Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:49:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo trì thiết bị ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.2/ Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng việc nhân sự phải có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã thực hiện hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên nghànhCông nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, hoặc Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu2/Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng việc nhân sự phải có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã thực hiện hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa full toàn dải bass 40 | 4 | Chiếc | Loa Bass: 15" (385mm) ×1 Loa Treble: 3" (75mm) ×1 Tần số đáp tuyến (± 3dB): 56HZ-18KHZ Phạm vi phủ sóng : Hor.90 ° X Vert.70 ° Độ nhạy (dB / 1M / 1W): 98dB Tối đa S.P.L (PEAK/1M/1W): 124dB Công suất định mức (RMS): 450W Công suất tối đa (PEAK): 1800W Trở kháng: 8Ω Kích thước (H*W*D): 720 *415*441,7 mm Trọng lượng: 32Kg | ||
| 2 | Loa siêu trầm bass 50 | 2 | Chiếc | Loa Bass: 1×18""(460mm)Tần số đáp tuyến (±3dB): 40Hz-300HzCông suất định mức (RMS): 700W Công suất tối đa (PEAK): 2800W Độ nhạy (1W/1M): 99dB Tối đa S.P.L (PEAK/1M/1W): 133dBTrở kháng: 8ΩKích thước sản phẩm (H*W*D): 596*550*680 mmTrọng lượng: 41.1Kg | ||
| 3 | Cục đẩy 4 kênh | 1 | Chiếc | Công suất đầu ra:4 kênh: 8Ω (stereo): 4×800W4 kênh: 4Ω (stereo): 4×1200W4 kênh: 2Ω (stereo): 4×1350W2 kênh: 8Ω (bridge): 2×2400WTần số đáp tuyến: 20Hz-30KHz: ± 0.5dBĐộ méo tiếng : | ||
| 4 | Cục đẩy 2 kênh | 1 | Chiếc | Công suất đầu ra:2 kênh 8Ω (stereo): 1200W*22 kênh 4Ω (stereo): 1800W*22 kênh 2Ω (stereo): 2700W*21 kênh 8Ω (bridge): 3600W1 kênh 4Ω (bridge): 7200WGiao diện đầu ra: 2 Speakon cho đầu ra âm thanh nổi & cầu nốiTần số đáp tuyến : 20Hz-20KHz ± 1dBĐộ nhạy đầu vào: 0dB / 1VĐiện trở đầu vào: 20kΩ / cân bằng, 10kΩ / không cân bằngSNR (Tỷ lệ tín hiệu trên tiếng ồn) : ≥103dBĐộ méo tiếng : ≤ 0.05%Mức độ tách biệt:> 70 dB (công suất đầu ra định mức / 8 Ω / 1 kHz)Hệ số giảm chấn: ≥ 300Loại đầu ra: Lớp HTốc độ chuyển đổi: 60V / uSHệ thống làm mát: Hai quạt tốc độ caoĐiện áp đầu vào: ~ 220V-240V / 50-60Hz | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Xử lý tín hiệu : ADI SHARC 21489Độ trễ của hệ thống âm thanh : 2,8msChuyển đổi kỹ thuật số sang tương tự : 24-bitTốc độ lấy mẫu : 96kHzĐẦU VÀO VÀ ĐẦU RA ÂM THANH ANALOGKênh đầu vào : 2 đầu vào cân bằngMức dòngcổng âm thanh : Đầu của XLR đực và cáiĐiện trở đầu vào :22kΩMức đầu vào tối đa : 16dBu / DòngKênh đầu ra : 6 đầu ra cân bằngTrở kháng đầu ra : 150ΩTHÔNG SỐ KỸ THUẬT HIỆU SUẤT ÂM THANHTần số phản hồi : 20Hz-40kHz (± 0.5dB) / DòngMức nhiễu kỹ thuật số : 20Hz-20kHz , A-wt, -93dBuTHD + N : -90dB (@ 0dBu, 1kHz, A-wt) / DòngTỷ lệ nhiễu tín hiệu: 108dB (@ 16dBu, 1kHz, A-wt) / Đường truyềnĐƯỜNG TRUYỀN ĐIỆN VÀ VẬT LÝNguồn điện : AC90V --- 264V 50/60 HzKích thước (L * W * H): 483 * 215 * 44,5mmNhiệt độ làm việc: -20 ℃ --80 ℃ " | ||
| 6 | Micro không day | 2 | Bộ | Dải tần số: 640-690MHzSố kênh có thể điều chỉnh: 100 × 2Chế độ dao động: Tổng hợp tần số vòng lặp bị khóa phaTần số ổn định: ± 10ppmChế độ nhận: Chuyển đổi tần số phụ SuperheterodyneNhận độ nhạy: -95 ~ -67dBmĐáp ứng tần số: 40-18000HzĐộ méo tiếng : ≤0,5%Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥110dBĐầu ra âm thanh: Đầu ra cân bằng và đầu ra hỗn hợpCông suất truyền: 3-30mWChế độ điều chế: Điều chế tần số (FM)Số pin sử dụng cho mic: 2 PinYêu cầu cung cấp điện: ~ 100V-240V / 50-60HzPhạm vi tối đa > 60 m | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Tần số đáp tuyến: 60-16kHzĐộ nhạy: -22dBv/PaSNR (Tỷ lệ tín hiệu trên tiếng ồn) : >80dBĐộ méo tiếng: | ||
| 8 | Bàn Mixer chuyên dụng | 1 | Bộ | 16 kênh10 đầu vào micrô (XLR / Jack) với nguồn Phantom + 48V (Kênh 1-8 với máy nén tích hợp)3 băng tần EQ với bán tham sốBộ lọc thông số cao và công tắc tấm đệm 26 dBBộ xử lý hiệu ứng SPX với 24 chương trình4 đầu vào âm thanh nổi (giắc cắm) với EQ 3 băng tầnXLR-Đầu ra2 đầu ra BUS nhóm4 AUX-Way trên mỗi kênhUSB với 2 Đầu vào / Đầu ra âm thanh nổi (tương thích với iPad phiên bản 2 trở lên, yêu cầu Bộ kết nối máy ảnh) | ||
| 9 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Dòng đầu vào tối đa: 60AMột kênh đầu ra tối đa hiện tại: 30AĐiện áp hoạt động: 220V / 50-60HzCông suất mỗi chiều giá trị đỉnh có thể đạt 3000W, nên mang 3 ~ 4 bộ khuếch đại công suất 1000W ~ 1500WỔ cắm điện đầu ra: 8 Ổ cắm đa năng có điều khiển.Chuyển khoảng thời gian cho mỗi kênh 1 giây, mỗi kênh có đèn báoNút chuyển đổi: phím thẳngChức năng điều khiển: Có, (sau khi kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm, mỗi kênh có thể được điều khiển riêng biệt)Cấu hình chiếu sáng: Có, đèn kỹ thuật 5V ổ cắm USBĐồng hồ hiển thị điện áp: Có, vôn kế hiển thị kỹ thuật sốChức năng điều khiển từ xa: Có | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 12U có ngăn đựng mixer | ||
| 11 | Dây loa bổ sung | 60 | Mét | Dây loa chuyên dụng | ||
| 12 | Dây tín hiệu 2 đầu | 8 | Sợi | Dây kết nối các thiết bị âm thanh chuyên dung | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển lắp đặt chi tiết | 1 | Bộ | - Vận chuyển thiết bị tới công trình- Nhân công thi công lắp đặt hệ thống âm thanh & ánh sáng- Kết nối & vận hành toàn bộ hệ thống - Chuyển giao công nghệ & hướng dẫn | ||
| 14 | Jack speakon | 12 | Chiếc | Jack kết nối loa chuyên dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo trì thiết bị ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.2/ Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng việc nhân sự phải có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã thực hiện hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên nghànhCông nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, hoặc Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu2/Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng việc nhân sự phải có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã thực hiện hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi