Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773282-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 14:45:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,401,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7101659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). Đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học phần thô
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2048m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8305100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9836tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,967tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3302tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3302tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,71100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2001 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
12Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
13Bốc xếp cấu kiện cọc - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4001 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện cọc - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4001 cấu kiện
15Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,861910 tấn/1km
16Đào móng nhà lớp học - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V413,9781m3
17Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2168m3
18Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4295100m2
19Ván khuôn bê tông đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1098100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,949tấn
21Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,625m3
22Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018100m2
23Ván khuôn bê tông dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0301100m2
24Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3285tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1658tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901tấn
27Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9269m3
28Ván khuôn cổ CộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7691100m2
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4685tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
31Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9721m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6068m3
33Ván khuôn móng xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
36Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4945m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0771100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2061100m3
40Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7485m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3352tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,701tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6629tấn
44Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0056100m2
45Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2435m3
46Ván khuôn bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4195100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4024tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5645tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6495tấn
50Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5504m3
51Ván khuôn bê tông, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,2293100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2049tấn
53Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,3333m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván lanh tô, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,247100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,7499tấn
56Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6329m3
57Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
58Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7481100m2
59Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253tấn
60Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
61Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2288m3
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4302tấn
63Gia công chắn nắng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,7865tấn
64Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V136,4314m2
65Lắp dựng thanh chắn nắng bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V124,732m2
66Chân đế inoxMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
67Bê tông lót dầm cầu thang, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
68Ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3606100m2
69Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777tấn
70Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
71Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4566100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104tấn
75Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5661m3
76Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3184m3
77Trát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7858m2
78Bả bằng bột bảMô tả kỹ thuật theo chương V66,7858m2
79Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,7858m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,7408m2
81Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m
82Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
83Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,278m2
84Sản xuất trụ thang INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4779m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8823m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0908m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0908m3
89Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4856m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8611m3
B Nhà lớp học phần hoàn thiện
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1087tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1087tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,9321m2
4Quét chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V188,8632m2
5rải lưới thép 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,2641m2
6Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9933100m2
7Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0291m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,4716100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V107,385md
10Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
11Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V819,6421m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,6098m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.433,8687m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.064,4667m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,7654m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,208m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,584m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V696,6911m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,9038m2
21Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 500x500 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,54m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch cramic 300x300m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250,552m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,296m2
24Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V157,884m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7795m2
26Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.064,46m2
27Sơn côt, dầm trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.956,8421m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,8849m2
29Đắp đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80cột
30Kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V34m
31Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V188,64m
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9277100m2
33Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V234,8m2
34Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V234,8m2
36Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
38Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
39Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite ( đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
40Sản xuất vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
43Gia công hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,9276tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V146,962m2
C Sảnh chính, mái vòm
1Đắp cát sảnh chính công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3594m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3579m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2764m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7484m2
6Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7466m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2857tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3228m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3069m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3339m3
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9068m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2242m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4466m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8952m2
19Quét chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,8952m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,6194m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2242m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
26Ván khuôn gỗ mái vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2928100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6827tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7571m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4599m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7098m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,69m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6786m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2944m3
39Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6556m2
40Thang tường lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6956m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3998m3
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,512m2
D Nhà lớp học phần lắp đặt
1Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
8Lắp đặt các automat 1 pha10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V232hộp
14Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo về dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V852m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V924m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
22Thép dưỡng cáp D3Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bu lông, thép góc néo đầu dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
26Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Bình chữa cháy bình bọt:Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
29Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
30Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
35Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
37Máy bơm 3m3/h h=15mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nhà VS giáo viên(của lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (của lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
44Lắp đặt chậu rửa + vòi nhà VS trẻMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
45Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 16mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 16mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt van 2 chiều phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt van 2 chiều phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Lắp đặt van 2 chiều phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt van 2 chiều phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt van 1 chiều phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt rắc co phi 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt rắc co phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt rắc co phi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt rắc co phi 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt kép đúc phi 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Lắp đặt kép đúc phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt kép đúc phi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt kép đúc phi 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
85băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
86Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
99Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
107Họng kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Họng kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
110Cầu lọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
112keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50tuýp
E Bể phốt nhà lớp học
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7775m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4175m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0253m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
11Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,592m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,882m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8266m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
19Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,4391m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,592m2
F Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,32231m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6647100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9642m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6408m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3328m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,851m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5828m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3321100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4051cấu kiện
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5525100m3
14Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,50031m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m2
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9734m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6331m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4596m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8464m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4796m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
27Đào móng bể nước cứu hỏa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V244,61081m3
28Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8816100m3
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,6100m
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m2
32Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
33Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2734tấn
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2611tấn
39Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,906m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1676tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3656m3
43Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708m3
44Ống thép thông hơi mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Thang lên xuống bể bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2422m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4375m2
48Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo chương V129m2
49Quét nước xi măng:Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2422m2
50Nắp bể bằng tôn dập:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m2
51Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2179m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
53Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1748m3
54Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8048m3
55Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6098m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
60Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
61Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
63Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,817m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1746m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
74Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8785m3
76Ván khuôn gỗ tường thu hổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1901m3
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
81BU lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,361m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
84Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,8md
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,658m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,708m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,658m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,964m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6844m2
92Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
93Xây tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904m3
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m2
95Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
96Cửa đi bằng nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
97Phụ kiện Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Cửa sổ bằng gỗ nhóm nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
99Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8641m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Đế âm tường, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5ck
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt đèn led tròn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
119Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6288100m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,726100m3
122Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6288100m3
123Vât liệu san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V614,380.0
124Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,006100m2
125Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,89m3
126Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,910m
127Đào móng bồn trồng cây- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,10241m3
128Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m2
130Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7246m3
131Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5969m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1457m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,143m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x9mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,136m2
135Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40,89m3
136Đào móng nhà cầu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3888m3
137Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
140Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853tấn
144Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
145Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
146Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458m3
147Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853tấn
151Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5148m3
152Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
153Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
154Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m3
155Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
158Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
159Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
160Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228100m2
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
163Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8008m3
164Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m2
165Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155tấn
166Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7413m3
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
170Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8351m3
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4963m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1992m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,1992m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7101659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). Đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự43
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 2KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 09 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->