Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:40:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,813,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 10T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.713,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53.487,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.838,42 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.173,72 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.713,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62.234,82 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62.234,82 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,01 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,8 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,87 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.485,34 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.485,34 | m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Sơn đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,976 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,55 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (160x100) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 11 | Cột biển báo D88.3x3mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Cống thoát nước 2F150 | |||
| 1 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,63 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn thân cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống 150cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.564 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2 | m2 |
| 12 | Đào kênh móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.138,4 | m |
| F | Cống bản B75 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,713 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,4 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 10T - 25T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy san ≥108CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 7 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi