V | Theo thiết kế | 19 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt 12-30 VDC | Theo thiết kế | 53 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn vuông 12-30 VDC | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy 6", 24Vdc 92dBA | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.0 mm2 | Theo thiết kế | 860 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn chuông 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 258 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế | 823 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 9 | Vật tư phụ thi công (Nối, co , tê, móc PVC, tắc kê, vít, băng keo,…) | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| X | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo thiết kế | 57 | bộ |
| 2 | Đèn Exit 2 mặt không mũi tên | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Exit 2 mặt 01 mũi tên | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Cáp cấp nguồn đèn 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 487 | m |
| 5 | Ống PVC D16 | Theo thiết kế | 367 | m |
| 6 | Vật tư phụ thi công (Nối, co , tê, móc PVC, tắc kê, vít, băng keo, phích cắm cái, CB điện 2 pha…) | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| Y | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn bơm điện 3Cx6 + 1Cx4 mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn bơm bù áp 4Cx4mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 3 | Cáp điều khiển Công tắc áp lực 2x1.0mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D60 + phụ kiện | Theo thiết kế | 12 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện | Theo thiết kế | 12 | m |
| 6 | Van khóa mặt bích DN80 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van khóa mặt bích DN65 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều bướm DN65 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Chống rung mặt bích DN65 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Y lọc mặt bích DN65 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van hút mặt bích DN65 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Van khóa ren tay gạt DN40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van khóa ren tay gạt DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van khóa ren tay gạt DN15 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Van 1 chiều ren DN25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van an toàn kiểu Piston DN40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Chống rung ren DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Y lọc ren DN25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực 10 Kg/Cm2 + Siphon + van | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực 10 Kg/Cm2 + Siphon + van | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Tê thép đen DN80 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tê giảm thép đen DN80/65 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tê giảm thép đen DN80/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tê giảm thép đen DN80/25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tê ren STK DN40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Co 90 thép đen DN80 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Co 90 thép đen DN65 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Co 90 ren STK DN40 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Co 90 ren STK DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Giảm thép đen DN65/50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Hai đầu ren DN40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Rắc co DN40 + roong | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Mặt bích rỗng DN80, 5K | Theo thiết kế | 3 | bích |
| 34 | Mặt bích rỗng DN65, 5K | Theo thiết kế | 34 | bích |
| 35 | Mặt bích rỗng DN50, 5K | Theo thiết kế | 2 | bích |
| 36 | Mặt bích mù DN80, 5K | Theo thiết kế | 2 | bích |
| 37 | Sắt V50x50x5 mm | Theo thiết kế | 18 | Mét |
| 38 | Khoan rút lõi D90 | Theo thiết kế | 14 | VT |
| 39 | Hộp đựng cuộn vòi 220x600x600x1.5mm | Theo thiết kế | 12 | hộp |
| 40 | Van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Cuộn vòi DN50, 20 Mét | Theo thiết kế | 12 | Cuộn |
| 42 | Lăng phun DN50, 13mm | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 43 | Họng tiếp DN80, 2 ngõ ra DN65 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Đầu phun hướng lên DN15, K=5.6, 68oC | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 45 | Van xã khí DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Ống STK DN90, 3.2mm | Theo thiết kế | 0,72 | 100m |
| 47 | Ống STK DN65, 2.9mm | Theo thiết kế | 0,84 | 100m |
| 48 | Ống STK DN50, 2.9mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống STK DN40, 2.9mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống STK DN25, 2.6mm | Theo thiết kế | 0,54 | 100m |
| 51 | Ống STK DN20, 2.6mm | Theo thiết kế | 0,78 | 100m |
| 52 | Tê thép đen DN80 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Tê giảm thép đen DN80/50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Tê giảm thép đen DN80/40 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Tê thép đen DN65 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Tê giảm thép đen DN65/50 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Giảm thép đen DN80/65 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Co 90 thép đen DN80 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Co 90 thép đen DN65 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Tê giảm ren STK DN40/20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Tê giảm ren STK DN25/20 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Tê ren STK DN20 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Co 90 ren STK DN50 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Co 90 ren STK DN25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Co 90 giảm ren STK DN25/20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Co 90 ren STK DN20 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Giảm ren DN20/15 | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 68 | Cà rá DN40/25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Cà rá DN25/20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Măng xông DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Sơn đỏ | Theo thiết kế | 5 | Kg |
| 72 | Sơn chống ghỉ | Theo thiết kế | 5 | Kg |
| 73 | Bình bột ABC 08 Kg | Theo thiết kế | 18 | bình |
| 74 | Bình CO2 05 Kg | Theo thiết kế | 18 | bình |
| 75 | Kệ để bình đôi | Theo thiết kế | 18 | Cái |
| 76 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 77 | Vật tư phụ thi công ( Roang cao su, bulong, cùm U các loại, cùm treo các loại, ty, tán, tắc kê đạn, tắc kê sắt, đũa hàn, đá cắt, vít, tắc kê nhựa, keo AB, cao su non, silicon, xem 2 tấc, …) | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| Z | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét STK DN50, 2.9mm | Theo thiết kế | 6 | Mét |
| 2 | Đế trụ kim thu sét sắt V50x50x5mm | Theo thiết kế | 3 | Mét |
| 3 | Cáp đồng dẫn sét S38, vỏ bọc PVC | Theo thiết kế | 40 | m |
| 4 | Cáp đồng trần thoát sét S38 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện | Theo thiết kế | 40 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở có cầu nối cáp | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa 25 Mét | Theo thiết kế | 1 | Giếng |
| 9 | Vật tư phụ thi công ( ốc siết cáp, ốc siết cọc, cáp lụa 6mm, tăng đơ cáp, que hàn, đá cắt, sơn các loại, đầu coce, vít, … | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| AA | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống thông gió, hút khói | |||
| 1 | Quạt hút gió thải 50 l/s, 30 Pa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Giá treo quạt + chống rung | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống gió 700x400x0.7 mm, L=1000 | Theo thiết kế | 9 | m |
| 4 | Ống gió 500x300x0.55 mm, L=1000 | Theo thiết kế | 9 | m |
| 5 | Ống gió bít đầu 500x300x0.55 mm, L=1000 | Theo thiết kế | 1 | m |
| 6 | Giảm 700x400-500x300, 0.7mm, L=1000mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Co 90 500x300x0.55 mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Co 90 700x400x0.7 mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Gót vuông tròn 700x400-2000, 0.7mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lưới chắn công trùng | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Louver 600x400 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cover che mưa 2000 | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Miệng gió 240 l/s, có van hút điều chỉnh lưu lượng 300 x 400 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Quạt gắn tường FAL 250x250 C/W IS | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cáp chống cháy cấp nguồn quạt hút khói 4Cx2.5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 16 | Cáp chống cháy cấp nguồn quạt hút khói 4Cx4.0mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D60 + Phụ kiện | Theo thiết kế | 50 | m |
| 18 | Cáp chống cháy cấp nguồn cho quạt hút gắn tường 2Cx1.5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 + Phụ kiện | Theo thiết kế | 30 | m |
| 20 | Vật tư phụ thi công (Nối, gót, support, ty treo, sắt V5, đá cắt, que hàn…) | Theo thiết kế | 1 | HT |
| AB | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo CO | |||
| 1 | Đầu báo CO | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Cáp chống cháy cấp tín hiệu CO, liên động báo cháy 2x1.0 mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 3 | Cáp chống cháy cấp nguồn CO 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D25 + phụ kiện | Theo thiết kế | 60 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện | Theo thiết kế | 100 | m |
| 6 | Vật tư phụ thi công | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| AC | PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo Gas | |||
| 1 | Đầu báo gas 24 VDC | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1.0mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện | Theo thiết kế | 50 | m |
| 4 | Chuông, đèn báo động 24 VDC | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bình cầu chữa cháy tự động bột BC, 06 Kg | Theo thiết kế | 1 | Bình |
| 6 | Vật tư phụ thi công | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,5392 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,3363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi | Theo thiết kế | 1,5392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi | Theo thiết kế | 1,5392 | 100m3 |
| AE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót đáy đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 0,723 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 2,052 | m3 |
| 3 | Bê tông vách hố ga đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 4,032 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 0,2655 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác ván khuôn | |||
| 1 | SXLD ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn thành bể | Theo thiết kế | 0,8256 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế | 0,0138 | 100m2 |
| AG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác đặt cống D300 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm D300 | Theo thiết kế | 24 | đoạn cống |
| 2 | Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông ly tâm D300 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| AH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác khác | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,3168 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm 2 lớp bằng SIKA TOPSEAL 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo thiết kế | 0,3168 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khối lượng | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 4 | CCLD thép V50x2,5mm | Theo thiết kế | 86,4 | m |
| 5 | Ống uPVC DN50 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN150 | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 7 | Cầu chắn rác DN50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Co DN50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Phụ kiện hệ thống thoát nước | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera analogue cố định | Theo thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 2 | Camera analogue thân xoay | Theo thiết kế và HSMT | 11 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh, 24 VDC | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bơm điện chữa cháy Q=27m3/h, H=49M(65/50), có đế bơm - CN 50-250/11 | Theo thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bơm bù áp Q=2,4m3/h, H=61M (32/32) - MVM 4-10/2.2 | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy tự động (15Hp x 2 bơm + 3Hp x 1 bơm) | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=40 Mét | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Quạt hướng trục hút khói 2 cấp độ, bọc chống cháy 2h, tiêu âm 2 đầu quạt Q1 = 1800 l/s, P=300 Pa Q2 = 2800 l/s, P=520 Pa | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển quạt | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển CO | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Trung tâm báo gas 24 VDC | Theo thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy lạnh 1HP | Theo thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thang nâng thức ăn (Tải trọng 250kg, 04 điểm dừng, tốc độ 30m/p) | Theo thiết kế và HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4,2 tỷ đồng . (Trong đó X = N x V = 2 x 2,1) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi