Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xe 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xe 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 12:59:00 đến ngày 2021-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,305,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 2 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp, Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường, có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự, Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự, Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời điện 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng thép, dùng để đúc mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ván khuôn và bộ chống dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=27,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đèn pha, đèn hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng chiếu sang ban đêm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Xem tại Chương V - E-HSMT | 37,781 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13,922 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 40,886 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 18,891 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 9 | Cốt thép đà kiềng, d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,688 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, đà kiềng, ván khuôn kim loại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,231 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng máy đào | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,697 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền bằng đá mi đầm chặt K90 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 46,035 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ngoài khuôn viên nhà máy, đúng nơi quy đinh | Xem tại Chương V - E-HSMT | 58,328 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 27,069 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250. Bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 66,617 | m3 |
| 17 | Xoa nền bằng máy xoa 4 cánh sau đó lăn gai nhám | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.349,046 | m2 |
| 18 | Cắt roan nền sâu 100, rộng 50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 202,36 | m |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,583 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm sàn tầng 2, đá 1x2 M250 bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 109,855 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,153 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,772 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, ván khuôn kim loại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm tầng 2, ván khuôn kim loại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,893 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn, ván khuôn kim loại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,044 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm, sử dụng vít bắn tôn mạ kẽm 6x70 có tán chụp (loại B2) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,317 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bu lông chữ U M14 G8.8 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | bộ |
| 39 | Chèn sika grout 214-11 đầu cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng máng xối bằng sắt trắng dày 0,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 49,4 | m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 138,135 | m2 |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ, VXM M50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột,cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 104,136 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 289,255 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 604,369 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 997,76 | m2 |
| 47 | Lát đá sa thạch bậc cầu thang, vữa mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 11,985 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng lan can sắt, sơn epoxy 2 nước. Tay vịn inox 304 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 146,092 | m |
| 49 | Gia công lắp dựng lan can sợi xích d10, trụ d60 sơn epoxy 2 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 90,81 | m |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, L=1m, vữa XM M50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 41,91 | m |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 300x300, vữa mác 50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 40 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước mưa d130x5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước mưa d114x3,.2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa thoát nước mưa d130 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa, lơi nhựa thoát nước mưa d114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác d130 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác d114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tủ điện nhựa 8 modul | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x18w | Xem tại Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led buld 1x40w (bao gồm đế sắt) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 30 | bộ |
| 62 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 56 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.144 | m |
| 68 | Ống xoắn HDPE 32/35 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP25 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 572 | m |
| 71 | Vật tư phụ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 2 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp, Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường, có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình, | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự, Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công M&E | 1 | Kỹ sư điện, Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự, Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu | dung tích >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 3 | Đầm | đầm cóc | 3 |
| 4 | Tời điện 1 pha | >=200 kg | 2 |
| 5 | Bộ khuôn | bằng thép, dùng để đúc mẫu | 10 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1,0 kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5 kw | 5 |
| 11 | Ván khuôn và bộ chống dàn giáo | Đơn vị tính là m2 | 1000 |
| 12 | Biến thế hàn | >=27,5 KW | 1 |
| 13 | Đèn pha, đèn hiệu | dùng chiếu sang ban đêm | 5 |
| 14 | Khoan cầm tay | 0,5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi