Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774041-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210748575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 15:50:00 đến ngày 2021-08-05 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,348,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SUỐI
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 gốc cây
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II 22,9147 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 143,785 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,06 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,884 100m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,47 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,5166 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,09 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 133,11 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,6524 tấn
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 443,26 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 297,54 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 26,3856 100m2
16 Cung cấp ống PVC D60mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 177,6 m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0577 100m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 53,42 m2
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 rọ
20 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2.4/3,4mm dây viền 2.7/3.7mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 126 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,7914 100m3
22 Cung cấp đất cấp C2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 569,58 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,3529 100m3
24 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,5 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 400mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,435 100m
26 Cung cấp bu lông M12x150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 cái
27 Cung cấp bu lông M10x20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 72 cái
28 Cung cấp tấm cao su dày 5mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,84 m2
29 Gia công thép tấm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,9013 tấn
30 Gia công thép hình Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,2679 tấn
31 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7.169,25 kg
32 Cung cấp bu lông M20x500 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 448 cái
33 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 190,88 m2
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,0429 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông 18,2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (M x 18,2) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,0429 100m3
36 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (VL x 0,5) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,28 100m
37 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 m
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 400mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,52 100m
39 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,52 100m
40 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 132,25 m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 132,25 m3
42 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 95,88 tấn
B

PHẦN CẦU DÂN SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7513 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,64 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,06 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,22 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5755 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,28 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầu Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4935 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 6,82 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1411 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,9528 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,265 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4225 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5882 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3005 100m3
15 Cung cấp đất cấp C2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40,69 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7513 100m3
17 Gia công thép hình Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,0106 tấn
18 Gia công thép tấm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6692 tấn
19 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 701,73 kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 56,93 m2
21 Cung cấp bu lông M20x500 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48 cái
22 Cung cấp bu lông D10 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
24 Cung cấp ống PVC D60mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,4 m
25 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,7 m2
26 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,5152 tấn
C PHẦN VẬN CHUYỂN TRONG CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,5815 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 241,6128 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại (NC x 10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 241,6128 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 610,27 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại (NC x 10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 610,27 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 302,9111 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (NC x 10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 302,9111 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 903,36 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá hộc (NC x 10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 903,36 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 63,3056 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao (NC x10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 63,3056 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 47 100 cây
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (NC x10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 47 100 cây
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,0955 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại (NC x10) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,0955 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->