Gói thầu: 145 2021 HKVT-PK Mua sắm linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 145 2021 HKVT-PK Mua sắm linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển KHCN của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:10:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,121,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAP CER 10UF ±10% 10V X5R 0603 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 2 | CAP CER 0.22UF ±10% 35V X7R 0603 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 3 | CAP CER 1UF 16V ±10% X7R 0603 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 4 | CAP CER 1PF ±0.1pF 200V C0G/NP0 0402 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 5 | CAP CER 1.6PF ±0.05pF 200V C0G/NP0 0402 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 6 | CAP TANT 2.2UF 20V ±20% 1206 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 7 | CAP FEEDTHRU 4.7UF ±20% 10V 0805 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 8 | CAP CER 0.1UF ±10% 16V X7R 0402 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 9 | CAP CER 4.7UF ±10% 16V X5R 0603 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 10 | CAP TANT 22UF 20V ±10% 1411 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 11 | CAP TANT 100UF 6.3V ±20% 0805 | 85 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 12 | LED GREEN CLEAR CHIP SMD 0805 | 22 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 13 | LED ORANGE CLEAR CHIP SMD 0603 | 22 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 14 | TVS DIODE 15V 1005 | 22 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 15 | TRIMMER 1K OHM 0.25W J LEAD TOP | 42 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 16 | IC REG CHARGE PUMP INV 8SOIC | 7 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 17 | IC OPAMP VFB 1 CIRCUIT 8MSOP | 7 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 18 | IC REG LINEAR 3.3V 800MA 8SOIC | 42 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 19 | IC REG LINEAR 5V 800MA 8SOIC | 42 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 20 | FERRITE BEAD 1 KOHM 0603 | 65 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 21 | FILTER LC 50MHZ SMD | 21 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 22 | CONN SMA JACK STR 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 23 | CONN SMA PLUG STR 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 24 | CONN SMA PLUG STR 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 25 | CONN SMA PLUG R/A 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 26 | CONN SMA PLUG R/A 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 27 | CONN SMA JACK STR 50 OHM SOLDER | 60 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 28 | CABLE ASY MIC D-WIRE 15P 457.2MM | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 29 | CABLE ASY D TO WIRE 9P 914.4MM | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 30 | CABLE ASY D TO WIRE 15P 914.4MM | 5 | Sợi | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 31 | CONN SWG RCPT STR 50 OHM SMD | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 32 | CABLE ASY MICD TO WIR 9P 457.2MM | 5 | Sợi | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 33 | 70 MHz Bandpass Filter, Bandwidth 5 MHz; | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 34 | IC RF AMP GP 20MHZ-1GHZ SOT89-3 | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 35 | LTCC High Pass Filter, 1220 - 4600 MHz | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 36 | XTAL OSC VCXO 50.0000MHZ CMOS | 7 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 37 | IC PLL W/VCO FRACTIONAL-N 40-QFN | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 38 | IC AMP W-CDMA 30MHZ-6GHZ SOT89-3 | 7 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 39 | Signal Conditioning 1280 MHz BAW Filter | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 40 | IC RF AMP GP 5GHZ-12GHZ 24QFN | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 41 | Mixer, RF/LO Freq 3800 - 11000 MHz | 10 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 42 | LTCC High Pass Filter, 6700 - 13000 MHz | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 43 | IC RF AMP GP 5GHZ-10GHZ 16QFN | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 44 | RF PWR DIVIDER 2GHZ-10GHZ MODULE | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 45 | LTCC Low Pass Filter, DC - 8440 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 46 | IC PLL W/VCO FRACT-N 40-QFN | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 47 | LTCC High Pass Filter, 9700 - 15000 MHz | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 48 | RF Circulator Isolator: 9000 MHz÷9600 MHz; Insertion Loss: ≤1dB | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 49 | EVAL BOARD ADRV9002 30MHZ-3GHZ | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 50 | LOW NOISE AMPLIFIER; Frequency Range: 8÷12 GHz; Gain: ≥30dB | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 51 | Insolated Module DC DC Converter 1 Output 12V 1.25A 15.5V – 40V Input | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 52 | FILTER MODULE; Input Voltage: 15.5 ÷ 40VDC; Inrush Current: 13.3 ÷ 39.4A | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 53 | LIMITER, 2 ÷ 18GHz, insertion Loss: ≤ 2.5dB, Spike leakage: ≤ 17dBm | 4 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 54 | Bandpass Filter: 9100÷9600MHz; Insertion Loss: ≤2.5 dB | 4 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 55 | 2 Ways DC Pass Power Splitter, 7400 - 12600 MHz, 50Ω | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 56 | MIXER 3.8 GHZ TO 12 GHZ | 10 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 57 | LTCC Band Pass Filter, 7800 - 8100 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 58 | LTCC Low Pass Filter, DC - 1000 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 59 | Ceramic Resonator Band Pass Filter, 1200 - 1320 MHz, 50Ω | 9 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 60 | LTCC 90° Hybrid, 1100 - 1925 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 61 | RF Amplifier .05GHz to 4GHz 35.5dBm OIP3 | 26 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 62 | RF ATTENUATOR 31.75DB 32WFQFN | 7 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 63 | Mixer, RF/LO Freq 300 - 2400 MHz | 10 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 64 | 2 Ways LTCC Power Splitter, 1100 - 1450 MHz, 50Ω | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 65 | LTCC Low Pass Filter, DC - 1325 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 66 | 2 Ways Core & Wire Power Splitter, 20 - 2000 MHz, 50Ω | 10 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 67 | IC OPAMP VGA 1 CIRCUIT 14TSSOP | 9 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 68 | Lumped LC Band Pass Filter, 61.9 - 76.5 MHz, 50Ω | 5 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 69 | Lumped LC Band Pass Filter, 55 - 83 MHz, 50Ω | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 70 | 70 MHz Bandpass Filter, Minimum 3.5dB Bandwidth 20 MHz; | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 71 | Signal Conditioning 1575 MHz BAW LAD Filter | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 72 | LTCC Band Pass Filter, 1530 - 1620 MHz, 50Ω | 20 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 73 | IC RF DETECT 0HZ-6GHZ 16LFCSP | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 74 | IC OPAMP GP 2 CIRCUIT 8SOIC | 3 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 75 | Flexible Microwave Cable | 50 | foot | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 76 | Coaxial cable | 25 | foot | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 77 | Tin-dipped Hand-formable Microwave Cable | 50 | foot | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 78 | Super Surface Mount Capacitor Kits C0402 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 79 | Super Surface Mount Capacitor Kits C0603 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 80 | Super Surface Mount Resistor Kits R0402 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 81 | Super Surface Mount Resistor Kits R0603 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 82 | Super Surface Mount Inductor Kits L0402 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 83 | Inductor Kits L0603 | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 84 | Non-Isolated PoL Module DC DC Converter 2 Output 0.7 ~ 3.3V 0.7 ~ 3.3V 10A, 10A 7.5V - 14V Input | 2 | Chiếc | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 85 | PCB_RX_TL | 2 | Tấm | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 86 | PCB_RX-MT | 2 | Tấm | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 87 | PCB_TX | 2 | Tấm | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT | ||
| 88 | PCB_LO | 2 | Tấm | Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi