Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:09:00 đến ngày 2021-07-29 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,364,271 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải tẩy gỉ D50 | 25 | Cái | Đường kính D=50mm, sợi cước bằng thép | ||
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | Cái | Kích thước: 40x32cm, chất liệu tôn dập dày 1,5mm | ||
| 3 | Bật sắt D10 | 180 | Cái | D=10mm, uốn móc hai đầu | ||
| 4 | Bay thép 180Amm | 16 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ; KT: 180mm; cán gỗ. | ||
| 5 | Bép phun D21 | 21 | Cái | Chất liệu: đồng thau; góc quay 3600 | ||
| 6 | Bu lông M16x120 | 55 | Cái | Đầu lục giác, D=16mm; bước ren 1,5mm, chiều dày giác 10mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 120mm | ||
| 7 | Bu lông M20x200 | 55 | Cái | Đầu lục giác, D=20mm; bước ren 2,5mm, chiều dày giác 12,5mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 200mm | ||
| 8 | Bu lông M8x100 | 480 | Cái | Đầu lục giác, D=8mm; bước ren 1,25mm, chiều dày giác 5,3mm, chiều rộng giác 13mm; chiều dài 100mm | ||
| 9 | Búa sắt 5Kg | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép; kích thước đầu búa: 168x67x69mm; kích thước lỗ gắn tay cầm 48x45mm; trọng lượng 5kg | ||
| 10 | Chổi lông KT: (10x6,5)cm | 27 | Cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn. | ||
| 11 | Cuốc bàn | 16 | Cái | Màu đen, KT: (30x15)cm, làm từ nhíp xe ô tô | ||
| 12 | Xẻng xúc đất | 14 | Cái | - Kích thước: (D40xR24)cm - Chất liệu: Thép - Trọng lượng: 0,85kg - Độ dày: 2mm | ||
| 13 | Đai ốp ống | 49 | Cái | D = 20mm, chất liệu thép mạ kẽm | ||
| 14 | Dây thép 1,2mm | 37 | Kg | Loại mềm, D = 1,2mm | ||
| 15 | Dây thép 4mm | 70 | Kg | Loại mềm, D = 4mm | ||
| 16 | Đinh 4cm | 10 | Kg | Chất liệu thép đen; đầu mũi sắc nhọn | ||
| 17 | Đinh vít 5cm | 5.550 | Cái | Đầu lục giác, L = 5cm | ||
| 18 | Găng tay vải | 15 | Đôi | Loại hai lớp, 100% cotton | ||
| 19 | Giáo thép KT: (1,53x1,25x2)m | 24 | Bộ | - Dàn giáo 1,53m, sử dụng ống F42, dày 2mm; chiều cao 1,53m; chiều rộng: 1,25m - Giằng chéo: 1,96m, sử dụng ống thép F21, dày 1,1mm - Chất liệu thép mạ kẽm - Màu sắc: Bạc kẽm | ||
| 20 | Khoá cửa D12 | 9 | Cái | Loại cầu ngang; thân ổ khóa bằng đồng nguyên khối, móc khóa làm bằng hợp kim cao cấp chịu nhiệt; KT: 76x53 ống F12; 03 chìa | ||
| 21 | Kim thu sét | 5 | Cái | D = 18mm; L = 2,5m, đầu nhọn bịt đồng | ||
| 22 | Lưỡi cắt sắt D300mm | 24 | Cái | Đường kính lưỡi: 300mm, đường kính trục: 25,4mm, độ dày mũi hợp kim: 1,95mm | ||
| 23 | Lưới đen mềm | 100 | m2 | Chất liệu: Cước nguyên sinh; độ rộng mắt lưới 1x1; khổ 4x5m | ||
| 24 | Măng sông thép tráng kẽm D25mm | 28 | Cái | Chất liệu: Thép đúc mạ kẽm; chiều dày thân: 2,6 mm | ||
| 25 | Ống thép tráng kẽm D25 | 240 | m | Chất liệu: Thép đúc mạ kẽm; chiều dày thân: 2,6mm; loại 6m/ống | ||
| 26 | Khung nhôm hộp 20x25x2 | 17 | Kg | Kích thước hộp 20x25 dày 2mm; chiều dài 6m | ||
| 27 | Máy bắn cốt | 1 | Cái | - Mô hình 1V1H, tia màu đỏ - Độ sáng 100mW; - Nguồn: Pin 3A - Lớp laser: Class II | ||
| 28 | Móc chốt cửa | 80 | Cái | Chất liệu thép mạ kẽm D=4mm; kích thước 12cm | ||
| 29 | Tăng đơ F16 | 200 | Cái | Một đầu tiện ren, một đầu uốn móc | ||
| 30 | Ống nhựa dẻo PVC | 100 | m | Loại mềm, D= 21mm | ||
| 31 | Xà beng 1,5m Ф32 | 6 | Cái | D = 32mm, L = 1,5m | ||
| 32 | Xe rùa | 12 | Cái | Thùng bằng tôn dày 8mm, dập nguyên tấm; khung sườn bằng ống kẽm D34mm, dày 1,5mm; trục bằng bu lông D20mm, bánh hơi 300-8 | ||
| 33 | Máy trộn vữa 150 lít | 1 | Cái | - Loại tự hành; động cơ điezen D15 - Công suất: 4m3/h - Kiểu trộn: Lật nghiêng, tự do - Kích thước: 1,22x70,1,34m - Dung tích: 150 lít | ||
| 34 | Xô xây dựng 8 lít | 31 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 35 | Thước rút 5m | 2 | Cái | Chất liệu: Thép dẻo, phủ polymer; Bản rộng thước 19mm, chiều dài 5m; hộp bằng nhựa ABS bọc cao su. | ||
| 36 | Thước cuộn 50m | 1 | Cái | Thước được làm bằng sợi thủy tinh, chiều dài đo 50m; vỏ đúc cao su ABS chống va đập, tích hợp tay cầm | ||
| 37 | Que hàn 2,5mm | 320 | Kg | Loại hàn thép | ||
| 38 | Sơn chống gỉ tổng hợp | 116 | Kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 39 | Sơn ghi sáng tổng hợp | 90 | Kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 40 | Nước thủy tinh | 380 | Kg | - Hình dạng bên ngoài chất lỏng trong, sánh không màu; độ nhớt lớn; tồn tại dạng gel đặc sánh. - Độ PH (dung dịch 1%) 12,8; modul: 2,6-2,9; tỷ trọng ở 20 độ C: 1,4-1,42 g/cm3; độ nhớt đo tại phễu BZ-4 ở 25 độ C trên 19s; hàm lượng Sodium silicate (Na2SiO3) từ 42-45% | ||
| 41 | Sơn xanh Cu06 | 125 | Kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 42 | Ván gỗ công nghiệp | 23,5 | m2 | Ván MDF, thành phần từ 75% nguyên liệu là gỗ tự nhiên; 14 % keo kết dính; 10% nước và 1% phụ gia; Tỷ trọng 680-840g/m3; độ dày 15mm; khổ ván 1,22x2,44m | ||
| 43 | Ván gỗ ép | 11 | m2 | Ván dăm, thành phần từ 80% nguyên liệu là gỗ tự nhiên; 10 % keo kết dính; 10% nước và phụ gia; Tỷ trọng 680-750Kg/m3; độ dày 15mm; khổ ván 1,22x2,44m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi