Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:55:00 đến ngày 2021-08-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7.- Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5÷10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=9T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15÷25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=6T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 130-140CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 190CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tem kiểm định còn hiệu lực;- Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 159,0945 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 233,9713 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 73,8955 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 73,8955 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 233,9713 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.366,4725 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,9906 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 846,8641 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 526,0084 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình, cự ly 11,28Km trạm trộn BTN Hà Huy Toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 288,8168 | tấn |
| 6 | Bù vênh bằng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,9906 | m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 78,3643 | m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 93,5065 | m3 |
| C | Đan rãnh + móng bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh + móng bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40,744 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 185,2 | m2 |
| D | Hố ga BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,7446 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4822 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,7193 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 126,9272 | m2 |
| 6 | Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Nắp gang loại D400KN (Đế chìm) (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| E | Hố tụ | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1681 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,5 | m2 |
| F | Cống dọc BTLT D600mm - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 51,52 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 112 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HPDE D200 dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 35 | md |
| G | Thi công cống + hố ga trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 430,7028 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 230,1104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 170,678 | m3 |
| 4 | Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL TC trong 1 tháng (1.17%*1+3.5%*5 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800 | md |
| 5 | Đóng cọc ván thép Larsen L-IV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4.000 | md |
| 6 | Nhổ cọc ván thép Lassen L-IV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4.000 | md |
| 7 | Thép giằng dọc, thép chống (khấu hao 1,5%*1tháng +5%*5lần LD, TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4239 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép giằng dọc, thép chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,1195 | tấn |
| 9 | Tháo dở thép giằng dọc, thép chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,1195 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khối lượng, KCS | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7.- Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5÷10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Công suất >=5m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất >=9T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi tự hành | - Công suất 15÷25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần trục | - Công suất >=6T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Công suất 130-140CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 16 | Máy nấu và tưới nhựa | - Công suất 190CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | - Có tem kiểm định còn hiệu lực;- Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi