Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:45:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,401,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7101659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). Đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học phần thô | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2048 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8305 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9836 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,967 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3302 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3302 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện cọc - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện cọc - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8619 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng nhà lớp học - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,9781 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4295 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1098 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0301 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3285 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1658 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9269 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9721 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6068 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4945 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0771 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2061 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7485 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3352 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,701 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0056 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2435 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4195 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4024 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5645 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6495 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5504 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2293 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2049 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3333 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván lanh tô, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7499 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6329 | m3 |
| 57 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 58 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2288 | m3 |
| 62 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4302 | tấn |
| 63 | Gia công chắn nắng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4314 | m2 |
| 65 | Lắp dựng thanh chắn nắng bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,732 | m2 |
| 66 | Chân đế inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 67 | Bê tông lót dầm cầu thang, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 68 | Ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5661 | m3 |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m3 |
| 77 | Trát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7858 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7858 | m2 |
| 79 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7858 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7408 | m2 |
| 81 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m |
| 82 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,278 | m2 |
| 84 | Sản xuất trụ thang INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4779 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8823 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0908 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0908 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4856 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8611 | m3 |
| B | Nhà lớp học phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1087 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1087 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,932 | 1m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8632 | m2 |
| 5 | rải lưới thép 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2641 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9933 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0291 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4716 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,385 | md |
| 10 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 11 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,6421 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6098 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,8687 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,4667 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,7654 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,584 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,6911 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,9038 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 500x500 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,54 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch cramic 300x300m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,552 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,296 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,884 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7795 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,46 | m2 |
| 27 | Sơn côt, dầm trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,8421 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,8849 | m2 |
| 29 | Đắp đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 30 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 31 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,64 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9277 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite ( đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 43 | Gia công hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,962 | m2 |
| C | Sảnh chính, mái vòm | |||
| 1 | Đắp cát sảnh chính công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3594 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3579 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2764 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7484 | m2 |
| 6 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7466 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3069 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9068 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2242 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4466 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8952 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8952 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6194 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2242 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7571 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4599 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7098 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,69 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6556 | m2 |
| 40 | Thang tường lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,512 | m2 |
| D | Nhà lớp học phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | hộp |
| 14 | Đế âm + mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo về dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 22 | Thép dưỡng cáp D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bu lông, thép góc néo đầu dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy bình bọt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 29 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 37 | Máy bơm 3m3/h h=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nhà VS giáo viên(của lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (của lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nhà VS trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 16mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 16mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co phi 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co phi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co phi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co phi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép đúc phi 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép đúc phi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép đúc phi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép đúc phi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 85 | băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Họng kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Họng kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 110 | Cầu lọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 112 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| E | Bể phốt nhà lớp học | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7775 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4175 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0253 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,592 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4391 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,592 | m2 |
| F | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3223 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9642 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6408 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3328 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,851 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5828 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5525 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5003 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6331 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4596 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8464 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bể nước cứu hỏa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,6108 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 100m |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2734 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2611 | tấn |
| 39 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,906 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1676 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3656 | m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | m3 |
| 44 | Ống thép thông hơi mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thang lên xuống bể bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2422 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4375 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2422 | m2 |
| 50 | Nắp bể bằng tôn dập: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m2 |
| 51 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2179 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,817 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 81 | BU lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,658 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,708 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,658 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,964 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6844 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 93 | Xây tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 96 | Cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 97 | Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 99 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Đế âm tường, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | 100m3 |
| 123 | Vât liệu san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,38 | 0.0 |
| 124 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,89 | m3 |
| 126 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 10m |
| 127 | Đào móng bồn trồng cây- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1024 | 1m3 |
| 128 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7246 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5969 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1457 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,143 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x9mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,136 | m2 |
| 135 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m3 |
| 136 | Đào móng nhà cầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3888 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 140 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 146 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 152 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 155 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | tấn |
| 158 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 159 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 166 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7413 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 170 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8351 | m3 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1992 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1992 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7101659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). Đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 2KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 09 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi