Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771500-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:16:00 đến ngày 2021-08-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng >=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 07 tấn (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Cột chống
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (cột)
- Số lượng tối thiểu 50
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép định hình 01 bộ gồm 04 chân (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 0,62 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trần che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,93m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,08m2
4Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,998m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,952m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,996m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
9Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
12Cắt nền tầng 1 để tạo rãnh đi ống cấp thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,21m
13Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp lát đá granit - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,808m2
14Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,658m2
15Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,532m3
16Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
17Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,821m2
18Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,387m2
19Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,895m2
20Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,143m2
21Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,48m2
22Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,96m2
23Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,175m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V424,872m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V414,342m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V234,574m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,245m2
28Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,351m2
29Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
30Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,763m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,295m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,588m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,922m2
35Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,44m2
36Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,768m2
37Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,384m2
38Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
39Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
40Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
44Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
45Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,252m3
46Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,25m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,308m2
49Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,694m2
50Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,938m2
51Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,109m2
52Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,147m2
53Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,75m2
54Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V317,77m2
55Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,6m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V970,444m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V210,219m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,588m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V659,434m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V521,229m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
63Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
64Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,742m2
65Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
67Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
68Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
69Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
70Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
71Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,742m2
72Ô kính nẹp nhôm bằng kính cường lực dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,105m2
73Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
74Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
75Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,358m2
76Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,333m2
77Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,8m2
78Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
79Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,476m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,68m2
82Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
84Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
85Khóa cửa Việt Tiệp treo+bát bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Bản lề cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
87Tay nắm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
88Chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,977100m2
90Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,27m3
91Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118100m3
92Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118100m3
93Lắp đặt dây dẫn điện CXV3x25+E16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27m
94Lắp đặt dây dẫn điện 4CV10+E6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
95Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
96Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
97Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
98Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
99Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
100Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V490m
101Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt quạt ốp trần trục đảoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
109Lắp đặt Đinamô điều khiển quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
110Lắp đặt đèn led âm trần 60x120/72wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29bộ
111Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 300x300/24WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
114Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
116Lắp đặt đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
120Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62cái
121Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 14lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V260m
125Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V410m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
127Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
128Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đón điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
134Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
139Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
142Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
153Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
154Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
155Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
158Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt phễu thu InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
170Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
171Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
172Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
173Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
182Con thỏ ngăn mùiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
183Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
185Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,955m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,48m2
3Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V149,089m2
4Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,685m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,381m
6Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,61m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,228m3
8Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V199,414m2
9Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V324,791m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc hèm cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,663m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V154,427m2
12Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch WCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,097m2
13Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,06m2
14Vệ sinh trần, tháo dỡ nẹp trần trần tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,573m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,794m3
16Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,87m3
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,327m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049tấn
22Đắp đất móng xây đá công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,082m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,406m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,586m3
27Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,94m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,46m2
30Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,626m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6m
32Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,8m2
33Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,4m2
34Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,685m2
35Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,685m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053100m
37Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,952m2
38Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,468m2
39Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,932m2
40Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,145m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,723m2
42Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,097m2
43Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,746m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,28m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V617,51m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,147m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V324,761m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V410,896m2
49Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,065m2
50Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,06m2
51Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,82m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,945m2
53Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
56Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,181m2
57Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,932m2
58Nẹp trần nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,158100m2
60Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117100m3
61Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117100m3/km
62Lắp đặt dây dẫn điện CXV2x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
63Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
64Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
65Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
66Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68m
67Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V205m
68Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V262m
69Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn Led 1,2m/36WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
75Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
81Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V224m
82Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V356m
83Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 6lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2sứ
85Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
86Kéo rải dây cáp đồng M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
87Ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
92Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m
97Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
100Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
101Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
108Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
114Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
121Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm bơm trợ áp+sen tắm đồng bộ+2 dây cáp cấp nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
128Lắp đặt van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,41100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
133Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
135Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
147Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
149Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
150Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
152Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m3
153Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,767m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,704m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
156Ván khuôn thép, ván khuôn giằng hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
159Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,758m3
160Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
161Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
162Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,98m2
163Quét sika chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,34m2
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
167Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,051m3
168Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m3
169Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m3/km
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x4,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
173Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
178Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
179Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085m3
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272100m2
182Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
186Đá 4x6 giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
187Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317m3
188Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043100m3
189Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043100m3/km
C SỬA CHỮA NHÀ BẾP-ĂN+KHU WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,79m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,135m2
4Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,482m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157tấn
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,681m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,724m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,734m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095m3
10Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,15m2
11Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m2
12Phá dỡ nền lát gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,732m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,572m2
14Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô, ô văn hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1m2
15Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,262m2
16Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,559m2
17Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc hèm cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,03m2
18Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,974m2
19Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch WCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,408m2
20Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,34m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,325m3
22Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075m3
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Đắp đất móng xây đá công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,235m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,954m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,595m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,123m3
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,775m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,945m2
42Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,85m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,495m2
45Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,914m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m
47Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,516m2
48Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,258m2
49Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,745m2
50Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,745m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m
52Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,714m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,889m2
54Lát nền bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,58m2
55Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,876m2
57Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,383m2
58Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,756m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,804m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,765m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,963m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V154,757m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,971m2
64Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054tấn
65Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,075m2
66Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m2
67Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m2
68Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3, 4 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
69Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m2
70Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,497m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,357m2
72Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,44m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,44m2
75Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,354m2
76Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4m
77Lắp dựng đà trần+xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099tấn
78Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,766100m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,384100m2
80Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,152100m3
81Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,152100m3/km
82Lắp đặt dây dẫn điện CXV2x10 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19m
83Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
84Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62m
85Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V46m
86Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62m
87Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt đèn Led 1,2m/36WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
93Lắp đặt quạt ốp trần trục đảoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Đinamô điều khiển quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
100Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
102Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng âm tường, kt: 300x400x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt khởi động từ cho máy bơm, 1 pha 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Rơ le an toàn cho máy bơm 1500W/220V-ACMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1sứ
107Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo, chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
142Tháo dỡ, lắp đặt lại bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (bồn tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
143Lắp đặt van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
148Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
162Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D SỬA CHỮA GARA Ô TÔ
1Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô, ô văn hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,59m2
2Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,405m2
3Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,272m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,22m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,85m2
6Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,92m2
7Vệ sinh trần, tháo dỡ nẹp trần trần tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,74m2
8Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,64m2
9Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,82m2
10Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,59m2
11Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,59m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,639m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V156,128m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,98m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,986m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,122m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,92m2
18Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,713100m2
E CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,44m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
4Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Máy bơm chìm trục đứng 1 pha, 2HPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,44m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.117,2m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,86m3
3Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V111,7210m
G SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,759m2
2Phá dỡ gờ chỉ trụ xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,382m3
3Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,298m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V505,912m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,48m2
6Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,294m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,352m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,652m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,29m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,196m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V681,21m2
12Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gia công rọ sắt trụ cổng, chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,689tấn
14Khoan lỗ sắt, thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,310 lỗ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,127m2
16Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,647m2
17Đắp vữa tạo mu rùa chôn chông sắt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,971m2
18Bánh xe sắt tiện D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
19Bát khóa+khóa cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
H SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,87m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,87m2
3Máng tôn thu nước bằng khung sắt, tôn dày 8zem, KT: D300/2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng >=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân lành nghề 15 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng kiểm) tải trọng >= 07 tấn (cái)1
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít (cái)2
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7KW (cái)2
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW (cái)1
5 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW (cái)1
6 Ván khuôn thép định hình (m2)100
7 Cột chống thép định hình (cột)50
8 Dàn giáo thép định hình 01 bộ gồm 04 chân (bộ)100
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: >= 0,62 kW (cái)1
10 Máy hàn xoay chiều công suất >= 23 kW (cái)1
11 Máy cắt, uốn thép công suất >= 5,0KW (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->