Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:12:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,25 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| B | Kè chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.857,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc đất tận dụng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.635,76 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,23 | m3 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại II lớp trên | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,15 | m3 |
| 5 | Lót 01 lớp bạt nilong | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,23 | m2 |
| 7 | Đào phá đê quai bằng máy đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,06 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29.600 | m |
| 9 | Ván khuôn móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,92 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây móng, chân khay VXM M100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 614,74 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng đá hộc dày2m,VXM100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 768,42 | m3 |
| 13 | Bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng, thân tường chắn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,38 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 304,52 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.010,33 | kg |
| 17 | 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường chèn khe | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,08 | m2 |
| 18 | Lót vải địa kỹ thuật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,88 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,85 | m |
| 21 | Thuê 1 bộ cừ lazel đủ thi công 20/đợt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Đóng cọc cừ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.996 | m |
| 23 | Nhổ cọc cừ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.996 | m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,1)m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 3km bằng ô tô | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.256,52 | m3 |
| C | Bến dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,65 | m3 |
| 2 | Làm móng đường CPĐD loại II lớp trên | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1 | m3 |
| 3 | Lót 01 lớp bạt nilong | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m2 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc đất tận dụng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,34 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, chân khay M200 đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc cấp, chân khay | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sữn trong bê tông, KL | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 750,18 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.775.000.000 đồng (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).) (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi