Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769560-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 13:54:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1 Bốc xếp, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,246 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,246 m3
3 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,246 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,918 m3
5 Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,75 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,263 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,522 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,029 10m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km tiếp theo (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,029 10m3
B Giằng khóa chân mái thượng lưu
1 Bê tông lót mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,149 m3
2 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
3 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
5 Cốt thép tường, đường kính cốt thép=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
6 Bê tông tường mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 m3
C Mái đập thượng lưu
1 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,388 100m3
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,388 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,424 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,222 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 100m
7 Bê tông mái đập mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,641 m3
8 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 10m
9 Gia công, lắp dựng mái đập, đường kính cốt thép ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
D Bậc cấp
1 Ván khuôn thép mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
4 Bê tông mái mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,353 m3
E Tường chắn sóng
1 Bê tông lót mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,737 m3
2 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,856 m2
3 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
5 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 tấn
6 Bê tông tường mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,905 m3
7 Bê tông nền, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,085 m3
F Rãnh tiêu nước mái hạ lưu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,446 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
4 Bê tông nền mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,858 m3
5 Bê tông tường mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,866 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,145 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,236 m3
G Bảng PANO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
4 Bê tông dầm, giằng mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m2
13 Viết chữ Pa No Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình Sửa chữa đập đất thuộc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp I có giá trị tối thiểu: 1,8 tỷ VND. Được ký kết và thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay hoặc được ký trước ngày 01/01/2016 nhưng giá trị phần công việc được thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay đạt giá trị tối thiều 1,8 tỷ VND (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu khối lượng và bảng xác định giá trị thanh toán từng đợt để chứng minh (hai công trình cấp II, quy mô mỗi công trình có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu đính kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->