Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 13:01:00 đến ngày 2021-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,553,111,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7574217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446789E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, đà, dầm và cột bằng bê tông cốt thép; sân đường; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống PCCC; chống sét; đường dây và trạm biến áp. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 9.702.074.000 đồng- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 01công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.702.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên ngành đo đạc địa hình còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Thợ điện có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn điện.- Thợ hàn có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo Phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốt pha định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,955 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,375 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32,981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,723 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 73,577 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 107,941 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 105,895 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,388 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,952 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,242 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,326 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 86,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,754 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,862 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,145 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,385 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,122 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,387 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,749 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,665 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,69 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,038 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,336 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,912 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,16 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,858 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,755 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,551 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,551 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,327 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,084 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,28 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,85 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,343 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,879 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,186 | tấn |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,407 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp đất đắp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.212,751 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,342 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,338 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,107 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 110,765 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,767 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45,332 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,168 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,985 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 262,725 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 517,335 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.280,957 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 139,584 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 369,036 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.172,145 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 459,383 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm (Tg1) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 659,67 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm chống trượt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 402,59 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm (T.c2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,5 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 96,7 | m2 |
| 68 | Ốp viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 600x100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,237 | m2 |
| 69 | Lát đá granite nhám chống trượt dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,905 | m2 |
| 70 | Lát đá granite bậc thang dày 20mm, vát góc mũi bậc, vữa mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 128,46 | m2 |
| 71 | Lát đá granite nhám dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,539 | m2 |
| 72 | Lát đá granite lavabo nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,818 | m2 |
| 73 | Thi công ốp gỗ tường trang trí, rộng 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 166,37 | m2 |
| 74 | GCLD khung vách, cửa tấm compact HPL dày 12mm (phụ kiện thanh inox, tay nắm bản lề, đỡ chân, bass liên kết, cục hít cửa đi kèm sử dụng inox SUS304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,995 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 811,222 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.091,45 | m2 |
| 77 | Trải 1 lớp lưới thủy tinh loại mịn chịu sự co giãn của bê tông gia cường chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.064,478 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, dày 12mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,12 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm, dày 12mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.114,1 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,72 | m |
| 81 | Đắp phào chỉ cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cột |
| 82 | Kẻ jont lõm tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 195 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.181,837 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.699,966 | m2 |
| 85 | Sơn tường trong nhà chống rêu mốc (P.w1), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.698,417 | m2 |
| 86 | Sơn gai tường trong hội trường (P.g1), 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 183,386 | m2 |
| 87 | Sơn đá tường ngoài nhà (P.s1) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.085,656 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lặt đặt lan can lục bình (Ra) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 278 | cái |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,044 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,044 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,202 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,202 | tấn |
| 93 | CCLĐ bu lon M20x700 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 92 | bộ |
| 94 | CCLĐ bu lon M20x100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88 | bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 115,983 | m2 |
| 96 | Lợp mái tole PU 3 lớp cách nhiệt D=0,45mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,762 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp tôn úp nóc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60,95 | m |
| 98 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mở 4 cánh, hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực 8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 52,75 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mở 2 cánh, hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực 8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,71 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa nhôm lá sách chữ Z, mở 2 cánh, có lưới chắn công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,295 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cố định, hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực 8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 57,253 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ bật, hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực 6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,9 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ nhôm lá sách, có lưới chắn côn trùng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 145,548 | m2 |
| 105 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy mài cạnh dày 5mm KT 3200x1000x5 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kính tráng thủy mài cạnh dày 5mm KT 2600x1000x5 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy mài cạnh dày 5mm KT 500x800x5 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 108 | Gia công tay vịn inox khuyết tật D42 dày 1.2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng tay vịn inox khuyết tật D42 dày 1.2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,19 | m2 |
| 110 | CCLĐ khung thép V30x30 dày 3ly tráng kẽm sơn màu sáng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | m |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,599 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,544 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,088 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 150x65, 24W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 93 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ batten led tube siêu mỏng 1,2m, 20W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED dây hắt trần 15W/1m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 210 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 100x50,12W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn vách tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi âm trần 42W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực ( mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực ( mặt nạ 2 cực + âm sàn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-250A-35KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-40A-25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A-10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-80A-25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-30A-6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện MDB 1x1.4x0.25 và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt tủ bù và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn sắt tĩnh điện 0.4x0.6x0.25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | tủ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4(1Cx150mm2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 400 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây 1Cx95 (E) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4(1Cx70) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 200 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây 1Cx35 (E) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/Fr 4(1Cx35) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 260 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây 1Cx25 (E) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 460 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây 1Cx10 (E) mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 115 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.567 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.267 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 590 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Trunking 200x75x75mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 453,4 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ông luồn dây PVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 177 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ông luồn dây PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 160 | m |
| 42 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | m |
| 44 | Giếng khoan D60, L=30m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | hộp |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,024 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,008 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,103 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,012 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,006 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,427 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,375 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,251 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,251 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,375 | m3 |
| 58 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.875 | viên |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Vữa co ngót chèn chân cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông mạ kẽm neo móng M24x1200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,019 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn sắt tráng kẽm cao 8 mét 200w/220v | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cột |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 140x213x58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,12 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx4mm2 (E) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,28 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 122 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,42 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,96 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,214 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.900 | viên |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 140x213x58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A/10kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cần đèn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED pha 200W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp bulong 16x250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,98 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp 3 bu lông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cô dê bắt ống D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cọc sắt mạ đồng D16x2400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đầu đấu cáp kín nước IP67 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A-2.5kA-30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước trục đứng 8m3/h, H=15m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc PPR DN50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van hút PPR DN 50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc mực nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp suất kèm van cốc DN15 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van búa nước DN50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều DN50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống xả tràn, thông hơi DN100, uPVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Van kiểm tra DN25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cụm đồng hồ D50 chờ sẵn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60 - PN16, chiều dày 8,6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN16, chiều dày 6,9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN16, chiều dày 5,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co 90, PPR DN60 chiều dày 8,6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90, PPR DN50 chiều dày 6,9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90, PPR DN40 chiều dày 5,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR DN60 chiều dày 8,6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR DN50 chiều dày 6,9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Giảm 60-40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Giảm 60-50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm 60-50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm 50-40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bàn cầu + phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bồn tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, RD-DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc DN114-C.O | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt Van cổng DN60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van cổng DN32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 42 | Nối Ren ngoài (Đồng thau bọc nhựa PPR)-DN32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 43 | Nối Ren ngoài (Đồng thau bọc nhựa PPR)-DN25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co DN32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN16, chiều dày 4,4mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN16, chiều dày 3,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN16, chiều dày 2,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Co 90 PPR DN25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR DN25-25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn giảm PPR DN50-32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn giảm PPR DN40-25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN25-15 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn giảm PPR DN25-15 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40, PN10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60, PN10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90, PN10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,65 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114, PN10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,75 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Co 90, DN40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co 90, DN90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 45, DN40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co 45, DN90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co 45, DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt Giảm DN60-32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y rút DN90-60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y rút DN114-90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y rút DN114-60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4102 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1358 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1358 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,809 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,804 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,3611 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1752 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0112 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8857 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0381 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8722 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3546 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0936 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0936 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,221 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8984 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6321 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6605 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5204 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0684 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,539 | m3 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang có bản lề dày 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt thang inox kiểm tra | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,981 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6092 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3718 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,07 | m3 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 57 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,56 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co 45, DN90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,14 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Co 45, DN100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN168 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống BTLT đoạn ống dài 4m, D300 (H10) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,5 | đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt ống BTLT đoạn ống dài 4m, D400 (H10) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,5 | đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29 | mối nối |
| 108 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | mối nối |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.500 | viên |
| 6 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ MMX 1 L00P 198 địa chỉ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt bình điện khô và bộ sạc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 24VDC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x1.5)mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x2.5)mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x1.5)mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x2.5)mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt móc treo ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt thiết bị module chuông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt thiết bị module điều khiển ngoại vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Cu/Fr-PVC 2x1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố E1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114x3.2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60x2.6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/76 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D60/25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co giảm gen nối bằng phương pháp hàn D76/50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D76 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co ren nối bằng phương pháp hàn D50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích nối D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích nối D76 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cùm treo ống D76 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | Cái |
| 45 | Bu long neo M10x40mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | Con |
| 46 | Dụng cụ lắp đặt cho Buloong neo M10x40mm Drop - in | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt van khóa, van bướm D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, van bướm D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí tự động D76 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 55 | Chống rung chân máy bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt lúp be D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt lúp be D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lược D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lược D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 - van báo động | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x22.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 66 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,165 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,384 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,008 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,384 | m3 |
| 72 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | tủ |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 75 | Lăng phun nước D65 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 77 | Vòi chữa cháy D65 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt lăng phun nước D50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ngàm cứu hỏa D50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bình |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bình |
| 83 | Giá để bình chữa cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Cái |
| 84 | Sơn đỏ đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m2 |
| 85 | Bình dãn nở 200 lít (sơn lót bám kẽm Metapox kg30-1) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,815 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,525 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,96 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,525 | 100m3 |
| 90 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.525 | viên |
| 91 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 181 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét NPL 2200 Rp (Cấp III) dài 3m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cọc |
| 94 | Thi công giếng thoát sét 20m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 97 | Neo cáp thoát sét | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | Cái |
| 98 | Chi tiết liên kết cáp và kim thu sét | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D60-42 dài 3m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cây |
| 102 | Chân đế đỡ kim (400x400x12), bu lông liên kết | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,52mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,14 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon day 10mm, đường kính ống 9,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 19,05 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,14 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon day 10mm, đường kính ống 19,05mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống nước ngưng bằng Superlon dày 10mm, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,75 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống nước ngưng bằng Superlon dày 10mm, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,75 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 500 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 (E) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 500 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 4Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 (E) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây điều khiển CVV(2x0.75) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 485 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 485 | m |
| 17 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | chai |
| 18 | Ga 410A nạp bổ sung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | kg |
| 19 | Giá treo ống gas | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt ly tâm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 21 | Simili kết nối quạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lò xo chống rung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Bộ tiêu âm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 300x200mm, tole dày 0.58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 300x300mm, tole dày 0.58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 400x300mm, tole dày 0.58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt giảm ống gió 300x300/300x200mm, tole dày 0.58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ngã ba ống gió 300x300/400x300mm, tole dày 0.58mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 29 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn côn trùng 300x700mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cửa |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió 300x300 +obd | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 4Cx6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 (E) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,15 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,849 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,111 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,309 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,755 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,933 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,387 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 106,22 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,44 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,44 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100,64 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nắp bể | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,56 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400x10, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,44 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 400x400x10, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,11 | m2 |
| 22 | CCLĐ nắp bể bằng tấm inox 304 dày 3mm (bao gồm phụ kiện chốt khóa inox dày 8ly) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 23 | CCLĐ thang inox 304 thăm bể | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D110mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 25 | Thi công mạch ngừng bằng waterstop | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,4 | m |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 97,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,954 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,612 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 68,767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,242 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,285 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 352,253 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,616 | m3 |
| 11 | Sơn đá tường ngoài nhà (bó vỉa, bồn hoa) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 354,653 | m2 |
| 12 | Lát đá granite dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,309 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 97,14 | m3 |
| 14 | Lát gạch terrazzo nhám (400x400x32), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 971,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 112,84 | m3 |
| 16 | Trồng mới cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,642 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,14 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,007 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,601 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ & TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Xà T-2800 (DT-2800) - trụ đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 6 | dây sứ và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 7 | Phần dây, sứ, phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 8 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 9 | - Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 10 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 11 | - Đà U-160x68x50-700 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cây |
| 12 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 13 | - Đà U-160x68x50-1457 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cây |
| 14 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 15 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cây |
| 16 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 17 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 18 | - Boulon 16x700 VRS | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cây |
| 19 | - Boulon 16x650 VRS | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cây |
| 20 | - Boulon 16x400 VRS | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 21 | - Boulon 16x400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 22 | - Boulon 16x350 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 23 | - Boulon 16x300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 24 | - Boulon 16x100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 25 | - Boulon 16x50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cây |
| 26 | - Boulon 16x40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cây |
| 27 | - Long đền vuông 18 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 124 | cái |
| 28 | - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | 100m |
| 29 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m |
| 30 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 31 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | m |
| 32 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m |
| 33 | - Kẹp hotline 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 34 | - Kẹp quai U 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 35 | - Đầu cosse Cu 120mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 10đầu |
| 36 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 10đầu |
| 37 | - Thùng tole 2 ngăn khách hàng + 02 bộ code bắt tủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 38 | - Bảng nguy hiểm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 39 | - Bảng tên trạm (mica) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 40 | - Code trụ bắt ống PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 41 | - đai thép + 02 khóa đai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 42 | - Ống PVC 49 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 10m |
| 43 | - Co PVC 49 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 44 | - Ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | 10m |
| 45 | - Co PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 46 | - Băng keo cách điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cuộn |
| 47 | - Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cuộn |
| 48 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 49 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 50 | - Nắp che đầu cực LA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 51 | - Tiếp địa trạm biến áp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 52 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 53 | - MBT 3P-160kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | máy |
| 54 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 55 | - Chì 24kV-6K | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | sợi |
| 56 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 57 | - MCCB 3 pha 600V-250A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 58 | - CT 600V-200/5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 59 | - Tụ bù 60 kVAR 3 cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 60 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 61 | - Hộp composit gắn ĐK 3P | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 62 | đường dây hạ thế trên không xây mới; dây xứ và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 63 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 64 | Kẹp rẽ IPC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC:THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 5HP 48.000 BTU/H | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | bộ |
| 2 | Quạt ly tâm lưu lượng: Q=4000m3/h, cột áp 300Pa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm diesel, Q=54m3/h, H=50m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện, Q=54m3/h, H=50m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp, Q=3m3/h, H=50m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy địa chỉ MMX 1 LOOP 198 địa chỉ/LOOP. UL, FM APPROVE | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Trung tâm |
| 7 | Bơm điện cấp nước trục đứng 8m3/h, cột áp 15m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA (khối lượng chi tiết đã nêu ở mục trên) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7574217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, đà, dầm và cột bằng bê tông cốt thép; sân đường; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống PCCC; chống sét; đường dây và trạm biến áp. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 9.702.074.000 đồng- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 01công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.702.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên ngành đo đạc địa hình còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 24 | - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Thợ điện có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn điện.- Thợ hàn có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo Phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe lu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải ben | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô cần trục | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cốt pha định hình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2000 |
| 14 | Giàn giáo sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Cây chống sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi