Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Cobas E601 hãng sản xuất Roche

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773489-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Cobas E601 hãng sản xuất Roche
Số hiệu KHLCNT 20210772982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 14:00:00 đến ngày 2021-08-06 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,202,043,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 1258HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
2Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-36HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
3Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-96HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
4Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra28HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
5Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-428HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
6Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH12HộpHóa chất định lượng chất ACTH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
7Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP10HộpHóa chất định lượng chất AFP, Được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
8Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG4HộpHóa chất định lượng chất Anti-TG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
9Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu20HộpCốc phản ứng và đầu côn hút mẫu. Tiêu chuẩn ISO 13485.
10Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP60HộpHóa chất định lượng chất NT-ProBNP, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
11Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1251HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
12Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-31HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
13Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-92HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
14Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
15Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-41HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
16Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
17Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
18Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG. Hộp ≥ (4x1,5ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
19Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
20Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin1HộpChất chuẩn xét nghiệm Calcitonin. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
22Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
23Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
24Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
25Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
26Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
27Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
28Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE41HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
29Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
30Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
32Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
33Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
34Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
35Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
36Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
37Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng TG. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
38Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
39Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH. Hộp ≥ (4x1,3ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
40Hóa chất định lượng Calcitonin2HộpHóa chất định lượng Calcitonin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
41Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA14HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CEA, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
42Dung dịch rửa hệ thống164HộpDung dịch rửa hệ thống. Hộp ≥ (2x2 L). Tiêu chuẩn ISO 13485.
43Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol19HộpHóa chất xét nghiệm định lượng cortisol, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
44Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
45Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do,dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
46Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
47Hóa chất xét nghiệm pro GRP6HộpHóa chất xét nghiệm pro GRP, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
48Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
49Hóa chất định lượng HE46HộpHóa chất định lượng HE4, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
50Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng insulin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
51Dung dịch rửa điện cực2HộpDung dịch rửa điện cực đo. Hộp ≥ (5x100 ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
52Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE16HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NSE, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485
53Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch. Hộp ≥ (4x2ml)Tiêu chuẩn ISO 13485
54Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn ISO 13485
55Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm1HộpDung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm. Hộp ≥ (6x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tiêu chuẩn ISO 13485
56Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T. Hộp ≥ (4x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
57Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
58Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
59Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
60Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin12HộpHóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
61Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch145HộpHóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (5x600 ml)Tiêu chuẩn: ISO 13485.
62Dung dịch phản ứng hệ thống175HộpDung dịch phản ứng hệ thống. Hộp ≥ (2x2L). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
63Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch1HộpDung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch. Hộp ≥ (12x70 ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
64Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone10HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone. Được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
65Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần8HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
66Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PTH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
67Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP, Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
68Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE41HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
69Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp. Hộp ≥ (4x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485.
70Hóa chất xét nghiệm SCC6HộpHóa chất xét nghiệm SCC, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
71Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.10HộpHóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
72Hóa chất xét nghiệm định lượng TG14HộpHóa chất xét nghiệm định lượng TG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
73Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao94HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
74Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR7HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
75Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
76Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch19HộpDung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (2x16 ml). Tiêu chuẩn ISO 13485.
77Hóa chất xét nghiệm định lượng N‑MID osteocalcin3HộpHóa chất xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng N‑MID osteocalcin trong huyết thanh và huyết tương người trên các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
78Chất chuẩn xét nghiệm định lượng N‑MID osteocalcin1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng N‑MID Osteocalcin trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485.
79Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps)3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps), trên các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
80Chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum trên máy xét nghiệm miễn dịch Cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485.
81Hóa chất xét nghiệm PIVKA II7HộpHóa chất xét nghiệm miễn dịch để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485.
82Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‑II trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485.
83Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch PIVKA‑II trên máy phân tích miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 4x 1.0 mL Tiêu chuẩn ISO 13485.
84Chất chuẩn xét nghiệm Anti TSHR2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 4x 2.0 mL. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->