Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:22:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,980,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên Các hợp đồng phải bao gồm các hang mục: Thi công xây dựng hoàn thiện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (hệ tủ lưu trữ di động và thiết bị PCCC. Trong đó giá trị lắp đặt hệ tủ lưu trữ di động >=2,25 tỷ; giá trị phần PCCC>=2 tỷ).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy có trị tối thiếu 2 tỷ (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc Có chứng chỉ tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tư vấn giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy có trị tối thiếu 2 tỷ (hoặc 02 công trình cấp IV).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu,Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt Thiêt bị lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cơ khí- Trình độ: Đại học trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia phụ trách về lắp đặt thiết bị lưu trữ là ít nhất 01 công trình có hạng mục giá kệ >= 2,25 tỷ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách lắp đặt Thiết bị lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Kỹ sư Điện: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Trong đó:+ Công nhân xây dựng, hoàn thiện ≥ 05 người.+ Công nhân điện dân dụng ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, nước ≥ 05 người.- Đã được tập huấn, huấn luyện An toàn lao động định kỳ.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,075 | m3 |
| 4 | Vách thạch cao chống cháy dày 9 mm, 2 mặt chống cháy thời gian chống cháy 60 phút (bao gồm công lắp đặt, vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 272,645 | m2 |
| 5 | Sơn vách thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 545,29 | m2 |
| 6 | Cửa chống cháy đơn (chống cháy 70 phút đã bao gồm vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy đôi (chống cháy 70 phút đã bao gồm vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m2 cấu kiện |
| 9 | Khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 10 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96 | cái |
| 11 | Tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 12 | Zoăng khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 13 | Zoăng cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 14 | Nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104 | cái |
| 15 | Chân DOORSEAL INOX 201 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| B | Điện | |||
| 1 | Tháo đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (tận dụng đèn cũ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 83 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 208 | m |
| C | Cải tạo hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 42 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Nút bịt đường kích hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí an toàn 8A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống dẫn khí DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống dẫn khí DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,275 | 100m |
| 8 | Ống dẫn khí DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,58 | 100m |
| 9 | Ống dẫn khí DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,42 | 100m |
| 10 | Ống dẫn khí DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy đang xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt tủ trung tâm xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | 1 trung tâm |
| 16 | Lắp bảng cảnh báo chuẩn bị xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bảng |
| 17 | Lắp đặt còi đèn chớp báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt dây báo cháy 2x 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 320 | m |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao vị trí ống thông gió hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,26 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | m |
| 23 | Bọc vật liệu chống cháy quanh ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt miệng gió SEG 600X600, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gió KT600X600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút gió có cánh chuyển dòng KT600X250 tôn tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điện tự động KT600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn lửa KT600X250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Vá trần thạch cao đã phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,26 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu khối 1 gồm 7 dãy di động, mỗi dãy 7 khoang + 1 dãy cố định 6 khoang, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 418 | md đợt |
| 2 | Tủ tài liệu khối 2 gồm 4 dãy di động, mỗi dãy 8 khoang + 1 dãy cố định 7 khoang, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 296,4 | md đợt |
| 3 | Tủ tài liệu khối 3 gồm 2 dãy di động, mỗi dãy 6 khoang + 1 dãy cố định 6 khoang, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 136,8 | md đợt |
| 4 | Tủ tài liệu khối 4 + 5 gồm giá ghép đa năng 2 khoang 5 tầng, sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu khối 6 gồm 2 dãy di động, mỗi dãy 5 khoang + 1 dãy cố định đơn 5 khoang, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95 | md đợt |
| 6 | Tủ tài liệu khối 7 gồm 2 dãy di động, mỗi dãy 7 khoang + 1 dãy cố định đơn 7 khoang, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 133 | md đợt |
| 7 | Máy hút ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | chiếc |
| 8 | Máy đo độ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | chiếc |
| 9 | Thang lấy tài liệu chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Xe đẩy tài liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Bình đúc 140 L, áp lực 42 bar, nạp 124 kg chất chữa cháy, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bình |
| 12 | Bình đúc 140 L, áp lực 42 bar, nạp 128 kg chất chữa cháy, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bình |
| 13 | Bình đúc 140 L, áp lực 42 bar, nạp 103 kg chất chữa cháy, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bình |
| 14 | Bình đúc 82,5 L, áp lực 42 bar, nạp 49 kg chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bình |
| 15 | Bình đúc 82,5 L, áp lực 42 bar, nạp 52 kg chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bình |
| 16 | Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Tủ trung tâm xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | tủ |
| 18 | Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 21 | Đai giữ bình cho bình loại 140L (02 bộ cho mỗi bình), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 25 | Công tắc áp lực khí xả. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Van điện Tự động KT 600X250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van chặn lửa KT 600X250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên Các hợp đồng phải bao gồm các hang mục: Thi công xây dựng hoàn thiện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (hệ tủ lưu trữ di động và thiết bị PCCC. Trong đó giá trị lắp đặt hệ tủ lưu trữ di động >=2,25 tỷ; giá trị phần PCCC>=2 tỷ).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy có trị tối thiếu 2 tỷ (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc Có chứng chỉ tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tư vấn giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách về phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy có trị tối thiếu 2 tỷ (hoặc 02 công trình cấp IV).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu,Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách về PCCC. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt Thiêt bị lưu trữ | 1 | - Chuyên ngành: Cơ khí- Trình độ: Đại học trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia phụ trách về lắp đặt thiết bị lưu trữ là ít nhất 01 công trình có hạng mục giá kệ >= 2,25 tỷ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách lắp đặt Thiết bị lưu trữ | 5 | 3 |
| 4 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Kỹ sư Điện: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 13 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Trong đó:+ Công nhân xây dựng, hoàn thiện ≥ 05 người.+ Công nhân điện dân dụng ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, nước ≥ 05 người.- Đã được tập huấn, huấn luyện An toàn lao động định kỳ.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn > 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi