Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769469-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210565638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:22:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,520,539,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,808,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước bằng BTCT, kè đá hộc và hệ thống an toàn giao thông.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.764.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình. “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.528.000.000 đồng. Trong đó 17.528.000.000 đồng = 2 x 8.764.000.000 đồng”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 21 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe thảm nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V11Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
11Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Ủi quang 2 bên tuyếnTheo hướng dẫn tại Chương V106,624100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hướng dẫn tại Chương V10cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hướng dẫn tại Chương V7cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hướng dẫn tại Chương V10gốc
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hướng dẫn tại Chương V7gốc
6Đào nền đường láng nhựa hiện hữu bằng máy đào 0,8m3Theo hướng dẫn tại Chương V1,421100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hướng dẫn tại Chương V25,541m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V1,676100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V1,676100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V2,921100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V2,921100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hướng dẫn tại Chương V12,017100m2
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V9,063100m3
14Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Theo hướng dẫn tại Chương V1.260,649m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hướng dẫn tại Chương V3,937100m3
16Vệ sinh đất cát dọc 2 bên mặt đường láng nhựa trước khi thảm bê tông nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V4.975,782m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V14,053100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V175,105100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hướng dẫn tại Chương V189,159100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hướng dẫn tại Chương V32,1100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20,7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hướng dẫn tại Chương V32,1100tấn
22Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyTheo hướng dẫn tại Chương V32biển
23Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyTheo hướng dẫn tại Chương V2biển
24Cung cấp biển báo chữ nhật bằng tôn mã kẽm dày 1,2lyTheo hướng dẫn tại Chương V0,42m2
25Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)Theo hướng dẫn tại Chương V68,96m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hướng dẫn tại Chương V2cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Theo hướng dẫn tại Chương V20cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Theo hướng dẫn tại Chương V6cái
29Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báoTheo hướng dẫn tại Chương V0,291tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,0084tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V24,793m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V16,886m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V1,135100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V12,741m3
35Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụTheo hướng dẫn tại Chương V112cái
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V3.897m3
37Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hướng dẫn tại Chương V183m
38Cung cấp tôn lượn sóng, loại 3320x310x3mmTheo hướng dẫn tại Chương V61tấm
39Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng đường kính D141,3x4,5x2000mmTheo hướng dẫn tại Chương V66chiếc
40Cung cấp nút bịt đầu cột D150x2mmTheo hướng dẫn tại Chương V66chiếc
41Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V66chiếc
42Cung cấp tấm đầu cong, tấm đầu, tấm cuối tường hộ lan tôn lượn sóngTheo hướng dẫn tại Chương V10tấm
43Cung cấp tiêu phản quang tam giácTheo hướng dẫn tại Chương V66chiếc
44Cung cấp bulong M16x35Theo hướng dẫn tại Chương V528bộ
45Cung cấp bulong M19x180Theo hướng dẫn tại Chương V66bộ
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hướng dẫn tại Chương V175,502m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hướng dẫn tại Chương V27,6m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hướng dẫn tại Chương V298,376m2
C Hạng mục 3: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hướng dẫn tại Chương V0,698100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V73,072m2
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V14,963m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hướng dẫn tại Chương V10,384m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hướng dẫn tại Chương V26,141m3
6Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V0,515100m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V0,515100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V508,044m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V30,859100m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V111,72100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cừTheo hướng dẫn tại Chương V11,172m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V10,695100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V155,078m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V318,346m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,405tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,074tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V6,661tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V27,628tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,932tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,513tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngTheo hướng dẫn tại Chương V73,949100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V43,591m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V648,585m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V22,801m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V20,553tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hướng dẫn tại Chương V5,601100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V122,219m3
28Sản xuất, gia công thép hình, thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V9,006tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V265,515m2
30Cung cấp bản lề đan thépTheo hướng dẫn tại Chương V120cái
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hướng dẫn tại Chương V40cái
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V40cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V1.357cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V5đoạn
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V18đoạn
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V9đoạn
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V4mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hướng dẫn tại Chương V17mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V10cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo hướng dẫn tại Chương V53cái
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hướng dẫn tại Chương V104,765m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V11,802100m3
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V188rọ
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V23,594100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V11,832100m3
46Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V11,832100m3
D Hạng mục 4: PHẦN KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V2,394100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V83,33100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo hướng dẫn tại Chương V8,333m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V0,434100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V21,433m3
6Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V93,874m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V7,481m2
8Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo hướng dẫn tại Chương V0,002100m3
9Cung cấp ống nhựa PVC làm thoát nướcTheo hướng dẫn tại Chương V23,4m
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hướng dẫn tại Chương V119cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V119cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V0,958100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V1,436100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V0,22100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V0,22100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước bằng BTCT, kè đá hộc và hệ thống an toàn giao thông.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.764.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình. “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.528.000.000 đồng. Trong đó 17.528.000.000 đồng = 2 x 8.764.000.000 đồng”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
7 Công nhân kỹ thuật 25 - Có tối thiểu 21 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
2 Máy lu rung Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
3 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.2
4 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
5 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
6 Ô tô tự đổ Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
8 Máy đào Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
9 Xe thảm nhựa đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
10 Xe tưới nhựa đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
11 Máy lu (bánh hơi) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
12 Máy lu (bánh thép) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
13 Máy nén khí Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
14 Xe tưới nước Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->