Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771733-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210771376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 15:35:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4501100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2226tấn
5Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,4104m2
6Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,33m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (tính những cửa thay mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật107,85m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,5927m2
9Phá dỡ tay vịn lan can BTCTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0965m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8057m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2239m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7475m3
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7627m3
14Phá dỡ cột xây gạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0164m3
15Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9656m3
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,0461m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật174,762m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,816m2
19Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,719m2
20Phá dỡ nền gạch men cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,6463m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9624m2
22Đục tẩy lớp vữa láng máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0614m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,2337m3
24Vận chuyển phế thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,2337m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,925m3
26Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8293m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5195m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9163m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1354100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0536tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1278tấn
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m3
35Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=25mm, chiều sâu khoan 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 lỗ khoan
37Bơm keo Epoxy vào lỗ khoan D25, đóng các thanh thép để tạo thành thép neo liên kết với dầm hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16lỗ khoan
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1778tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8254100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3832tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6992tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7247tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,0775m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6332100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9273tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5588m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2141m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6531m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7878m3
57GCLD con tiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
58GCLD cầu con tiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
59Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,3794m2
60Trát xà dầm (dầm nổi trên mái), vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,8372m2
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,4808m2
62Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,0744m2
63Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4649tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1762100m2
65Tôn úp nóc, úp gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,05md
66Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật265cái
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật279,3975m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật174,762m2
69Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,188m2
70Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,088m2
71Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,5992m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,275m
73Đắp vữa XM mác 100, dày 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,728m
74Đắp đấu cột, chỉ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Cắt chỉ lõm sâu 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,28m
76Đắp chữ vữa XM M100, dày 3cm, cao 22cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16ký tự
77Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật143,9026m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8904m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8305m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,2839m2
81Chỉ bậc tam cấp bằng đá granitChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,176md
82Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,8111m2
83Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật458,026m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật289,0319m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật442,4848m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật304,5731m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,5927m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,2276m2
90Gia công khuôn cửa đơn 130x60, gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,95m
91GCLD nẹp khuôn cửa TD 75x15, gỗ nhóm 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,15m
92Tiền vật liệu cửa đi pa nô gỗ huỳnh 2 mặt, trên gỗ kính, gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,955m2
93Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,375m2
94Sơn cửa bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật108,2733m2
95Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,95m cấu kiện
96Lắp dựng cửa vào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,35m2
97Lắp khóa cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
98Lắp Cremon cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
99Lắp Cremon cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
100Sản xuất lắp bản lề cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
101Lắp bản lề cho cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
102Lắp chốt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6038100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4563100m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt Đèn led đơn âm trần D90; 9WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600; 40WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt Đèn led ốp trần KT: 225x225, 18wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Dây đèn led hắt sángChương V- Yêu cầu về kỹ thuật85m
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 40A; 32A-10kaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 10kaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
14Lắp đặt Dây CV-1x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
15Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật460m
16Lắp đặt Ống Gen D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
17Lắp đặt Ống Gen D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
C THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Ống PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Cút 90 PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cút 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Đai + sâu vít bắt ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
D PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,1347m2
2Phá dỡ hàng rào thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,8863m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3313m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,2176m3
6Vận chuyển phế thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,2176m3
E XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0958100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,065m3
3Đóng cọc tre vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
4Phủ cát đen đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3475m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0527tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5379m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0879100m3
11Vận chuyển đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7069m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0759tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4963m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,408m2
18Đắp vữa đầu cột, đắp chỉ trang trí trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,408m2
20Gia công cánh cổng thép hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3695tấn
21Lắp dựng cánh cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,57m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,9595m2
23Gia công cúc trang trí bằng thép hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật160cúc
24Mũ chụp trang trí cánh cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
25Bản lề trụ xoayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Bánh xe cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F XÂY MỚI TƯỜNG BAO
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4549100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0544m3
3Đào đất móng băng rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,3853m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25100m
5Phủ cát đen đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5975m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4017m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5613100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2838tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1178tấn
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3993100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
14Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8887m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4626100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3443tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,9441m3
18Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2349m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1727100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1862tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,982m2
23Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,6176m2
24Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,186m2
25Đắp đầu cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cột
26Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật266,7856m2
27Gia công hoa sắt tường baoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3565tấn
28Lắp dựng hoa thoáng tường baoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,443m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,224m2
30Gia công cúc bằng thép trang trí giả đinh tánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật528cúc
31Mũ chụp bằng thép trang trí hoa thoáng tường baoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật132cái
G CẢI TẠO SÂN
1Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9114m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4436m3
3Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ 240x60x7, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,92m2
4Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9911m3
5Vệ sinh nền sân hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,24m3
7Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật381,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy hàn ≥ 23Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông≥ 250L Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy đầm cóc ≥ 50kg Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->