Gói thầu: Gói thầu số 03XL-Xây lắp các hạng mục còn lại (San nền, sân đa năng, bến thuyền và cổng chào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03XL-Xây lắp các hạng mục còn lại (San nền, sân đa năng, bến thuyền và cổng chào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách hueyenj Đồng Xuân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 14:56:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,453,367,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau: (a) Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2), trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Điện chiếu sáng công cộng, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m. Hợp đồng phải bao gồm có đủ các hạng mục theo yêu cầu và có giá trị của các hạng mục này ≥ 3.817.000.000 VND.Hoặc:(b) Trường hợp nhà thầu có ≥ 03 hợp đồng riêng biệt như sau thì được tính là 01 hợp đồng có quy mô tương tự, gồm:+ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2),trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), giá trị của hai hạng mục này ≥ 3.250.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên), cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm có hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng giá trị ≥ 390.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình trong đó phải bao gồm hạng mục: Thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m.03 hợp đồng trên có tổng giá trị của các hạng mục yêu cầu phải đạt tối thiểu là 3.817.000.000 VND.) (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục biểu giá kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên) có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên)có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng), đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp một trong các chuyên ngành xây dựng trở lên (tối thiểu 3 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác và giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 10kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 16T (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất 110 CV (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu - sức nâng ≥10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | khoản |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo chương V, bản vẽ | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V, bản vẽ | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 4,498 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 31,679 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối tự nhiên san lấp | Theo chương V, bản vẽ | 2.989,921 | m3 |
| D | SÂN ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 92,426 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 184,852 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V, bản vẽ | 93,879 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 1.379 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 3,235 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe dọc + khe ngang | Theo chương V, bản vẽ | 2.856,57 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 46,152 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 21,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 3,63 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 11,385 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,498 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 1,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, bản vẽ | 3,63 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, bản vẽ | 0,669 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, bản vẽ | 33 | 1cấu kiện |
| E | BẾN THUYỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 2,681 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 12,225 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 15,833 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,317 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,378 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V, bản vẽ | 0,597 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm dày 5mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, bản vẽ | 25,5 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,673 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,173 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V, bản vẽ | 2,89 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V, bản vẽ | 3,45 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V, bản vẽ | 25 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V, bản vẽ | 6,375 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V, bản vẽ | 25 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 2,875 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V, bản vẽ | 10 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 4,61 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 4,61 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 11,98 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 117,91 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, bản vẽ | 2,82 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 1,46 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 5,61 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,883 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,092 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, bản vẽ | 0,908 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 90,8 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 19,431 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,198 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, bản vẽ | 3,247 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V, bản vẽ | 2,095 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 209,5 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 38,959 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, bản vẽ | 5,659 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V, bản vẽ | 3,308 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 3,54 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,106 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,188 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,259 | 100m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 31,89 | m2 |
| 49 | Gia công kết cấu lan can cầu đường bộ dàn kín (inox 304) | Theo chương V, bản vẽ | 1,355 | tấn |
| 50 | Siết lại bu lông các bộ phận | Theo chương V, bản vẽ | 116 | 1bộ |
| 51 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V, bản vẽ | 56,584 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 19,033 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 19,033 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền bến thuyền | Theo chương V, bản vẽ | 324,66 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên kích thước 300x600mm dày 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 324,66 | m2 |
| F | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,198 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, tường móng bảng tên đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0405 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bảng tên, tường bảng tên | Theo chương V, bản vẽ | 0,1222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, tường bảng tên dày | Theo chương V, bản vẽ | 0,7808 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,0064 | 100m3 |
| 7 | SXLD cốt thép nắp đan bảng tên đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,0036 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan bảng tên | Theo chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô nắp đan bảng tên đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,103 | m3 |
| 10 | Ốp đá granít tự nhiên vào các mặt bảng tên có chốt bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 5,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chữ aluminium mạ đồng | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 0,2013 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,04 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0808 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,1648 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,1082 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,9024 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0033 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0322 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,0096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,192 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,1497 | 100m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0256 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,173 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,1734 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,7333 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép giằng đầu trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0078 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng đầu trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0341 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,0714 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng đầu trụ đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,4458 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,3642 | m3 |
| 32 | Trát giằng đầu trụ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 7,1392 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 56,3441 | m2 |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên vào chân cột có chốt bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 8,2896 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng đầu trụ | Theo chương V, bản vẽ | 21,9131 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 21,912 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,3952 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m | Theo chương V, bản vẽ | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m cần rời đôi; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m | Theo chương V, bản vẽ | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng 100w | Theo chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400*300*200 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA tiết diện 1 lõi 35mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 390 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2ruột DSTA tiết diện 1 lõi 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 766 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mm | Theo chương V, bản vẽ | 392 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 32/25mm | Theo chương V, bản vẽ | 392 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 90mm bằng phương pháp hàn nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 3,37 | 100m |
| 12 | Lắp chìm ống kim loại STK dây dẫn đk 90mm dày 1,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 53 | m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3m | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cọc |
| 14 | Lắp đặt công tắc thời gian | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt contactor 3P-40A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đôminô 4P-60A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc gạt ON-OFF | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 1,7664 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5*9*19 (5 viên/m) | Theo chương V, bản vẽ | 47,196 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,7664 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, bản vẽ | 0,1058 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,83 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 5,28 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,2704 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,0716 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,1214 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V, bản vẽ | 0,0256 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,0447 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau: (a) Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2), trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Điện chiếu sáng công cộng, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m. Hợp đồng phải bao gồm có đủ các hạng mục theo yêu cầu và có giá trị của các hạng mục này ≥ 3.817.000.000 VND.Hoặc:(b) Trường hợp nhà thầu có ≥ 03 hợp đồng riêng biệt như sau thì được tính là 01 hợp đồng có quy mô tương tự, gồm:+ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp IV trở lên (tổng diện tích ≥ 18.000m2),trong đó phải bao gồm có đủ các hạng mục: San nền, Sân đường (có lát đá granite và nền bê tông ≥ 7.000m2), giá trị của hai hạng mục này ≥ 3.250.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên), cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm có hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng giá trị ≥ 390.000.000 VND.+ và 01 hợp đồng công trình trong đó phải bao gồm hạng mục: Thi công móng cọc bê tông cốt thép có chiều dài cọc ≥ 8m.03 hợp đồng trên có tổng giá trị của các hạng mục yêu cầu phải đạt tối thiểu là 3.817.000.000 VND.) (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục biểu giá kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên) có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công viên)có tổng diện tích ≥ 18.000m2, có giá trị ≥ 3,817 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình(hoặc hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng), đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp một trong các chuyên ngành xây dựng trở lên (tối thiểu 3 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 5 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 (xe) | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 6 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 6 |
| 6 | Đầm cóc (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác và giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 10kw (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 16T (máy) | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất 110 CV (máy) | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 12 | Máy hàn (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 13 | Cần cẩu - sức nâng ≥10 tấn (máy) | Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi