Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774644-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210758527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:15:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,772,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1659224E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3318448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.971.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.881.942.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường đất phong hóa (Thủ công = 20%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385,6181m3
2Đào bỏ đất phong hóa bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4246100m3
3Đào cấp (Thủ công =100%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500,591m3
4Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp II ( 20% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5941m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 80% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9438100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (Thủ công =20%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật396,6861m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( 80% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,8677100m3
8Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( VL giá trực tiếp ) - 20% KL đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6383100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9793100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5741100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95;20%KLChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,859100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 80% KLChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,436100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,3112100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,2868100m3/1km
15Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52100m
17Phên nứa 2 lớp B=50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật520m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật357,39m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật357,39m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật357,39m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.355,55m3
3Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật207,67m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7418100m2
5Xoa nhẵn mặt đường bê tông bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6.777,75m2
6Lớp nilon tái sinh trải mặt đường chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,7775100m2
C Hạng mục: Cống lù
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,3641m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4545100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1709100m3
4Tháo dỡ ống cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
5Ống cống BT đúc sẵn KĐ 1.5m ( tải trọng tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
6Ống cống BT đúc sẵn KĐ 1.0m ( tải trọng tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,04m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,372100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,08m3
10Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8155100m2
11Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,51m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,89m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,01100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0526100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,78m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2538100m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,111m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3644100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0994100m3
24Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8017100m3
25Đào đất đường tránh đất CIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1811100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,681100m3
27Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,454100m3
D Hạng mục: Cống bản khẩu độ 2x2m
1Đào móng cống đất cấp II (20%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,7021m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4281100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,238100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,54m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống,, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4791tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy,đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6037tấn
11Ván khuôn thép ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,86m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5586100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,26m3
15Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4727100m2
16Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72m2
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,35100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0298100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,67m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1429100m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,911m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8364100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9471100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1976100m3
25Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9853100m3
26Đào đất đường tránh đất CIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2905100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,373100m3
28Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2487100m3
E Hạng mục: Cống bản khẩu độ 4m
1Đào móng cống đất cấp II (20%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,7921m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1117100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7312100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,25m3
5Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 1 tháng: 100 x 76,1 kg/m x 15500 đ/kg x (3,5% + 1,17%*1). Cừ larse dài 7,0mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,625100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,625100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,838100m
8Sản xuất thép hình chữ I (KH 30%) (30%*15500*1000=41235000đ/tấn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
9Lắp dựng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
10Tháo dỡ thép hình chữ IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,76m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6096100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0515100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0967tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1056100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,18m3
20Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0683100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8432tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8479tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,98m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3044tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,589tấn
26Ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1118100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0262tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
30Ván khuôn giằng chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,15m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1289100m2
33Đổ bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,73m3
34Ván khuôn tường cánh, tường đầu cầu, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2529100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,81m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3853100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0175100m2
41Thép tấm lan can tay vịnChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,234kg
42Tay vịn ống thép f114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
43Bu lông neo thép d=22, L=0.6m (Đan ren 2 đầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
44Ecu thép d=22, L=0.22mChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,88100m
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0541100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,791m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5916100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6699100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0934100m3
51Phá đập hai đầu cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6023100m3
52Đào đất đường tránh đất CIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3804100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3753100m3
54Đắp cấp phối đá dăm dày 20cm mặt đường tránhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2502100m3
F Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,0591m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5053100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3148100m3
4Đắp đất nền móng công trình ( 20% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,87m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7362100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,68m3
7Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0343tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0828100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( lắp tấm bản)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,84m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,9m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2352100m2
13Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,98m3
14Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4704100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XMCV mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,76m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508m2
G Hạng mục: Rãnh chịu lực B400
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m3
4Đắp đất nền móng công trình (20% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
6Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0655tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0424100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
12Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1538tấn
13Ván khuôn thép thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302100m2
14Lắp đặt rãnh bê tông đúc sắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
H Hạng mục: Hố thu nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1586100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9641m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
4Đắp đất nền móng công trình (20% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,79m3
6Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3138tấn
7Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1411100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,25m3
11Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2159100m2
13Ván khuôn xà mũ ( VK kim loại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4301100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMCV mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,05m3
15Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,04m2
16Thép vuông 10x10 gia công làm lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật234,94kg
I Hạng mục: Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,51m3
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
3Bê tông móng cọc, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
4Cốt thép cọc tiêu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1563tấn
5Sơn trụ tiêu phản quang ( mầu đỏ), chiều dày lớp sơn 1,0 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,54m2
6Sơn trụ tiêu phản quang ( mầu trắng), chiều dày lớp sơn 1,0 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
7Ván khuôn cọc tiêu ( ván khuôn kim loại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2666100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1659224E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3318448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.971.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.881.942.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
8 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
12 Máy đào dung tích 1,25m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->