Gói thầu: Gói thầu số 3.ĐCĐN-TT-21: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774149-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3.ĐCĐN-TT-21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210774144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:15:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,552,797,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV 5 bộ
2 Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV 1 bộ 1 pha
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 1 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 3 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) 2 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 10 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) 3 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 1 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy) 1 móng
8 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 1 móng
9 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) 1 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 10 móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) 7 móng
12 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 1 móng
13 Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 3 móng
14 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 38 bộ
C CỘT ĐIỆN
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 1 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 6 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (Dựng bằng máy) 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) 2 cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 34 cái
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 (Dựng bằng máy) 8 cái
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 6 cái
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 8 cái
9 Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 3 cái
10 Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 (Dựng bằng máy) 1 cái
11 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện 1 Trọn gói công trình
D XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c 2 bộ
2 Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c-XT 1 bộ
3 Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c 1 bộ
4 Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c-XT 3 bộ
5 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35(22)c-XT 9 bộ
6 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3DF-35-XT 1 bộ
7 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35(22)c-XT 3 bộ
8 Bộ xà nánh đỡ dây rẽ nhánh cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3RF-35(22)c-XT 1 bộ
9 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22)c-XT 5 bộ
10 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5DF-35c-XT 2 bộ
11 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35(22)c-XT 12 bộ
12 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c 1 bộ
13 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT 1 bộ
14 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT 4 bộ
15 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c 2 bộ
16 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22c 1 bộ
17 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35c 5 bộ
18 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35c 1 bộ
19 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT 1 bộ
20 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT 1 bộ
21 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT(A) 1 bộ
22 Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XQ5F-35c 1 bộ
23 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) 2 bộ
24 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) 2 bộ
25 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) 3 bộ
26 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP5F-35(22) 1 bộ
27 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 4 bộ
28 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 1 bộ
29 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c 5 bộ
30 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-35c-XT 1 bộ
31 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3DF-35 1 bộ
32 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 1 bộ
33 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 3 bộ
34 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-3 1 bộ
35 Thang sắt cột ly tâm TS-2 3 bộ
36 Thang sắt cột ly tâm TS-3 1 bộ
37 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 2 bộ
38 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 17 bộ
39 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 1 bộ
40 Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 3 bộ
41 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 38 bộ
42 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 3 bộ
43 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 2 bộ
44 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 3 bộ
45 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 17 bộ
46 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 2 bộ
47 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 1 bộ
48 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 1 bộ
49 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 2 bộ
50 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 3 bộ
51 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 1 bộ
52 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 1 bộ
53 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 2 bộ
54 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 1 bộ
55 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 1 bộ
56 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 1 bộ
57 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 1 bộ
E CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI
1 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 18 chuỗi
2 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 66 chuỗi
3 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 12 chuỗi
4 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 11 chuỗi
5 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 3 chuỗi
6 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 78 chuỗi
7 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 15 chuỗi
8 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 87 chuỗi
9 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 9 chuỗi
10 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện) 60 chuỗi
11 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện) 21 chuỗi
12 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 10 quả
13 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm 20 quả
14 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm 93 quả
F DÂY, CÁP ĐIỆN
1 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 10,092 km
2 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 0,789 km
3 Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 1,917 km
4 Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m 6 vị trí
5 Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m 2 vị trí
G PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE
1 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 1,928 tấn
2 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 141 đầu
3 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 6 đầu
4 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 24 đầu
5 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 33 đầu
6 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 171 bộ
7 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 66 bộ
8 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) 6 cái
9 Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 6 cái
10 Chụp bảo vệ kẹp quai 2 bộ
11 Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn 13 cái
12 Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì 13 cái
13 Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang 57 VT
H THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI
1 Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 4,005 km
2 Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95 1,026 km
3 Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 0,486 km
4 Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 3,651 km
5 Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 0,876 km
6 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-22,7kV 0,894 km
7 Hạ thu hồi thanh đồng tròn F8 đấu nối trạm bù 15 m
8 Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 134 quả
9 Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ 6 chuỗi
10 Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 3 chuỗi
11 Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ 24 chuỗi
12 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 33 chuỗi
13 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 6 chuỗi
14 Hạ cầu dao phụ tải liên động 3 pha 35kV 3 bộ
15 Hạ thu hồi tụ bù 22,13kV-200kVAr 3 bình
16 Hạ và lắp lại cầu chì cắt tải, cầu chỉ SI 35kV 1 bộ
17 Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao 3 bộ
18 Hạ xà hãm cổng 1 bộ
19 Hạ xà đỡ 3 bộ
20 Hạ xà néo 21 bộ
21 Hạ xà néo 1 bộ
22 Hạ thang trèo cột 2 bộ
23 Hạ thu hồi ghế cách điện 2 bộ
24 Hạ và lắp lại xà phụ 1 pha XP1F-35 2 bộ
25 Hạ và lắp lại xà phụ pha XP2F-35 2 bộ
26 Hạ và lắp lại xà phụ 3 pha XP3F-35 2 bộ
27 Hạ và lắp lại xà lệch đỡ dây XL3F-35 2 bộ
28 Hạ và lắp lại xà đỡ cầu chì 1 bộ
29 Hạ và lắp lại ghế tao tác GCĐ 1 bộ
30 Hạ và lắp lại thang trèo cột 1 bộ
31 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m 1 cột
32 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m 2 cột
33 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m 9 cột
34 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m 2 cột
35 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 20m 1 cột
36 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 21,54 tấn
37 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 3,01 tấn
38 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ 3,135 tấn
I Xây lắp phần cáp ngầm
1 Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV 10 bộ
2 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 11 bộ
J PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV 2 cái
2 Cọc bê tông báo hiệu cáp 8 cái
3 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 12m 1 VT
4 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 14m 2 VT
5 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 20m 2 VT
6 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 24m 1 VT
7 Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 96 m
8 Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 21 m
9 Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (thi công bẳng máy) 132 m
10 Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (thi công bẳng máy) 236 m
11 Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (thi công bẳng máy) 164 m
K XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) 8 bộ
2 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) 8 bộ
3 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) 9 bộ
4 Bộ xà lệch XL1F-35 2 bộ
5 Bộ xà lệch XL1F-35-1 2 bộ
6 Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV 4 bộ
7 Bộ xà cố định cáp ngầm ba pha và chống sét van 35kV lên cột ly tâm 1 bộ
8 Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 35(22)kV lên cột ly tâm 10 bộ
9 Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV 7 bộ
10 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha CD-1 1 bộ
11 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-2 2 bộ
12 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-3 8 bộ
13 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 4 bộ
14 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 2 bộ
15 Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-4 4 bộ
16 Thang sắt cột ly tâm TS-1 8 bộ
17 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-1 1 bộ
18 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-2 2 bộ
19 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-3 6 bộ
20 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-4 1 bộ
21 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-5 1 bộ
L CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI
1 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 16 quả
2 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 36 quả
3 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm 24 quả
4 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm 56 quả
M DÂY, CÁP ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột 11 m
2 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột 84 m
3 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ 348 m
4 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ 2.106 m
5 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột 120 m
6 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE 30 m
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 126 m
8 Lắp đặt Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 66 m
9 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp 87 m
N ỐNG NHỰA XOẮN
1 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 1.422 m
O HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP
1 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt) 12 đầu
2 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt) 18 đầu
3 Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-1x300mm2 9 hộp
P PHỤ KIỆN
1 Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp 156 đầu
2 Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì 60 cái
3 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 12 đầu
4 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 57 đầu
5 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 24 đầu
6 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 6 đầu
7 Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 48 bộ
8 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 60 m
9 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 53 Cái
10 Khóa tay thao tác CDLĐ 10 cái
11 Chụp bảo vệ chống sét van 11 bộ 3 pha
12 Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi 40 cái
13 Biển báo tên cầu dao 10 cái
14 Biển báo an toàn 10 cái
Q Xây lắp phần cáp quang
R Phần mua sắm thiết bị
1 Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km 9 Bộ
2 Bộ Switch 5 cổng 4 bộ
S Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter 9 bộ
2 Lắp đặt Switch 5 cổng 4 bộ
T CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Dây nhảy quang 10 đôi đầu dây
2 Dây nhảy mạng 13 đôi đầu dây
3 Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng 11 bộ
4 Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 84 bộ
5 Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang 31 bộ
6 Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang 62 bộ
7 Rải căng dây cáp quang ADSS-12 5,529 km
8 Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống bảo vệ 0,2 km
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang 200 m
10 Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời 5 bộ
11 Hàn nối ODF-12 1 bộ
12 Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 36 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter 31,5 m
14 Lạt nhựa 20cm 135 cái
U Xây lắp phần trạm biến áp
1 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột 4 máy
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột 3 máy
3 Lắp đặt biến dòng điện áp 1 pha 24kV trên cột 3 máy
4 Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột 1 Máy
5 Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột 3 Máy
6 Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột 10 Bộ
7 Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ 4 tủ
8 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 11 bộ
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 7 bộ
W XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35(22) và CSV 6 bộ
2 Thanh lắp chống sét van 1 bộ
3 Bộ xà đỡ cầu dao cách ly liên động 35kV trên cột ly tâm 1 bộ
4 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 5 bộ
5 Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 4 bộ
6 Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-4 3 bộ
7 Thang sắt cột ly tâm TS-1 4 bộ
8 Thang sắt cột ly tâm TS-2 2 bộ
9 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) 8 bộ
10 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) 8 bộ
11 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) 7 bộ
12 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3DF-35(22) 6 bộ
13 Bộ xà đỡ máy biến điện áp 1 pha 35kV 1 bộ
14 Bộ xà đỡ máy biến dòng điện 1 pha 35kV 1 bộ
15 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 2 bộ
16 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 2 bộ
17 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 2 bộ
18 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 1 bộ
19 Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 7 bộ
X CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm cắt, đo đếm 12 quả
2 Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm cắt, đo đếm 39 quả
3 Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm cắt 36 quả
4 Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm cắt 66 quả
Y DÂY, CÁP ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện 36 m
2 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 117 m
3 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt 16 m
4 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC, TU, TI 148 m
5 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE 24 m
6 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 201 m
Z PHỤ KIỆN
1 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 6 đầu
2 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 12 đầu
3 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 84 đầu
4 Ép đầu cốt đồng M35 252 đầu
5 Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động 60 thanh
6 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 60 m
7 Nắp chụp đầu cực CSV 12 bộ
8 Chụp bảo vệ kẹp quai 12 bộ
9 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 12 cái
10 Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 12 cái
11 Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC 16 cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp 21 m
13 Biển báo an toàn 12 cái
14 Biển báo tên cầu dao, trạm cắt, đo đếm 15 cái
AA THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV 2 máy
2 Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 35kV 2 bộ
3 Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt 2 tủ
4 Tháo hạ, thu hồi CDLD, CDPT 35(22)kV cũ trên cột ly tâm 1 bộ
5 Hạ và lắp lại chống sét van 35kV 3 bộ
6 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV As-50/8 6 m
7 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV As-120/19 48 m
8 Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm 19 quả
9 Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 22 quả
10 Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ máy cắt Recloser trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 2 bộ
11 Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 2 bộ
12 Tháo hạ và lắp đặt lại xà lệch dẫn lèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 1 bộ
13 Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu dao liên động trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg 1 bộ
14 Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg 1 bộ
15 Tháo hạ và lắp đặt lại thang trèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 1 bộ
16 Tháo hạ và lắp đặt lại xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg 1 bộ
17 Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg 2 bộ
18 Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg 2 bộ
19 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg 2 bộ
20 Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và CSV trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤50kg 1 bộ
21 Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg 1 bộ
22 Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg 1 bộ
23 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤25kg 1 bộ
24 Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg 1 bộ
AB Chi phí bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
AC Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị
1 Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 38 vị trí
2 Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột 15 sợi
3 Thí nghiệm Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có 5 Tủ
4 Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 7 hệ thống
5 Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột 1 sợi
AD Phần mua dây cáp điện
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE 30,6 m
2 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 68,64 m
3 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp 91,35 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt 16,16 m
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE 24,48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.329E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.665E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->