Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771774-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:31:00 đến ngày 2021-08-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.291.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 07 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Cột chống
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (cây)
- Số lượng tối thiểu 50
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép định hình; 1 bộ gồm 4 chân (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 0,62 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trần che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,73m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,08m2
4Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,998m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,543m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,996m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
9Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
12Cắt nền tầng 1 để tạo rãnh đi ống cấp thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,21m
13Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp trát granito - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,598m2
14Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,743m2
15Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,532m3
16Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
17Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,461m2
18Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,997m2
19Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,895m2
20Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,55m2
21Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,48m2
22Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,96m2
23Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,99m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V418,122m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V409,005m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V245,634m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,245m2
28Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,585m2
29Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
30Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,606m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,827m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,218m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,329m2
35Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,44m2
36Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,768m2
37Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,42m2
38Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
39Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,878m2
40Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
43Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
44Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
45Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,252m3
46Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V184,88m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,901m2
49Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,694m2
50Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,938m2
51Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,831m2
52Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,547m2
53Vệ sinh, đánh bát lại granito trát bậc cầu thang, bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,775m2
54Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V317,77m2
55Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,6m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V954,394m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V221,279m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,995m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V660,374m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V515,299m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
63Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
64Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,742m2
65Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
67Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
68Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
69Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
70Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
71Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,742m2
72Cửa đi, ô kính nẹp nhôm bằng kính cường lực dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,905m2
73Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
74Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
75Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
76Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,358m2
77Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,333m2
78Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,8m2
79Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
80Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,276m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,68m2
83Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
85Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
86Khóa cửa Việt Tiệp treo+bát bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
87Bản lề cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
88Tay nắm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
89Chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,977100m2
91Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,784m3
92Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188100m3
93Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188100m3
94Lắp đặt dây dẫn điện CXV3x25+E16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61m
95Lắp đặt dây dẫn điện 4CV10+E6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
98Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
99Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
100Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
101Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V510m
102Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt quạt ốp trần trục đảoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
110Lắp đặt Đinamô điều khiển quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
111Lắp đặt đèn led âm trần 60x120/72wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 300x300/24WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
114Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
115Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
117Lắp đặt đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
121Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62cái
122Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 14lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V410m
127Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
128Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
129Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đón điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
134Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
135Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
140Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
143Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
144Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
154Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
158Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt phễu thu InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
170Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
171Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
172Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
173Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
182Con thỏ ngăn mùiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
183Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
185Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,94m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V205,33m2
3Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,743m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,39tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,872m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,68m2
7Phá dỡ nền lát gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,799m2
8Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,34m2
9Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,745m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,528m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,201m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,526m3
13Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,715100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,289100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,289100m3/km
16San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,197100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,558m3
19Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,026m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,163m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,257100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,206m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,63m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,463100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48tấn
29Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112m3
30Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,718m3
31Đắp đất móng xây đá công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,264m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy đất dư hầm tự hoại, giếng thấm để đắp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,659100m3
33Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,04m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,164m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,619100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,155tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,527m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,538100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,428tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,713tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,958m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,296100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,604m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,542100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,327m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
50Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,264m2
51Trát trụ cột độc lập, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,875m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,493m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,892m2
54Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,438m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,063m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V310,25m2
57Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,16m2
58Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,788m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,7m
60Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,244m2
61Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,295m2
62Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,295m2
63Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,632m2
64Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V156,4m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,934m2
66Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,738m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,846m2
68Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,362m2
69Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,075m2
70Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,902m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V564,427m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,569m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V345,638m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V353,358m2
76Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
77Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,893m2
78Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,37m2
79Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
80Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m2
81Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,34m2
82Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,59m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,82m2
84Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,633m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,04m2
87Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,178m2
88Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,52m2
89Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V78m
90Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V281,6m
91Lắp dựng đà trần+xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,071tấn
92Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,445100m2
93Nẹp trần nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,96m
94Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,213100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m
97Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
98Cầu chắn rác bằng Inox D80Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1100m2
100Lắp đặt dây dẫn điện CXV2x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39m
101Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
102Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
103Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
104Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68m
105Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V145m
106Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V192m
107Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCP 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt đèn Led 1,2m/36WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
114Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47cái
119Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V186m
120Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V330m
121Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 6lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2sứ
123Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
124Kéo rải dây cáp đồng M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22m
125Ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
130Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo, chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m
138Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
142Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
145Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
148Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
149Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
154Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
157Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
161Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm bơm trợ áp+sen tắm đồng bộ+2 dây cáp cấp nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (bể tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,31100m
175Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
177Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
181Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
183Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
189Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
190Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
193Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
195Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m3
196Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,767m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,704m3
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
199Ván khuôn thép, ván khuôn giằng hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
202Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,758m3
203Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
204Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
205Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,98m2
206Quét sika chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,34m2
207Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m3
208Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
210Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,051m3
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x4,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
214Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
219Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
220Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085m3
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272100m2
223Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
227Đá 4x6 giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
228Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317m3
C CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12100m
3Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,68m3
D SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m2
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,224m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612m3
4Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,279m3
5Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3m3
6Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V910m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,81m3
8Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,310m
9Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,3m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,3m2
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,266m3
E SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,02m2
2Cắt trụ xây bạ gạch để tháo dỡ mở rộng cổng chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,41m
3Phá dỡ trụ xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,567m3
4Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,598m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V598,857m2
6Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m2
7Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,676m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,76m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,592m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,118m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V198,153m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,156m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V215,309m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V481,816m2
17Gia công cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,202tấn
18Khoan lỗ sắt, thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,210 lỗ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,736m2
20Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,068m2
21Đắp vữa tạo mu rùa chôn chông sắt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,153m2
22Bánh xe sắt tiện D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
23Bộ liên kết+khóa cổng chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ liên kết+khóa cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
F SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,985m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,985m2
G THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG MÁI CHE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,32m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,395tấn
3Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét sắt mái cheMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,622m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,622m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251tấn
7Vít nở tự chèn D12, L=150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
8Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem (tôn tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,683100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.291.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân lành nghề 15 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng kiểm) tải trọng >= 07 tấn (xe)1
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít (cái)2
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7KW (cái)2
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW (cái)1
5 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW (cái)1
6 Ván khuôn thép định hình (m2)100
7 Cột chống thép định hình (cây)50
8 Dàn giáo thép định hình; 1 bộ gồm 4 chân (bộ)100
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: >= 0,62 kW (cái)1
10 Máy hàn xoay chiều công suất >= 23 kW (cái)1
11 Máy cắt, uốn thép công suất >= 5,0KW (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->