Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773600-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:02:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,303,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó hạng mục: thi công cầu, nền đường đắp cát, mặt đường cán cấp phối đá dăm, láng nhựa) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.- Hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng Mẫu số 10A,10BSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp chứng nhận, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất 39ps | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung (>=18 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 2,2 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu,v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan ≥ 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa diezel 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại búa dùng đóng cọc BTCT* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi đá công suất 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ K0+000 ĐẾN K1+738 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào gầu dây | 22,9265 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp ao, đắp lề từ bãi tập kết bằng máy đào | 23,3502 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 21,824 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L >=4,7m, Đk ngọn >=3,8cm | 39,2896 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang L >=4,00m, Đk ngọn >=3,5cm (Giá nhân công lấy 0,5 đóng đứng) | 1,8164 | 100m | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương | 1,8318 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương | 0,069 | tấn | |
| 8 | Đắp cát lòng đường bằng máy đầm 9T. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 7,6697 | 100m3 | |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | 59,08 | 100m2 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm, K>=0,98 | 8,862 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, K>=0,98 | 8,862 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 59,08 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 59,08 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,14 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,4 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| B | CẦU TỪ K0+000 ĐẾN K0+050 | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu giao thông hiện hữu | 0,275 | tấn | |
| C | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ CẦU+GIA CỐ MỐ | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 4,33 | tấn | |
| 2 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *8 lần luân chuyển) * 2,358 | 0,6878 | tấn | |
| 3 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*8 lần luân chuyển)* 1,972 | 0,8184 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | 3,944 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,888 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I | 0,44 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75) | 0,28 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập đất) đất cấp I | 0,88 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75) | 0,56 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 11 | Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn | 0,72 | 100m | |
| D | I. CÔNG TÁC ĐÚC, ĐÓNG CỌC BTCT (30x30)CM | |||
| 1 | Bê tông cọc 30x30x2350cm, mác 300 | 41,9884 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 1,1687 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,2777 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | 9,7927 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | 2,8752 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,574 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,574 | tấn | |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc 30x30 | 1,7083 | tấn | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 4,7 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 20 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,9 | m3 | |
| E | II. MỐ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | 2,958 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2 M300 mố | 33,2242 | m3 | |
| 3 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | 0,0474 | tấn | |
| 4 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | 3,6135 | tấn | |
| 5 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm | 0,0992 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn mố + tường cánh | 0,905 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn | 0,4777 | tấn | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,05 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ kê | 2,97 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm đỡ | 1,738 | m3 | |
| 11 | Gia công thép dầm đỡ ĐK | 0,0285 | tấn | |
| 12 | Gia công thép dầm đỡ ĐK | 0,1295 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bệ kê+ dầm đỡ | 0,218 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ | 22 | m3 | |
| 15 | Gia công thép bản quá độ ĐK | 0,0177 | tấn | |
| 16 | Gia công thép bản quá độ ĐK | 0,9291 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | 0,124 | 100m2 | |
| 18 | Chèn bao tải tẩm nhựa | 0,1155 | m2 | |
| F | III. DẦM CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp dầm DƯL I400, 0,65HL93 L=10m | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | 14 | cái | |
| 3 | Lắp dầm DƯL I400, 0,65HL93 L=10m | 7 | cái | |
| 4 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | 0,792 | m3 | |
| 5 | Gia công thép dầm ngang | 0,0136 | tấn | |
| 6 | Gia công thép dầm ngang | 0,064 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 0,1061 | 100m2 | |
| G | IV. MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt cầu, gờ chắn lan can | 12,3 | m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,55 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,55 | 100m2 | |
| 4 | Gia công thép mặt cầu | 0,4458 | tấn | |
| 5 | Gia công thép mặt cầu | 0,9779 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn làm mặt cầu | 0,531 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,044 | 100m | |
| H | V. LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | 1,0094 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 16,714 | m2 | |
| 3 | Cung cấp bu long M20 L=300mm liên kết lan can | 80 | cái | |
| I | VI. BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | 2,16 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200 | 1,8721 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200 | 0,6852 | m3 | |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính | 0,0853 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | 0,1831 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | 25 | cái | |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 2 nước | 10,5 | m2 | |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 1,8125 | m2 | |
| 9 | Cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| J | VII. PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào | 0,293 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,85 | 1,229 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,151 | 100m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 31,144 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,55 m) | 8,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 1,64 | m3 | |
| 7 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | 1,64 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L>=4,0m, ngọn >=3,5cm gia cố chân khay | 11,808 | 100m | |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | 1,999 | 100m2 | |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | 0,301 | 100m3 | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,301 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,999 | 100m2 | |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1,999 | 100m2 | |
| K | VIII. GIA CỐ MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc 30x30x1170cm, mác 300 | 25,9355 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,6451 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | 6,1542 | tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | 1,7667 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,058 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,058 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 2,925 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc | 0,5625 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan chắn đá 1x2, mác 300 | 11,7375 | m3 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản chắn D | 1,3025 | tấn | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bản chắn bê tông đúc sẵn | 0,215 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 300 | 4,671 | m3 | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm D | 0,0521 | tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm D | 0,2464 | tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm | 0,214 | 100m2 | |
| 16 | Cừ bạch đàn đóng đứng L=6m, ngọn>=15cm | 2,1 | 100m | |
| 17 | Cừ bạch đàn nẹp ngang L=6m, ngọn>=15cm (Giá nhân công, lấy 0,5 đóng đứng) | 0,3394 | 100m | |
| 18 | Cừ tràm L>=4m, ngọn>=3,5cm đóng 2 hàng mật độ 15 cây/m/2 hàng | 10,2 | 100m | |
| 19 | Thép buộc fi8, L=0,6m, 0,5m/ mối buộc | 0,0166 | tấn | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | 2,5331 | 100m2 | |
| 21 | Đào đất để đắp | 1,3639 | 100m3 | |
| 22 | Đất đắp K>=0,85 | 1,2399 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt bản chắn | 17 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó hạng mục: thi công cầu, nền đường đắp cát, mặt đường cán cấp phối đá dăm, láng nhựa) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.- Hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng Mẫu số 10A,10BSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất một (01) công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,1 tỷ đồng và được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thi công | 10 | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp chứng nhận, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất 39ps | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn | - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy san | - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe lu rung (>=18 tấn) | Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 2,2 Tấn) | - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu,v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Sà lan ≥ 500 tấn | - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Búa diezel 1,8T | Loại búa dùng đóng cọc BTCT* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa đường | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy rãi đá công suất 60 m3/h | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi