Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:15:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,772,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1659224E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3318448E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.971.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.881.942.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất phong hóa (Thủ công = 20%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,618 | 1m3 |
| 2 | Đào bỏ đất phong hóa bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4246 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp (Thủ công =100%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500,59 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp II ( 20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,594 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (Thủ công =20%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396,686 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( 80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8677 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( VL giá trực tiếp ) - 20% KL đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6383 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9793 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5741 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95;20%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,859 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 80% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,436 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3112 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2868 | 100m3/1km |
| 15 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 100m |
| 17 | Phên nứa 2 lớp B=50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,39 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,39 | m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.355,55 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7418 | 100m2 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt đường bê tông bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.777,75 | m2 |
| 6 | Lớp nilon tái sinh trải mặt đường chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,7775 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cống lù | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4545 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1709 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Ống cống BT đúc sẵn KĐ 1.5m ( tải trọng tiêu chuẩn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 6 | Ống cống BT đúc sẵn KĐ 1.0m ( tải trọng tiêu chuẩn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8155 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,51 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,89 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,01 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | 100m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,11 | 1m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3644 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0994 | 100m3 |
| 24 | Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8017 | 100m3 |
| 25 | Đào đất đường tránh đất CI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1811 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 27 | Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống bản khẩu độ 2x2m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II (20%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,702 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,238 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống,, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy,đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6037 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5586 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4727 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,35 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1429 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | 1m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8364 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9471 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1976 | 100m3 |
| 25 | Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9853 | 100m3 |
| 26 | Đào đất đường tránh đất CI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2905 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 28 | Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Cống bản khẩu độ 4m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II (20%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7312 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 5 | Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 1 tháng: 100 x 76,1 kg/m x 15500 đ/kg x (3,5% + 1,17%*1). Cừ larse dài 7,0m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | 100m |
| 8 | Sản xuất thép hình chữ I (KH 30%) (30%*15500*1000=41235000đ/tấn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép hình chữ I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6096 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0515 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8432 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8479 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3044 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 30 | Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2529 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 41 | Thép tấm lan can tay vịn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,234 | kg |
| 42 | Tay vịn ống thép f114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Bu lông neo thép d=22, L=0.6m (Đan ren 2 đầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Ecu thép d=22, L=0.22m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,88 | 100m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | 1m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5916 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6699 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0934 | 100m3 |
| 51 | Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6023 | 100m3 |
| 52 | Đào đất đường tránh đất CI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3804 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3753 | 100m3 |
| 54 | Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3148 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình ( 20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,87 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7362 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0343 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0828 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( lắp tấm bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,84 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2352 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4704 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XMCV mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,76 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508 | m2 |
| G | Hạng mục: Rãnh chịu lực B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt rãnh bê tông đúc sắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| H | Hạng mục: Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2159 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ ( VK kim loại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMCV mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 16 | Thép vuông 10x10 gia công làm lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,94 | kg |
| I | Hạng mục: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1563 | tấn |
| 5 | Sơn trụ tiêu phản quang ( mầu đỏ), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m2 |
| 6 | Sơn trụ tiêu phản quang ( mầu trắng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu ( ván khuôn kim loại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1659224E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3318448E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.971.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.881.942.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 8 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích 1,25m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi