Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:26:00 đến ngày 2021-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,625,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri hydroxit NaOH 95% | 23 | kg | Độ tinh khiết >= 95%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 2 | Sodium aluminate anhydrous (NaAlO2) | 20 | kg | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 3 | Nước cất | 712,5 | lít | Việt Nam | ||
| 4 | Bình phản ứng HDPE 200 ml | 10 | cái | Bình: Hình trụSản xuất/xuất xứ: Duran | ||
| 5 | Bình phản ứng HDPE 1000 ml | 25 | cái | Bình: Hình trụSản xuất/xuất xứ: Duran | ||
| 6 | Bari clorua BaCl2.2H2O 99,5% | 6 | kg | Độ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 7 | Bari hydroxit Ba(OH)2.8H2O 98% | 6 | kg | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 8 | Axit axetic CH3COOH 99,5% | 7,5 | lít | Độ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 9 | Axit sulfuric H2SO4 98% | 5 | lít | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 10 | Axit clohydric HCl | 1,5 | lít | Độ tinh khiết >= 40%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 11 | Axit oxalic HOOC-COOH | 2 | lít | Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 12 | Axit tartaric C4H6O6 | 2 | lít | Độ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 13 | Axit boric H3BO3 0.5 M | 2 | lít | Độ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 14 | Ammonium molybdate (NH4)6Mo7O24 5% m/v | 1 | lít | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 15 | Axit ascorbic C6H8O6 2% m/v | 200 | ml | Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 16 | Amoni florua NH4F | 0,5 | kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn gốc 4000 Si mg/L | 0,5 | lít | Dung dịch chuẩn 4.000 mg/L | ||
| 18 | Bạc sunfat Ag2SO4 | 60 | g | Hóa chất tinh khiết | ||
| 19 | Kali hydro phtalat (KC8H5O4) | 0,5 | kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 20 | Kali dicromat K2Cr2O7 | 1,5 | kg | Độ tinh khiết >= 99,7%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 21 | Amonium iron (II) Sulfate hexahydrate (NH4)2 Fe(SO4)2.6H2O | 0,5 | kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 22 | Amoni clorua NH4Cl | 3 | kg | Độ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 23 | Kali hydroxit KOH | 1,5 | kg | Độ tinh khiết >=99,9%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 24 | Etanol C2H5OH | 1 | lít | Độ tinh khiết >= 99,0%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 25 | Natri salicylat C7H6O3Na | 1 | kg | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 26 | Natri citrat C6H5O7Na3.2H2O | 1 | kg | Độ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 27 | Natri nitroprusside (Fe(CN)5NO)Na2.2H2O | 0,5 | kg | Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 28 | Natri dichloroisocyanurate C3N3O3Cl2Na.2H2O | 1 | kg | Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 29 | Axit nitric HNO3 | 1 | lít | Độ tinh khiết >= 65%.Hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 30 | Dung dịch tune gốc cho ICP-MS | 100 | ml | Dung dịch chuẩn 1.000 ppm | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn hỗn hợp | 100 | ml | Dung dịch chuẩn 1.000 ppm | ||
| 32 | Khí argon | 1 | bình 40 lít | Bình 40 lít, 150 bar | ||
| 33 | Khí Heli | 1 | bình 40 lít | Bình 40 lít, 150 bar | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn Zn2+ | 0,1 | lít | Dung dịch chuẩn 1.000 ppm | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn Ni2+ | 0,1 | lít | Dung dịch chuẩn 1.000 ppm | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn NH4+ | 0,1 | lít | Dung dịch chuẩn 1.000 ppm | ||
| 37 | Giấy lọc 0,45 | 60 | hộp | Đường kính 47mm, Lỗ màng 0,22 mm | ||
| 38 | Giấy bạc | 80 | hộp | Dày 0,018 mm | ||
| 39 | Cốc nung 50 ml | 40 | cái | Chịu nhiệt 600oC | ||
| 40 | Giấy thuỷ tinh | 50 | hộp | Đường kính 47mm, Lỗ màng 0,22 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi