Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:35:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4501 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2226 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4104 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,33 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (tính những cửa thay mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,85 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5927 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tay vịn lan can BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8057 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2239 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7475 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7627 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột xây gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9656 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,0461 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,762 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,816 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,719 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,6463 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9624 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0614 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2337 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2337 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,925 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8293 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5195 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9163 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=25mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo Epoxy vào lỗ khoan D25, đóng các thanh thép để tạo thành thép neo liên kết với dầm hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1778 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8254 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3832 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6992 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7247 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6332 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9273 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5588 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2141 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6531 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7878 | m3 |
| 57 | GCLD con tiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 58 | GCLD cầu con tiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 59 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3794 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm (dầm nổi trên mái), vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8372 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4808 | m2 |
| 62 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0744 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4649 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,05 | md |
| 66 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 279,3975 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,762 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,188 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5992 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,275 | m |
| 73 | Đắp vữa XM mác 100, dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,728 | m |
| 74 | Đắp đấu cột, chỉ cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Cắt chỉ lõm sâu 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m |
| 76 | Đắp chữ vữa XM M100, dày 3cm, cao 22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ký tự |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,9026 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8904 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8305 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2839 | m2 |
| 81 | Chỉ bậc tam cấp bằng đá granit | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,176 | md |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8111 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 458,026 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 289,0319 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 442,4848 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304,5731 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5927 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2276 | m2 |
| 90 | Gia công khuôn cửa đơn 130x60, gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,95 | m |
| 91 | GCLD nẹp khuôn cửa TD 75x15, gỗ nhóm 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,15 | m |
| 92 | Tiền vật liệu cửa đi pa nô gỗ huỳnh 2 mặt, trên gỗ kính, gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,955 | m2 |
| 93 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m2 |
| 94 | Sơn cửa bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2733 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,95 | m cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,35 | m2 |
| 97 | Lắp khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 98 | Lắp Cremon cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp Cremon cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 100 | Sản xuất lắp bản lề cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 101 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 102 | Lắp chốt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6038 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4563 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led đơn âm trần D90; 9W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600; 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led ốp trần KT: 225x225, 18w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Dây đèn led hắt sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 40A; 32A-10ka | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 10ka | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| C | THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đai + sâu vít bắt ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| D | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1347 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8863 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2176 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2176 | m3 |
| E | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5379 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4963 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,408 | m2 |
| 18 | Đắp vữa đầu cột, đắp chỉ trang trí trụ cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,408 | m2 |
| 20 | Gia công cánh cổng thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3695 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9595 | m2 |
| 23 | Gia công cúc trang trí bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cúc |
| 24 | Mũ chụp trang trí cánh cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | Bản lề trụ xoay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Bánh xe cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | XÂY MỚI TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0544 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3853 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | 100m |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5975 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4017 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5613 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2838 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1178 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4626 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9441 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,982 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6176 | m2 |
| 24 | Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,186 | m2 |
| 25 | Đắp đầu cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 26 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,7856 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt tường bao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa thoáng tường bao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,443 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,224 | m2 |
| 30 | Gia công cúc bằng thép trang trí giả đinh tán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | cúc |
| 31 | Mũ chụp bằng thép trang trí hoa thoáng tường bao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| G | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4436 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ 240x60x7, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9911 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền sân hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,24 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 381,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi