Gói thầu: Gói thầu số 03XL-Xây lắp các hạng mục còn lại (San nền, sân đa năng, bến thuyền và cổng chào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773511-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03XL-Xây lắp các hạng mục còn lại (San nền, sân đa năng, bến thuyền và cổng chào
Số hiệu KHLCNT 20210217405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách hueyenj Đồng Xuân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 14:56:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,453,367,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau: (a) Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2), trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Điện chiếu sáng công cộng, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m. Hợp đồng phải bao gồm có đủ các hạng mục theo yêu cầu và có giá trị của các hạng mục này ≥ 3.817.000.000 VND.Hoặc:(b) Trường hợp nhà thầu có ≥ 03 hợp đồng riêng biệt như sau thì được tính là 01 hợp đồng có quy mô tương tự, gồm:+ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2),trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), giá trị của hai hạng mục này ≥ 3.250.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên), cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm có hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng giá trị ≥ 390.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình trong đó phải bao gồm hạng mục: Thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m.03 hợp đồng trên có tổng giá trị của các hạng mục yêu cầu phải đạt tối thiểu là 3.817.000.000 VND.) (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục biểu giá kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên) có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên)có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng), đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp một trong các chuyên ngành xây dựng trở lên (tối thiểu 3 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 (xe)
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm bàn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác và giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 10kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 16T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất 110 CV (máy)
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu - sức nâng ≥10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ CHUNG
1Chi phí hạng mục chung (Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)Theo Chương V, bản vẽ1khoản
C SAN NỀN
1Đào phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo chương V, bản vẽ0,116100m3
2Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V, bản vẽ0,116100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ4,498100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu = 0,90Theo chương V, bản vẽ31,679100m3
5Mua đất cấp phối tự nhiên san lấpTheo chương V, bản vẽ2.989,921m3
D SÂN ĐA NĂNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ92,426m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ184,852m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V, bản vẽ93,879100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ1.379m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ3,235100m2
6Thi công khe dọc + khe ngangTheo chương V, bản vẽ2.856,57m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ46,152m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ21,96m3
9Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ0,051100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ3,63m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ11,385m3
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V, bản vẽ0,498tấn
13Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ1,03100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, bản vẽ3,63m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, bản vẽ0,669tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, bản vẽ331cấu kiện
E BẾN THUYỀN
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ0,614100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,307100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ2,681m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ12,225m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ15,833m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, bản vẽ0,317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, bản vẽ0,276tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ0,378tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ0,475tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ0,147100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V, bản vẽ0,597100m2
12Gia công thép tấm dày 5mmTheo chương V, bản vẽ0,008tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, bản vẽ25,5m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V, bản vẽ0,673tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V, bản vẽ0,173tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V, bản vẽ2,89tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V, bản vẽ3,45100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V, bản vẽ251 cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V, bản vẽ6,37510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V, bản vẽ251 cấu kiện
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo chương V, bản vẽ25cái
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ2,875100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V, bản vẽ10m3
24Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ4,61100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ4,61100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ11,98m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ117,91m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, bản vẽ0,155tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, bản vẽ2,82tấn
30Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ1,46100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ5,61m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ0,883tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ0,092tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, bản vẽ0,908100m2
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ90,8m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ19,431m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ0,198tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, bản vẽ3,247tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V, bản vẽ2,095100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ209,5m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ38,959m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, bản vẽ5,659tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V, bản vẽ3,308100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ3,54m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, bản vẽ0,106tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, bản vẽ0,188tấn
47Ván khuôn móng dàiTheo chương V, bản vẽ0,259100m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ31,89m2
49Gia công kết cấu lan can cầu đường bộ dàn kín (inox 304)Theo chương V, bản vẽ1,355tấn
50Siết lại bu lông các bộ phậnTheo chương V, bản vẽ1161bộ
51Lắp dựng lan can inox 304Theo chương V, bản vẽ56,584m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ19,033m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ19,033m2
54Quét dung dịch chống thấm nền bến thuyềnTheo chương V, bản vẽ324,66m2
55Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên kích thước 300x600mm dày 20mmTheo chương V, bản vẽ324,66m2
F CỔNG CHÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ0,0154100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,198m3
3SXLD cốt thép móng, tường móng bảng tên đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0405tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bảng tên, tường bảng tênTheo chương V, bản vẽ0,1222100m2
5Bê tông móng, tường bảng tên dày Theo chương V, bản vẽ0,7808m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,0064100m3
7SXLD cốt thép nắp đan bảng tên đk Theo chương V, bản vẽ0,0036tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan bảng tênTheo chương V, bản vẽ0,005100m2
9Bê tông lanh tô nắp đan bảng tên đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,103m3
10Ốp đá granít tự nhiên vào các mặt bảng tên có chốt bằng inoxTheo chương V, bản vẽ5,78m2
11Lắp đặt chữ aluminium mạ đồngTheo chương V, bản vẽ1bộ
12Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ0,2013100m3
13Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,04m3
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0808tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,1648tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V, bản vẽ0,1082100m2
17Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ3,9024m3
18SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0033tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0322tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngTheo chương V, bản vẽ0,0096100m2
21Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,192m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,1497100m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0256tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,173tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,1734100m2
26Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Theo chương V, bản vẽ1,7333m3
27SXLD cốt thép giằng đầu trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0078tấn
28SXLD cốt thép giằng đầu trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0341tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,0714100m2
30Bê tông giằng đầu trụ đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,4458m3
31Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V, bản vẽ0,3642m3
32Trát giằng đầu trụ vữa M75Theo chương V, bản vẽ7,1392m2
33Trát trụ cột chiều dày trát 2cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ56,3441m2
34Ốp đá granít tự nhiên vào chân cột có chốt bằng inoxTheo chương V, bản vẽ8,2896m2
35Bả bằng bột bả vào cột, giằng đầu trụTheo chương V, bản vẽ21,9131m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ21,912m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ0,3952100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn; D=150; dày=3mm; vươn =1,2mTheo chương V, bản vẽ61 cột
2Lắp dựng cột đèn bát giác 7m cần rời đôi; D=150; dày=3mm; vươn =1,2mTheo chương V, bản vẽ21 cột
3Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng 100wTheo chương V, bản vẽ10bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400*300*200Theo chương V, bản vẽ11 tủ
5Lắp đặt aptomat 3P-100ATheo chương V, bản vẽ1cái
6Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V, bản vẽ1cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA tiết diện 1 lõi 35mm2Theo chương V, bản vẽ390m
8Lắp đặt dây dẫn 2ruột DSTA tiết diện 1 lõi 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ766m
9Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mmTheo chương V, bản vẽ392m
10Lắp chìm ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 32/25mmTheo chương V, bản vẽ392m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 90mm bằng phương pháp hàn nhiệtTheo chương V, bản vẽ3,37100m
12Lắp chìm ống kim loại STK dây dẫn đk 90mm dày 1,4mmTheo chương V, bản vẽ53m
13Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3mTheo chương V, bản vẽ9cọc
14Lắp đặt công tắc thời gianTheo chương V, bản vẽ1cái
15Lắp đặt contactor 3P-40ATheo chương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt đôminô 4P-60ATheo chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt công tắc xoay 2 vị tríTheo chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt công tắc gạt ON-OFFTheo chương V, bản vẽ1cái
19Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ1,7664100m3
20Lát gạch thẻ cảnh báo 5*9*19 (5 viên/m)Theo chương V, bản vẽ47,196m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V, bản vẽ1,7664100m3
22Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, bản vẽ0,1058100m3
23Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,83m3
24Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ5,28m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V, bản vẽ0,2704100m2
26SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,0716tấn
27SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,1214tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V, bản vẽ0,0256tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,0447100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau: (a) Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2), trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Điện chiếu sáng công cộng, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m. Hợp đồng phải bao gồm có đủ các hạng mục theo yêu cầu và có giá trị của các hạng mục này ≥ 3.817.000.000 VND.Hoặc:(b) Trường hợp nhà thầu có ≥ 03 hợp đồng riêng biệt như sau thì được tính là 01 hợp đồng có quy mô tương tự, gồm:+ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2),trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), giá trị của hai hạng mục này ≥ 3.250.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên), cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm có hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng giá trị ≥ 390.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình trong đó phải bao gồm hạng mục: Thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m.03 hợp đồng trên có tổng giá trị của các hạng mục yêu cầu phải đạt tối thiểu là 3.817.000.000 VND.) (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục biểu giá kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên) có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên)có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng), đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp một trong các chuyên ngành xây dựng trở lên (tối thiểu 3 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác5
2 Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 (xe) Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đầm dùi bê tông (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác6
5 Máy đầm bàn bê tông (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác6
6 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
7 Máy toàn đạc (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác và giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy phát điện ≥ 10kw (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 16T (máy) Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
11 Máy ủi - công suất 110 CV (máy) Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
12 Máy hàn (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
13 Cần cẩu - sức nâng ≥10 tấn (máy) Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
14 Máy cắt gạch đá (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
15 Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->