Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 13:40:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,515,230,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận qua đào tạo bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nhỏ hơn 7 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3, còn hạn đăng kiểm lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nhỏ hơn 6 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Ngân sách Nhà nước đầu tư tiền vật liệu và máy | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 2 | tháo dỡ nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | tấm |
| 3 | Cắt thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 584,4 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1238 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,49 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | cấu kiện |
| 8 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 9 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | tấm |
| 10 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2656 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7008 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Lót đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468,716 | m3 |
| 14 | Lót nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.374,32 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468,716 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.588,12 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 21 | Láp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cấu kiện |
| B | Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Nhân dân đóng góp (tiền nhân công) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 3 | tháo dỡ nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | tấm |
| 4 | Cắt thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 584,4 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1238 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | cấu kiện |
| 9 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 10 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | tấm |
| 11 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2656 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7008 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,56 | m3 |
| 14 | Lót đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468,716 | m3 |
| 15 | Lót nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.374,32 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468,716 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.588,12 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 21 | Láp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cấu kiện |
| C | Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước: Ngân sách Nhà nước đầu tư 100% | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324,68 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 3 | tháo dỡ nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | tấm |
| 4 | Cắt thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0189 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cấu kiện |
| 9 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | tấm |
| 11 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cửa thu nước mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Lót đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4675 | m3 |
| 15 | Lót nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 649,35 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4675 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo công nghệ Nga kích thước 40x40x3cm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 670,95 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8669 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1256 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 22 | Láp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.413 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5997 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,4441 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,6408 | m3 |
| 27 | Lắp đạt bó vỉa viên bê tông đúc sẵn kt (18x22x100)cm, vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.414 | m |
| 28 | Lát rãnh tam giác, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 992,58 | m2 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,4141 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung kt 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,9559 | m3 |
| 31 | Ốp gạch bồn trồng cây, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (kỹ thuật thi công) | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 3 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận qua đào tạo bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng nhỏ hơn 7 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu 0,8m3, còn hạn đăng kiểm lưu hành | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nhỏ hơn 6 tấn, còn hạn đăng kiểm lưu hành | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 1 |
| 5 | Máy đàm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đàm bàn | Công suất 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi