Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thống báo 5327/NHCS-XDCB ngày 09/6/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:08:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,690,465,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn: *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các ngành về xây dựng, kiến trúc …- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cẩu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép >=60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 91,512 | m2 |
| 3 | Đổ đất sét | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 41,1804 | m3 |
| 4 | Xà gồ gỗ 80*80 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố cọc tre chắn đất | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 6 | Bơm hút nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Nạo vét kênh mương, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 9 | Mua đất san nền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4.122,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình. Đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 41,228 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 37,48 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất sét hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tre, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,5694 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 35,588 | 100m |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,1176 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 88,97 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Rọ đá dăm kích thước 400x400 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15 | rọ |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| B | XỬ LÝ NỀN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,4448 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,2557 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,3937 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,6985 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 54,856 | m3 |
| 7 | Mua cọc thép 0.5m dùng cho công tác ép âm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 204 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,712 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,4067 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15,0013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2396 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,6081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,3998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,4276 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,9331 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,0828 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 41,3136 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 18,2027 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,9627 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,5914 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,8016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 13,2543 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 116,1285 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sảnh đón, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 30,3352 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,2044 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,2343 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,4248 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9506 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,3206 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,4719 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 34,2003 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,3503 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,7463 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 50,7237 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,7243 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông , bê tông lót nền kho tiền, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,7511 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót nền kho tiền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4703 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông , bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,1073 | m3 |
| 48 | Láng granitô nền kho tiền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,5114 | m2 |
| 49 | Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,9209 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông vách kho tiền chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,0775 | m3 |
| 53 | Lưới thép bảo vệ lỗ thông gió kho tiền gồm lưới thép nhỏ mắt đan vuông a=5mm; Song thép đứng và ngang D30 a = 100; lưới thép D6 a=40 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 104,3263 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 27,6266 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 32,65 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 915,1373 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 666,2871 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 33,1176 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 75,8664 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ bo diềm cửa, chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 319,28 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ lõm trên mặt đứng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 397,08 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ phân tầng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 186,84 | m |
| 64 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 72,8 | m |
| 65 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 132,198 | m2 |
| 66 | Đắp cửa giả, chân, đỉnh cột vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 54,9 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,632 | 100m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 915,1373 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 75,8664 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1.024,12 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 666,2871 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,5074 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 18,6516 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng khung inox đỡ bàn bếp | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,8704 | m2 |
| 76 | Lát đá granit vào cột trụ, VXM M75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 358,0606 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,9197 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 91,9648 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao GYPROC hoặc tương đương dày 9mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 358,0606 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao GYPROC hoặc tương đương chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,9197 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (vén thành cao 300mm) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 137,638 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 118,8385 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép, C80x40x2.5mm; C100x50x3mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2014 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2014 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 109,488 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,5973 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 42,0181 | md |
| 89 | Gia công hệ khung dàn mái kính, inox 30x30x1.2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hệ khung mái kính inox 30x30x1,2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 91 | Chân nhện 2 chân | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Chân nhện 4 chân | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng kính temper dày 10mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 94 | Trụ đỡ chân thang | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi D60 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,8764 | md |
| 96 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,7948 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,4813 | m2 |
| 99 | Vít nở thép D10 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 48 | bô |
| 100 | Hoa sắt cửa bằng sắt đặc hộp 14x14x1.2mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 204,1671 | kg |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 21,4592 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 01 cánh mở quay, kính trắng 5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 02 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 02 cánh mở trượt, Kính trắng 5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 39,57 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh MFC hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 108 | Kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 109 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Kẹp kính | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Khóa sàn Thái hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Tay nắm inox Thái hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Cung cấp cửa cuốn nan nhôm tương đương austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 115 | Bộ tời điện sức nâng 300kg tương đương austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Bộ lưu điện tương đương Austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alu | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,7 | md |
| 119 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 120 | Đắp lô gô Ngân hàng CSXH | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 121 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,7583 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1959 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,2289 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,038 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 81,337 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 81,337 | m2 |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Phễu thu nước sàn inox 110x110 D76 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Phụ kiện phòng tắm 05 món | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Van phao điện bể nước mái D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 4m3/h | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Bình bọt CO2 5kg | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 139 | Hộp chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 140 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống nhưa PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 142 | Ống nhưa PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 143 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 147 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Cút ren trong nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Ống nhựa PVC D150 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Y thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Y thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Y thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 171 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 172 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Ga thu nước mái 110x110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Giá đỡ ống nhựa | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 177 | Đèn Panel hộp led, lắp âm trần 45w. Lỗ khoét 580x580mm, 6000K, kích thước 600x600x60mm, IP22, Kingled hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 178 | Đèn led Panel âm trần vuông 20w, 6000k, lỗ khoét 210x210mm, Kích thước 230x230x21mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 179 | Đèn chống cháy nổi IP54, 1x40w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Đèn led âm trần 12w-4000K (lỗ khoét D110mm), kích thước D=140mmx30mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 181 | Đèn cầu thang bóng led 2x12w (KT 165x100x75mm), 3000K, sơn trắng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Đèn lốp đôi ốp trần - Led 10w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Công tắc đơn 10 A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Công tắc đôi 10 A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 185 | Công tắc ba 10 A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt/ công tắc trung gian, loại vuông | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Ổ cắm đôi (1 ổ cắm 2 cực và 1 ổ căm 3 cực), loại vuông | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 188 | Đế âm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 189 | Quạt hút thông gió - 50w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Tủ phân phối điện 3 pha, 2 lớp cánh. Kích thước: (Rộng x cao x sâu) = 600x400x200mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 191 | Tủ điện 400x400x250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 192 | MCCB - 3P - 75A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | MCCB - 3P - 32A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | MCCB - 3P - 25A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3 pha - 32A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | MCB-1P-25A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | MCB-1P-20A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | MCB-1P-10A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | MCB-1P-6A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 202 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 203 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 204 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 205 | Cáp tiếp địa CU D10 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 206 | CU/PVC 1x6mm2(E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 207 | CU/PVC 1x4mm2(E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 208 | CU/PVC 1x2.5mm2(E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 209 | CU/PVC 1x1.5mm2(E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D32mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 212 | Kẹp ống D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 213 | Hộp chia dây 3 ngả | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 214 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, D18 L=1m | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V(63x63x6), L=2,5m | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 216 | Dây dẫn sét (thép D10) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 217 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa an toàn điện D16 L=1,5m | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 218 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 219 | Lắp đặt SWITCHING 10/100/1000 - 16 PORT (DGS-1016D) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 220 | Lắp đặt tủ mạng 12U | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Modem cáp quang | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 222 | Cáp CAT6- chuẩn RJ-45 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 40 | 10m |
| 223 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 224 | Đế âm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 225 | Mặt 2 lỗ Vanlock | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26 | 1 ổ cắm |
| 227 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 52 | 1 đầu |
| 228 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 40 | 10m |
| 229 | Ổ cắm thoại | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 26 | 1 ổ cắm |
| 230 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 52 | 1 đầu |
| 231 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 04 trung kế 24 máy nhánh | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 232 | Ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Công tắc ba | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 235 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Ống bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 238 | Máy hút ẩm 16L/ngày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Quả nổ chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 240 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Đầu báo cháy khói quang thường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Loa báo động 50w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 243 | Nút ấn báo động | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 244 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Dây tín hiệu 4x0,5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 246 | Ống bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 247 | Hộp nối kỹ thuật | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 248 | Đầu báo chấn động | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 249 | Đầu báo hồng ngoại | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 250 | Tiếp điểm từ trường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 41,9036 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2731 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,0433 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,6716 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 60,8806 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,6716 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 83,3479 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,7656 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bể nước rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,3835 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,3778 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan bể nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15,1792 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15,1792 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 31 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15,1792 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4185 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 34 | Gia công thang inox lên xuống bể | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| E | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương (18 lít/m3) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất đào hào ngoài công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào trong | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới Dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương (5 lít/m2) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 119 | m2 |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2265 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,3504 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,3098 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 31,5875 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,7278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,7796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,4264 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 27,3706 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6699 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,4257 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,9231 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 103,2887 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,6557 | m3 |
| 18 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông nền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,6557 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,6557 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4624 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9018 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,5461 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,0531 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4949 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,5641 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,8938 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2469 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,6351 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 21,2417 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,8269 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 58,3146 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,8273 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 140,469 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 352,4793 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 192,4566 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 64,32 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 66,4 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,1744 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2842 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 352,4793 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 192,4566 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 432,4839 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 267,221 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 24,2876 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 90,4036 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,3347 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 57,954 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao GYPROC hoặc tương đương dày 9mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 33,9344 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao GYPROC hoặc tương đương chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,9607 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 33,9344 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 33,9344 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 67,824 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 67,824 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 67,824 | m2 |
| 66 | Láng tạo dốc 1% về ga thu nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,9607 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,9639 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 38,6114 | md |
| 72 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 175,1831 | kg |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 18,4128 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 02 cánh mở quay, kính mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 01 cánh mở quay, kính mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 01 cánh mở quay, kính mờ 5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 02 cánh mở trượt,Kính mờ 5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 80 | Vách nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương tương đương; Phụ kiện King Long hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa cuốn nan nhôm tương đương austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,152 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,152 | m2 |
| 83 | Bộ tời điện sức nâng 300kg tương đương austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Bộ lưu điện tương đương Austdoor | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alu | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,31 | md |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,152 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa bát | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Thoát sàn D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Phụ kiện phòng tắm 05 món | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Ống nhựa PPR -D20 cấp nóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR -D20 cấp lạnh | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 101 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van PPR - D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van PPR - D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Cút ren ngoài PPR 20x1/2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cút ren trong PPR 20x1/2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Ống mềm thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 110 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 111 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 112 | Ống PVC D140 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Y110/90 PVC | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Y110/60 PVC | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Y110/110 PVC | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Ga thu/ rọ chắn rác mái | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Bịt PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Côn thu 110/60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đèn máng siêu mỏng, đèn led 1,2m 2x18w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Đèn lốp ốp trần - Led 10w | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Đèn panel lắp âm trần 300x1200mm, 45W | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Công tắc 10A đơn âm tường ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Công tắc 15A đơn âm tường ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Công tắc 10A đôi âm tường ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Công tắc 10A ba âm tường ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đế âm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 133 | Tủ thép 400x400x250 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 134 | Mặt ổ cắm điện đôi, ba chấu | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB - 3P - 25A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB - 1P - 15A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 137 | Aptomat MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Dây điện Cu/Pvc (1x2,5mm) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 139 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x2,5mm)E | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 140 | Dây điện Cu/Pvc (1x1,5mm) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 141 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x1,5mm)E | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 143 | Măng sông nối ống điện PVC - D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 144 | Hộp nhựa chia một, hai, ba ngả - D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 145 | Cọc tiếp địa D12- L1,5m | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 146 | Cáp tiếp địa CU D10 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20 | m |
| G | NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10,1062 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,5319 | m3 |
| 10 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,8285 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt nilon chống mất nước nền bê tông | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 35,182 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,2773 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 35,182 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cộtthép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2454 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 50,627 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm góc | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,8 | md |
| 21 | Máng thu nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 9,8 | md |
| 22 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ống thoát nước mái uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 24 | Chếch nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7,0642 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,7443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,8388 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9508 | m3 |
| 11 | Rải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,9508 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0617 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,0523 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3044 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 33,3291 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 27,3768 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 17,8242 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 58,45 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 27,3768 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,6442 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 34,021 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 44,5091 | m2 |
| 33 | Lát nền sàn gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100( lớp 2) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 01 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 02 cánh mở trượt,Kính trắng 5mm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,0607 | md |
| I | HÀNG RÀO XÂY GẠCH MỘT MẶT GIÁP CƠ QUAN KHÁC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3973 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,9154 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6589 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,1804 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 214,8472 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 28,42 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 243,2672 | m2 |
| J | HÀNG RÀO HOA SẮT MẶT CHÍNH GIÁP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 68,2169 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,563 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6,834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16,4889 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,9057 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3363 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 22,739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3758 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,0667 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3442 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,3944 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,4339 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 37,876 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 15,3424 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 73,716 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 20,2464 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 84,8627 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 158,1306 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 84,8627 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 27,4464 | m2 |
| 7 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Con lăn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Chốt cổng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Then cổng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thanh ray dẫn hướng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 11,67 | md |
| 12 | Mô tơ hộp số, xích truyền lực, điều khiển đóng mở cổng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16,478 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG QUANH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước bê tông sân | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 867 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 104,04 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,9 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 6 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | CU/PVC 1x6mm2 (E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 11 | CU/PVC 1x2,5mm2 (E) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D90/70 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 16 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 880 | viên |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 16,7906 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 70,9267 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2301 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3,3394 | m3 |
| 27 | Thép góc 80x80x6 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 192,9216 | kg |
| 28 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 31,616 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Nắp hố ga gang 800x800x75 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | nắp |
| 34 | Ống PVC D300 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 35 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 36 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 38 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cút PVC D300 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Vòi gạt D20 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| M | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Móng cột M12-1 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột R4C | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp địa hình dưới nền bê tông | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Dựng cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột R4C | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Rãnh cáp địa hình dưới nền bê tông | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ dao và chống sét | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ điều khiển dao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cô dê ôm cáp vào cột | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà hãm XH-22 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt dây ASXE/S-70/11-2.5 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,048 | 1km/1 dây |
| 18 | Lắp đặt cặp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt đúc đồng nhôm SYG70 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt đúc đồng M70 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt đúc đồng M50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Làm đầu cáp ngoài trời 3 pha 24KV -70mm2 (co nguội) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Làm đầu cáp T-Plug 24KV - 3x70mm2 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 nối tiếp đất đuôi chống sét | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | đầu cốt đúc đồng M35 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 28 | Sứ báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | khóa tay dao | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12.7/22(24)KV -3x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Đấu nối hotline 22kV | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | 1 cò lèo |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1,8924 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 5,8302 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1371 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,6799 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 29,1454 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4,9984 | m2 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 (luồn cáp móng trạm) | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 14 | Sản xuất, gia công tấm lưới chắn L1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất, gia công tấm lưới chắn L2 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| O | THIẾT BỊ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | SWITCHING 10/100/1000- 16SPORT TPlink DGS-1016D hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tổng đài điện thoại 04 trung kế 24 máy nhánh PANASONIC KX-HTS824 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ mạng TMC Rack 12U-D600 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cửa kho tiền | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo động - báo cháy HOCHIKI HCV-2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm KIOSK hợp bộ 100kVA -22/0,4kV | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Ủng cách điện 22kV | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 4 | Găng tay cách điện 22KV | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 5 | Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo yêu cầu của chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn: *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các ngành về xây dựng, kiến trúc …- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cẩu cọc | Tải trọng nâng >=3T | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Tải trọng ép >=60T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi