Gói thầu: Gói thầu số 3.ĐCĐN-TT-21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3.ĐCĐN-TT-21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 13:15:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,797,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 1 | bộ 1 pha | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 10 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 10 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | 7 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 1 | móng | |
| 13 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 | 3 | móng | |
| 14 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 38 | bộ | |
| C | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | 6 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | 34 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 (Dựng bằng máy) | 8 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 6 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 8 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | 3 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| D | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c-XT | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35(22)c-XT | 9 | bộ | |
| 6 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3DF-35-XT | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35(22)c-XT | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ xà nánh đỡ dây rẽ nhánh cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3RF-35(22)c-XT | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22)c-XT | 5 | bộ | |
| 10 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5DF-35c-XT | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35(22)c-XT | 12 | bộ | |
| 12 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT | 4 | bộ | |
| 15 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22c | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35c | 5 | bộ | |
| 18 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35c | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT(A) | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XQ5F-35c | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 2 | bộ | |
| 24 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 3 | bộ | |
| 26 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP5F-35(22) | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 4 | bộ | |
| 28 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | 5 | bộ | |
| 30 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3DF-35 | 1 | bộ | |
| 32 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 1 | bộ | |
| 33 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 3 | bộ | |
| 34 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-3 | 1 | bộ | |
| 35 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | 3 | bộ | |
| 36 | Thang sắt cột ly tâm TS-3 | 1 | bộ | |
| 37 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 2 | bộ | |
| 38 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 17 | bộ | |
| 39 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 1 | bộ | |
| 40 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | 3 | bộ | |
| 41 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 38 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 3 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 2 | bộ | |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 3 | bộ | |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 17 | bộ | |
| 46 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 2 | bộ | |
| 47 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 48 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 49 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 2 | bộ | |
| 50 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 3 | bộ | |
| 51 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 2 | bộ | |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | 1 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | 1 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | 1 | bộ | |
| E | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 66 | chuỗi | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 11 | chuỗi | |
| 5 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 78 | chuỗi | |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 87 | chuỗi | |
| 9 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện) | 60 | chuỗi | |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 13 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 20 | quả | |
| 14 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 93 | quả | |
| F | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 10,092 | km | |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 0,789 | km | |
| 3 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 1,917 | km | |
| 4 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 6 | vị trí | |
| 5 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 2 | vị trí | |
| G | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,928 | tấn | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 141 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 6 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 24 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 33 | đầu | |
| 6 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 171 | bộ | |
| 7 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 66 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 6 | cái | |
| 9 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 10 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | bộ | |
| 11 | Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn | 13 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì | 13 | cái | |
| 13 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 57 | VT | |
| H | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 4,005 | km | |
| 2 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95 | 1,026 | km | |
| 3 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,486 | km | |
| 4 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 3,651 | km | |
| 5 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 0,876 | km | |
| 6 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-22,7kV | 0,894 | km | |
| 7 | Hạ thu hồi thanh đồng tròn F8 đấu nối trạm bù | 15 | m | |
| 8 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 134 | quả | |
| 9 | Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 10 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| 11 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 12 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV | 33 | chuỗi | |
| 13 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 14 | Hạ cầu dao phụ tải liên động 3 pha 35kV | 3 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi tụ bù 22,13kV-200kVAr | 3 | bình | |
| 16 | Hạ và lắp lại cầu chì cắt tải, cầu chỉ SI 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao | 3 | bộ | |
| 18 | Hạ xà hãm cổng | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ xà đỡ | 3 | bộ | |
| 20 | Hạ xà néo | 21 | bộ | |
| 21 | Hạ xà néo | 1 | bộ | |
| 22 | Hạ thang trèo cột | 2 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi ghế cách điện | 2 | bộ | |
| 24 | Hạ và lắp lại xà phụ 1 pha XP1F-35 | 2 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp lại xà phụ pha XP2F-35 | 2 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp lại xà phụ 3 pha XP3F-35 | 2 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp lại xà lệch đỡ dây XL3F-35 | 2 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp lại xà đỡ cầu chì | 1 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp lại ghế tao tác GCĐ | 1 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp lại thang trèo cột | 1 | bộ | |
| 31 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 1 | cột | |
| 32 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m | 2 | cột | |
| 33 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | 9 | cột | |
| 34 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 2 | cột | |
| 35 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 20m | 1 | cột | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 21,54 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,01 | tấn | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 3,135 | tấn | |
| I | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 11 | bộ | |
| J | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 2 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 8 | cái | |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 12m | 1 | VT | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 14m | 2 | VT | |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 20m | 2 | VT | |
| 6 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 24m | 1 | VT | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 96 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 21 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (thi công bẳng máy) | 132 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (thi công bẳng máy) | 236 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (thi công bẳng máy) | 164 | m | |
| K | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 8 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 9 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch XL1F-35 | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch XL1F-35-1 | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định cáp ngầm ba pha và chống sét van 35kV lên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 35(22)kV lên cột ly tâm | 10 | bộ | |
| 9 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 7 | bộ | |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha CD-1 | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-2 | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-3 | 8 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 4 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 2 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-4 | 4 | bộ | |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 8 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-2 | 2 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-3 | 6 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-4 | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-5 | 1 | bộ | |
| L | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 36 | quả | |
| 3 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 56 | quả | |
| M | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | 11 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột | 84 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 348 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | 2.106 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột | 120 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 30 | m | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 126 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 66 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 87 | m | |
| N | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 1.422 | m | |
| O | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt) | 12 | đầu | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt) | 18 | đầu | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-1x300mm2 | 9 | hộp | |
| P | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 156 | đầu | |
| 2 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 60 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 12 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 57 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | 24 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 6 | đầu | |
| 7 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 48 | bộ | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 60 | m | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 53 | Cái | |
| 10 | Khóa tay thao tác CDLĐ | 10 | cái | |
| 11 | Chụp bảo vệ chống sét van | 11 | bộ 3 pha | |
| 12 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 40 | cái | |
| 13 | Biển báo tên cầu dao | 10 | cái | |
| 14 | Biển báo an toàn | 10 | cái | |
| Q | Xây lắp phần cáp quang | |||
| R | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 9 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| S | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| T | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dây nhảy quang | 10 | đôi đầu dây | |
| 2 | Dây nhảy mạng | 13 | đôi đầu dây | |
| 3 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 84 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 31 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 62 | bộ | |
| 7 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 5,529 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống bảo vệ | 0,2 | km | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | 200 | m | |
| 10 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | 5 | bộ | |
| 11 | Hàn nối ODF-12 | 1 | bộ | |
| 12 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 | 36 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter | 31,5 | m | |
| 14 | Lạt nhựa 20cm | 135 | cái | |
| U | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 4 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt biến dòng điện áp 1 pha 24kV trên cột | 3 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 1 | Máy | |
| 5 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 3 | Máy | |
| 6 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 4 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 11 | bộ | |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 7 | bộ | |
| W | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35(22) và CSV | 6 | bộ | |
| 2 | Thanh lắp chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly liên động 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 5 | bộ | |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 4 | bộ | |
| 6 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-4 | 3 | bộ | |
| 7 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 4 | bộ | |
| 8 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 8 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 8 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 7 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3DF-35(22) | 6 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp 1 pha 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ máy biến dòng điện 1 pha 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 2 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 2 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | 2 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 7 | bộ | |
| X | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm cắt, đo đếm | 12 | quả | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm cắt, đo đếm | 39 | quả | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm cắt | 36 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm cắt | 66 | quả | |
| Y | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện | 36 | m | |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 117 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC, TU, TI | 148 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 201 | m | |
| Z | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 6 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 12 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 84 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M35 | 252 | đầu | |
| 5 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động | 60 | thanh | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 60 | m | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | bộ | |
| 8 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 12 | bộ | |
| 9 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 12 | cái | |
| 10 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 12 | cái | |
| 11 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | 16 | cái | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | 21 | m | |
| 13 | Biển báo an toàn | 12 | cái | |
| 14 | Biển báo tên cầu dao, trạm cắt, đo đếm | 15 | cái | |
| AA | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV | 2 | máy | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt | 2 | tủ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi CDLD, CDPT 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 5 | Hạ và lắp lại chống sét van 35kV | 3 | bộ | |
| 6 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV As-50/8 | 6 | m | |
| 7 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV As-120/19 | 48 | m | |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 19 | quả | |
| 9 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 22 | quả | |
| 10 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ máy cắt Recloser trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà lệch dẫn lèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu dao liên động trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ và lắp đặt lại thang trèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và CSV trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤25kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| AB | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
| AC | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 38 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 15 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 5 | Tủ | |
| 4 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 7 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| AD | Phần mua dây cáp điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 30,6 | m | |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 68,64 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 91,35 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 16,16 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 24,48 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.329E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi