Gói thầu: Gói thầu số 01 HH: Mua sắm máy tính bảng, máy tính xách tay và máy PC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HH: Mua sắm máy tính bảng, máy tính xách tay và máy PC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và chi phí SXKD năm 2021 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:01:00 đến ngày 2021-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,970,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng cấu hình 01 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; Tính đồng bộ Nguyên bộ, chính hãng *; Màn hình ~ 11 inches , IPS LCD *; Độ phân giải ~2388 x 1668 pixels *; Màu màn hình ~16 Triệu *; Chất liệu mặt kính Phủ Oleophobic * ;Chip xử lý (CPU) ~ Apple M1 8 nhân * ;Tốc độ CPU ~4x2.5GHz - 4x1.6Ghz * ;Chip đồ hoạ (GPU) ~ Apple GPU 8 nhân * ;Bộ nhớ RAM ≥ 8GB *; Bộ nhớ trong ≥ 256GB * ;Hệ điều hành iPadOS 14 hoặc tiêu chuẩn tương đương *; Camera sau ≥ 12 MP, f/1.8 10 MP, f/2.4, 11mm (ultrawide) * ;Camera trước ≥ 12MP *; Mạng di động hỗ trợ 3G, 4G *; Băng tần 4G Hỗ trợ *; Băng tần 5G Hỗ trợ *; SIM eSIM, 1 Nano SIM * ;Thực hiện cuộc gọi Có *; Wifi 802.11 a/b/g/n/ac * ;GPS GPS/GNSS * ;Bluetooth ~ Bluetooth 5.0 * ;Cổng kết nối/sạc USB Type-C * ;Kết nối khác Smart Keyboard Folio, Magic Keyboard, Apple Pencil 2 Loại pin Lithium polymer * Dung lượng pin 28.65 Wh (~ 7538 mAh) *; Trọng lượng ≤ 471g * ;Kích thước (dài-rộng-cao) ~ Dài 247.6 mm - Ngang 178.5 mm - Dày 5.9 mm *; Màu sắc Xám: 3 cái, Bạc: 1 cái *; Năm SX 2021 trở về sau * ;Phụ kiện đi kèm Sạc pin, bao da *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương iPad Pro 11 2021 M1 Wi-Fi 5G 256GB;Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 2 | Bàn phím Máy tính bảng cấu hình 01 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất * ;Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Tính đồng bộ Chính hãng *; Chức năng Bàn phím tự động kết nối với iPad qua cổng Smart Connector. Bổ sung trackpad hỗ trợ chuột, bàn phím có đèn nền. Bản lề dựng iPad nhiều góc độ, có cổng USB-C để sạc iPad. Tương thích với iPad Pro 11 inch 2018 & 2020 & 2021 M1 & iPad Air 10.9 2020. Hỗ trợ kiểu gõ TELEX. *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; Cổng kết nối Smart Connector *; Hệ điều hành tương thích iPadOS hoặc tiêu chuẩn tương đương *; Khoảng cách hoạt động Gắn liền iPad *; Loại bàn phím Không dây *; Loại Kết nối Smart Connector *; Màu sắc Đen *; Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 3 | Máy tính xách tay cấu hình 01 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Tính đồng bộ Nguyên bộ, chính hãng *; Bộ vi xử lý ~Quad-core 10th Gen Intel® Core™ i5-1035G4 Processor *; Tốc độ ~1.10Ghz up to 3.70GHz *; Bộ nhớ đệm ~6MB Cache *; Dung lượng RAM ≥8GB LPDDR4x *; Dung lượng Ổ cứng ≥256GB SSD *; Màn hình ~Screen: 12.3 inch PixelSense™ Display Resolution: 2736 x 1824 (267 PPI) Aspect ratio: 3:2 Touch: 10 point multi-touch *; Card màn hình ~Intel® Iris® Plus *; Wireless ~Wi-Fi 6: 802.11ax compatible *; Bluetooth ~Bluetooth Wireless 5.0 technology *; Kiểu bàn phím Có bàn phím *; Kết nối Tối thiểu có các cổng sau: 1 x USB-C® 1 x USB-A 3.5 mm headphone jack 1 x Surface Connect port Surface Type Cover port4 MicroSDXC card reader Compatible with Surface Dial off-screen interaction* *; Pin ~Pin sử dụng lên tới 10.5 tiếng *; Sạc pin Đi kèm *; Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm Windows 10 bản quyền *; Trọng Lượng ≤ 1kg *; Màu sắc Màu đen: 1 cái, Màu Xám: 2 cái *; Bảo hành Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: ≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. *; Phụ kiện đi kèm -Ba lô/túi xách, Mouse Wireless*; - Bàn phím (màu đen) đi kèm theo thông số chuẩn tương thích kỹ thuật của máy – chính hãng. *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên Hoặc tương đương Surface Pro 7 i5/8GB/256GB/12.3-inch + Bàn phím chính hãng ---Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 4 | Máy tính xách tay cấu hình 02 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Tính đồng bộ Nguyên bộ, chính hãng *; Hệ điều hành Mac OS 14 hoặc tiêu chuẩn tương đương *; Bộ vi xử lý ~ Apple M1 *; Tốc độ ~1.10Ghz up to 3.70GHz *; Bộ nhớ đệm ~6MB Cache *; Dung lượng RAM ≥8GB LPDDR4 *; Dung lượng Ổ cứng ≥256GB SSD *; Màn hình ~Screen: 13.3 inch *; Độ phân giải ~2560 x 1600 Pixel *; Card màn hình ~Intel® Iris® Plus *; Wireless ~Wi-Fi 6: 802.11ax compatible *; Bluetooth ~Bluetooth Wireless 5.0 technology *; Kết nối Tối thiểu có các cổng sau: 2 Type-C 2 USB 3.0 1 Jack 3.5 mm 2 Thunderbolt 4 *; Pin Lithium-Ion Polymer (LiPo) *; Sạc pin Đi kèm *; Trọng Lượng ≤ 1.4kg *; Kích thước ~ 1.56 cm x 30.41 cm x 21.24 cm Màu sắc Bạc *; Bảo hành Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: ≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. *; Phụ kiện đi kèm -Ba lô/túi xách, Mouse Wireless *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương M1 - MacBook Pro 13” 256GB 2020 ---Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 5 | Máy tính xách tay cấu hình 03 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Tính đồng bộ Nguyên bộ, chính hãng *; Bộ vi xử lý ~Microsoft® SQ1™ *; Dung lượng RAM ≥8GB LPDDR4x *; Dung lượng Ổ cứng ≥128GB SSD *; Màn hình ~Screen: 13” PixelSense™ Display Resolution: 2880 x 1920 (267 PPI) Aspect ratio: 3:2 Touch: 10 point multi-touch Brightness: 450 nits *; Card màn hình ~Microsoft® SQ1™ Adreno™ 685 GPU *; Wireless ~Wi-Fi 5: 802.11ac compatible Qualcomm® Snapdragon™ X24 LTE Modem Up to Gigabit LTE Advanced Pro4 with nanoSIM and eSIM support. LTE Bands supported: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 46, 66 Assisted GPS and GLONASS support Carrier unlocked *; Bluetooth ~Bluetooth Wireless 5.0 technology *; Kiểu bàn phím Có bàn phím *; Kết nối Tối thiểu có các cổng sau: 2 x USB-C® 1 x Surface Connect port Surface Keyboard connector port 1 x nano SIM Compatible with Surface Dial off-screen interaction*; *; Pin ~Pin sử dụng lên tới 13 tiếng *; Sạc pin Đi kèm *; Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm Windows 10 bản quyền *; Trọng Lượng ≤ 775g *; Màu sắc Đen *; Bảo hành Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: ≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. *; Phụ kiện đi kèm -Ba lô/túi xách, Mouse Bluetooth - Bàn phím (màu đen) Surface Pro X đi kèm tương thích thông số kỹ thuật của máy *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương Surface Pro X SQ1/Ram 8GB/ SSD 128GB/ Màn hình: 13 inch PixElSense. -- Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 6 | Máy tính xách tay cấu hình 04 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; Tính đồng bộ Máy tính nguyên bộ, chính hãng *; Bộ vi xử lý ~ Core i5-1135G7 *; Tốc độ ~ 1.8Ghz Up to 4.9Ghz *; Bộ nhớ đệm ≥ 8MB Cache *; RAM ≥ 8GB DDR4 *; HDD ≥ 512GB SSD PCIe NVMe Hỗ trợ khe cắm HDD SATA *; Màn hình ≤ 15.6-inch