Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762372-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210503443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70 tỷ đồng và nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố được hưởng theo phân cấp 36,879 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:09:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,855,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,517,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đư­ờng
1 Đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.679,29 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242,64 m3
3 Đào nền đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57.800,23 m3
4 Đào bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,98 m3
5 Đắp đất nền đường K95, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90.346,73 m3
6 Đắp đất K98, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.394,07 m3
7 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,33 m3
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.196,65 m2
9 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.679,29 m3
B Gia cố mái taluy
1 Trồng cỏ gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.698,55 m2
2 Gia cố mái taluy bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,41 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.436,08 m2
4 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đ­ường Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,8 m2
5 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,94 m3
6 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,38 m3
7 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
8 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,24 m3
9 Ván khuôn bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,94 m2
10 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,85 m3
11 Tầng lọc ng­ược đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,71 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,54 m2
13 Ống nhựa PVC D60mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5 m
C Mặt đư­ờng
1 CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.311,27 m3
2 CPĐD lớp dư­ới dày 15cm, Dmax = 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.311,27 m3
3 Tư­ới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.408,48 m2
4 Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.408,48 m2
D Bó vỉa, vỉa hè
1 Lát gạch Terrazzo kt(40x40x3.2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.013,97 m2
2 Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.664,12 m2
3 Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m2
4 Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,14 m3
5 Bê tông gờ lối đi ngư­ời tàn tật M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
6 Ván khuôn bê tông gờ lối đi ng­ười tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
7 Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m3
8 Ván khuôn bê tông gờ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,03 m2
9 Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,05 m3
10 Ván khuôn đế bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912,12 m2
11 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3 m3
12 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,28 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.813,9 m2
14 Vữa XM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
15 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.962 m
16 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,36 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 676 m2
18 Trồng cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 cây
19 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,75 m3
20 Đổ đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m3
E Dải phân cách
1 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,27 kg
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
5 Bê tông m­ương M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
6 Ván khuôn m­ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
7 Bê tông đá 1x2, M250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,34 m3
8 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.519,15 m2
9 VXM M100 chèn khe bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.427 đốt
11 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,27 m3
12 Sơn đỏ bó vỉa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,48 m2
13 Sơn trắng bó vỉa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,95 m2
14 Đất sét phòng n­ước Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,36 m3
15 Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,43 m3
16 Bê tông đá 1x2, M250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
17 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,95 m2
18 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
19 Sơn đỏ bó vỉa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
20 Sơn trắng bó vỉa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
21 Đất sét phòng nư­ớc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
22 Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
23 Cây mắc nai Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,14 m2
24 Cây cau lùn (K/C 5m/3cây), 1 hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 cây
25 Cây vạn tuế (K/C 5m/cây), 1 hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cây
26 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,56 m2
27 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,58 m2
28 Cây sơn tùng (K/C 5m/3cây), 1 hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 cây
29 Cây hồng lộc (K/C 5m/cây), 1 hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cây
30 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,3 m2
31 Ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
32 Ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.651,8 m
33 Tê nhựa D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
34 Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
35 Van khóa n­ước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
36 Đồng hồ đo n­ước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Ống thép D49 dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,04 m
F An toàn giao thông
1 Vạch sơn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.387,02 m2
2 Biển báo tam giác kt(70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biển báo chữ nhật kt(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
G T­ường chắn
1 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
4 Bê tông tư­ờng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
5 Ván khuôn tư­ờng chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 m2
6 Bao tải tẩm nhựa đư­ờng khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m2
7 Ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
8 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
9 Đá dăm tầng lọc ng­ược (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
11 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,04 m3
12 Đắp đất móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,55 m3
H Công tác phá dỡ
1 Đập bỏ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m3
2 Đập bỏ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
3 Tháo dỡ cống dọc D80 đốt 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đốt
4 Tháo dỡ cống dọc D80 đốt 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đốt
5 Cắt mặt đ­ường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
6 Đào bỏ mặt đư­ờng bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,82 m2
7 Phá dỡ mặt đ­ường BTXM dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m3
I Cống dọc
1 Ống cống D80HVH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.377 m
2 Ống cống D80H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637 m3
3 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,11 đốt
4 Lắp đặt ống cống (đốt 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 743 đốt
5 Lắp đặt ống cống (đốt 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đốt
6 Lắp đặt ống cống (đốt 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đốt
7 Lắp đặt ống cống (đốt 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Vữa xi măng M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m
9 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
10 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 m2
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m3
12 Bê tông thân M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,01 m2
13 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,12 m3
14 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,93 kg
16 Thép tròn tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,34 kg
17 Thép tròn tấm đan Đk≥10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,76 tấm
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 118
19 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.496,72 m3
20 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.912,04
J Hố ga
1 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,31 m2
3 Thép tròn tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,64 kg
4 Thép tròn tấm đan Đk≥10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,54 kg
5 Thép tròn tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.108,27 kg
6 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 tấm
7 Tấm gang khung d­ương (85x85x7)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
8 Tấm gang khung âm D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 cái
10 Lắp đặt nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 tấm
11 Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
12 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,68 m2
13 Thép tròn đà kiềng Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,09 kg
14 Thép tròn đà kiềng Đk≥10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,29 kg
15 Bê tông cửa thu n­ước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m3
16 Ván khuôn cửa thu n­ước Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,4 m2
17 L­ưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319,17 kg
18 Van ngăn mùi HPDE D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
19 Xây gạch thẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
20 Trát VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,71 m2
21 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,17 m3
22 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
23 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,55 m3
24 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,59 m2
26 Bê tông thân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,59 m3
27 Bê tông thân M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
28 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,73 m2
29 Thép tròn Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 kg
30 Thép tròn Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,08 kg
31 Xây gạch thẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
32 Tháo dỡ tấm đan (115x70x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
33 Cắt bê tông hố ga dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m
34 Đập bỏ bê tông của thu n­ước, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
35 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,87 m3
36 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,97 m3
K Cửa xả
1 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
2 Bê tông thân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m3
4 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,53 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 m2
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m2
8 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,27 kg
9 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≥10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,5 kg
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấm
L Cống thoát nư­ớc ngang
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,65 m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,91 m3
3 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,08 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,23 m2
6 Bê tông t­ường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,45 m3
7 Ván khuôn tư­ờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,45 m2
8 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m3
9 Gia công lắp đặt cốt thép Bê tông ống cống, Đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,4 kg
10 Gia công lắp đặt cốt thép Bê tông ống cống, Đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.885,9 kg
11 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,74 m2
12 Quét nhựa đư­ờng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,03 m2
13 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 đốt
14 Mối nối ống cống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 mối
15 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,09 m3
16 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m2
17 Bê tông cống hộp M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,93 m3
18 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,68 kg
19 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk≥10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.510,85 kg
20 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.848,42 kg
21 Ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,89 m2
22 Quét nhựa đ­ường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,88 m2
23 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 m3
24 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đốt
25 Mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối
26 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297,9 m3
27 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,96 m3
28 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
29 Bê tông t­ường cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m3
30 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m3
31 Ván khuôn t­ường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,49 m2
32 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,34 m2
33 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,69 m3
34 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m3
M Thoát n­ước thải
1 Ống nhựa D22cm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048,75 m
2 Tê nhựa D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
3 Co nhựa D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Nút bịt nhựa D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
5 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,04 m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,38 m3
N Đảm bảo giao thông
1 Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Cát hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
7 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
8 Biển báo công trư­ờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tưới nước chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
O Đư­ờng dây và trạm biến áp
1 Tiếp địa khoan tủ RMU - R-8C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Móng tủ RMU - 3 ngăn (RMU-3 + RTU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Hố
4 Hào cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 988 Mét
5 Hào cáp vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 Mét
6 Tiếp địa khoan lặp lại R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
7 Tiếp địa khoan lặp lại R-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Hào cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618 Mét
9 Hào cáp vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 Mét
10 Hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Hố
11 Móng tủ phân phối điện kế hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Móng
12 Móng trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
13 Tiếp địa khoan R-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Dao cách ly 03 pha -24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Máy cắt Recloser 24kV-630A-12,5kA (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 24KV - 100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Chống sét Van 21KV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
19 Chống sét van Coupling 24kV -10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
20 Tủ hợp bộ RMU24kV - RTU kết nối Scada điều khiển 03 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
21 Cùm đỡ ống bảo vệ cáp cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Giá đỡ giữa cáp cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Xà đỡ FCO +CSV cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Cáp đồng bọc CXV/SE 3x95mm2-12/20 (24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,8 m
26 Cáp trung thế treo AsXV-185/24-12/20(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9 m
27 Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
29 Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn điều khiển Tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
30 Ống HDPE ruột gà D 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
31 Ống HDPE ruột gà D130/100 ( dự phòng luồn dây thông tin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,3 m
32 Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
33 Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cọc
34 Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
35 Biển báo phân đoạn trung thế DCL, Máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
37 Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.347,6 m
38 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,1 m
39 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224 m
40 Ống HDPE ruột gà D130/100 (dự phòng luồn dây thông tin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,3 m
41 Ống Thép bảo vệ cáp D76-3mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
42 Đầu cốt đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cỏi
43 Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Tủ
44 Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vũng hạ thế (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
45 Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 Cọc
46 Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mỏy
47 Trụ trạm biến áp hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
48 Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
49 Cáp lực hạ thế CV 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
50 Dây đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
51 Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
52 Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Đầu cốt đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Đầu cốt đồng 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
55 Biển tên Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
58 Tháo dỡ xà nép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Tháo gỡ sứ đứng 10-22kv trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Quả
60 Tháo gỡ dây cáp AsXV-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9 m
61 Thỏo hạ dây cáp ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m
62 Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
63 Tháo hộp công tơ -2CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
64 Tháo hộp công tơ -4CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
65 Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
67 Thớ nghiệm cáp lực 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
68 Tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
69 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
70 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Thí nghiệm, HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
72 Tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Vị trí
73 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
74 Thí nghiệm cáp lực 3-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
75 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hệ thống
76 TN-HC MCCB (300-500)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 TN-HC MCCB (500-1000)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 TN biến dòng, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Máy biến áp 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
80 Thí nghiệm HT tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hệ thống
81 Móng cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Móng
82 Móng cột đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Móng
83 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
84 Mương cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557,4 m
85 Hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hố
86 ống nhựa xoắn HDPE D65/50 BFE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,25 m
87 Ống thép fi 60-1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,8 m
88 Cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cột
89 Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
90 Cần đèn ba cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
91 Cột đèn trang trí 4 cầu Ø300, cao 3.7m (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
92 Đèn led cao áp thông minh công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
93 Đèn cầu D300 ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
94 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 Đầu cáp
95 Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bảng
96 Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bảng
97 Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.036,05 m
98 Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913 m
99 Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x50)mm2 đến TĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
100 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
101 Ốc siết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Bộ
102 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Cỏi
103 Tiếp địa R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
104 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580,76 m
105 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cột
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III, 01 Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, 01 công trình công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng là các loại: Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, công trình công nghiệp cấp IV có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 53,1 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53,1 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận; - Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (8) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->