Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747920-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210747668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:40:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,230,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận qua đào tạo bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nhỏ hơn 7 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3, còn hạn đăng kiểm lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nhỏ hơn 6 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Ngân sách Nhà nước đầu tư tiền vật liệu và máy
1Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1100m3
2tháo dỡ nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206tấm
3Cắt thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V584,4m
4Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m2
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238tấn
6Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,49m3
7Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206cấu kiện
8Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
9Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96tấm
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2656100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7008tấn
12Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,56m3
13Lót đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,716m3
14Lót nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.374,32m2
15Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,716m3
16Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.588,12m2
17Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi 2kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5100m3
18Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,305tấn
20Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
21Láp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cấu kiện
B Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Nhân dân đóng góp (tiền nhân công)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m2
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1100m3
3tháo dỡ nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206tấm
4Cắt thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V584,4m
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m2
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238tấn
7Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,49m3
8Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206cấu kiện
9Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
10Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96tấm
11Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2656100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7008tấn
13Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,56m3
14Lót đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,716m3
15Lót nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.374,32m2
16Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,716m3
17Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.588,12m2
18Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,305tấn
20Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
21Láp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cấu kiện
C Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Ngân sách Nhà nước đầu tư 100%
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V324,68m2
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4158100m3
3tháo dỡ nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20tấm
4Cắt thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0108100m2
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0189tấn
7Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216m3
8Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cấu kiện
9Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
10Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10tấm
11Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,236100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073tấn
13Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1m3
14Lót đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4675m3
15Lót nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V649,35m3
16Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4675m3
17Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V670,95m2
18Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi 2kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8669100m3
19Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1256tấn
21Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m3
22Láp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cấu kiện
23Tháo dỡ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.413m
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5997100m2
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,4441m3
26Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,6408m3
27Lắp đạt bó vỉa viên bê tông đúc sẵn kt (18x22x100)cm, vữa XM75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.414m
28Lát rãnh tam giác, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V992,58m2
29Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,4141m3
30Xây gạch không nung kt 6,5x10,5x22 chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,9559m3
31Ốp gạch bồn trồng cây, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (kỹ thuật thi công) 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
3 Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận qua đào tạo bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình33
4 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng nhỏ hơn 7 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành2
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3, còn hạn đăng kiểm lưu hành1
3 Xe cẩu tự hành Tải trọng nhỏ hơn 6 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành1
4 Máy cắt uốn Công suất 5Kw1
5 Máy đàm dùi Công suất 1,5kw2
6 Máy đàm bàn Công suất 1,5kw2
7 Máy trộn vữa 150 lít1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->