FHD (1920 x 1080) Anti-Glare 220nits *; Card màn hình ~2GB NVIDIA GeForce MX330 *; Wireless ~~802.11ac 1x1 *; Bluetooth ~Bluetooth 4.2 *; Kiểu bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn *; Cổng giao tiếp Tối thiểu có các cổng sau: 2 x USB 3.2 Gen 1 , 1 x USB 2.0, 1 Type-C port (optional), 1 x HDMI 1.4 port, 1 x headset (headphone and microphone combo) port Webcam Có Pin ~ 3-cell Li-ion, 42 Wh *; Sạc pin Đi kèm *; Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm Win 10 bản quyền. *; Trọng lượng ≤ 1.92Kg *; Kích thước (Dài x Rộng x Cao) ~ Dài 363.96 mm - Rộng 249 mm - Dày 19.9 mm *; Màu sắc Đen *; Phụ kiện Túi xách + Mouse Wireless *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương Dell Inspiron 3501 70234074---Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 7 | Máy tính xách tay cấu hình 05 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; Tính đồng bộ Máy tính nguyên bộ, chính hãng *; Bộ vi xử lý ~ Intel Core i5-1135G7 *; Tốc độ ~ 4.20GHz, 8 MB cache, 4 cores 8 threads *; Bộ nhớ đệm ≥ 8MB Cache *; RAM ≥ 8GB Soldered DDR4-3200Mhz *; HDD ≥ 512GB SSD M.2 2242 PCIe NVMe 3.0x4 *; Màn hình ≤ 14.0 inch FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC *; Độ phân giải ~1920x1080 *; Card màn hình ~Integrated Intel Iris Xe Graphics *; Wireless ~WiFi 6 (802.11 ax 2x2) *; Bluetooth ~Bluetooth 5.1 *; Kiểu bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn *; Cổng giao tiếp Tối thiểu có các cổng sau: 2 USB 3.2 Gen 1 (one Always on) 1 USB 3.2 Type-C Gen 1 (with the function of Power Delivery 3.0 and DisplayPort 1.4) Webcam Có Pin ~ 3 cell, 44,5Wh *; Sạc pin Đi kèm *; Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm Win 10 bản quyền. *; Trọng lượng ≤ 1.40Kg *; Kích thước (Dài x Rộng x Cao) ~ 321.57mm x 211.59mm x 17.9mm *; Màu sắc Đen/xám Phụ kiện Túi xách + Mouse Wireless *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương Lenovo IdeaPad 5 14ITL05- 82FE000GVN ---Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 8 | Cụm CPU máy tính để bàn | 1 | Cụm | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model (P/N) Nhà thầu đề xuất *; CPU ~Intel Core i7-10700 (2.90GHz, 16Mb Cache, LGA 1200) hoặc hiệu năng tương đương *; Mainboard ~Gigabyte GA- B460M DS3H V2 *; Ram ≥ 8 GB DDR4 *; Ổ cứng ≥ 500GB SN550 NVMe PCIe Gen 3x4 8 Gb/s WDS500G2B0C/ DDR4 *; Cổng kết nối màn hình HDMI, VGA, DVI *; Giao diện mạng LAN Có *; Cổng USB 1 x USB Type C , 3 x USB 3.0 , 4 x USB 2.0 *; Cổng HDMI Có *; Khe đọc thẻ nhớ Có Kết nối khác Headphone jack, Microphone jack, Microphone-in, Audio Line-in, Audio Line-out Bộ nguồn máy tính AcBell E2 Plus 510W *; CASE ~Case Sama Q11 *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; --- Đơn giá bắt buộc phải | ||
| 9 | Màn hình vi tính | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết; Nhà sản xuất Nhà thầu đề xuất *; Xuất xứ Nhà thầu đề xuất *; Model Nhà thầu đề xuất *; Độ phân giải Full HD (1920x1080) *; Tấm nền màn hình IPS *; Kích thước màn hình ≥ 23.8Inch IPS *; Độ sáng ~250cd/m2 Kích thước ~53.78 cm - depth: 15.28 cm - height: 41.28 cm Cân nặng ≤ 3.4 kg *; Tỷ lệ tương phản ~1.000:1 Độ phân giải Full HD (~1920x1080) *; Cổng giao tiếp VGA/HDMI *; Tính năng khác Kèm cáp VGA *; Bảo hành ≥ 12 tháng *; Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trên hoặc tương đương Màn hình Dell S2421H ---Đơn giá bắt buộc phải |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi