Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775298-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thọ, huyện An Lão, Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210765447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân bổ, hỗ trợ bù hụt thu năm 2020 theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND thành phố và nguồn mua sắm sửa chữa ngân sách huyện hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:12:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN LẤP KHU MỞ RỘNG
1Dọn mặt bằng, phát cây cỏ11,943100m2
2Đào bóc bùn, đất hữu cơ3,583100m3
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ3,583100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9014,766100m3
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ
C CHẶT CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4cây
2Vận chuyển cây chặt đổ đi2chuyến
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ biển hiệu, cánh cổng sắt2công
2Phá dỡ hàng rào song sắt41,65m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá19,177m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch20,991m3
5Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ44,185m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại44,185m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ44,185m3
E HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng cột (MC1), đất cấp II25,48m3
2Đào móng băng, rộng 1,26m3
3Đắp cát nền móng dày 10cm1,568m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,09m3
5Ván khuôn móng cột0,2100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,043tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,234tấn
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2504,047m3
9Đắp đất nền móng công trình8,902m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,178100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,463m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7529,358m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà xe29,358m2
14Đầm nền nhà xe bằng đầm cóc142,598m2
15Tôn nền bằng cát đen dày 15cm20,594m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20021,39m3
17Cắt khe co giãn39m
18Sản xuất cột thép0,526tấn
19Lắp dựng cột thép0,526tấn
20Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ 0,902tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,902tấn
22Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m32cái
23SX lắp dựng khung xương bịt tôn bằng thép hộp 25x25166,96m
24Sản xuất xà gồ thép C100169,76m
25Lắp dựng xà gồ thép C1000,693tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nước198,655m2
27Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm1,903100m2
28Tôn làm máng nước + bịt đỉnh mái75,9m
29Lắp đặt ống thoát nước PVC D900,18100m
F HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái đã hư hỏng0,17m2
2Tháo dỡ cửa đã mục, mọt5,91m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường47,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trần13,69m2
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ8,88m2
6Phá dỡ Nền gạch 400x400 cũ đã xuống cấp, hư hỏng5,741m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại0,316m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại0,316m3
9Vận chuyển vôi thầu bằng ô tô tự đổ0,316m3
10Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M755,741m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 755,741m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x400mm1,058m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ47,3m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần cũ13,69m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,99m2
16Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)5,91m2
17Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ8,88m2
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm0,17100m2
19Tôn ke nóc10,8m
20Lắp đặt tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
G HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG BAO
H CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng trụ cổng, đất cấp II18,26100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 6,751100m
3Đắp cát nền móng công trình1,08m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,08m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2503,108m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,117tấn
7Ván khuôn móng0,047100m2
8Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,136m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
11Ván khuôn cổ cột0,024100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,264m3
13Đắp đất nền móng công trình6,076m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,121100m3
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,842m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 0,106tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,06tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,023tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,03tấn
20Ván khuôn cột0,162100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,549m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,347m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,126tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,578tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm,0,16100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái0,468100m2
29Láng mái vát tạo phẳng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 10024,587m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m224,587m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,537m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,411m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,743m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,223m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 759,969m2
37Trát trần, vữa XM mác 7520,652m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 7522,4m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 7536,08m
40Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào vào trụ cổng36,8m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần55,244m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,244m2
43Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm22,352m2
44Lắp dựng cổng thép hộp22,352m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,704m2
46Lắp đặt bản lề cối12bộ
47Gắn chữ đồng biển hiệu tên trường1bộ
I TƯỜNG BAO THOÁNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp II88,63m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 35,511100m
3Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm5,682m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1005,682m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 26,148m3
6Ván khuôn giằng0,126100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,227tấn
9Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 2002,115m3
10Đắp đất nền móng công trình29,554m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,591100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,011m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,278m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao0,196100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,038tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,17tấn
17Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 2002,083m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7581,914m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,475m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,446m2
21Đắp vữa trang trí đầu trụ21cái
22Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm70,212m2
23Lắp dựng hàng rào thép hộp70,212m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,424m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ154,835m2
J TƯỜNG BAO ĐẶC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp II49,84m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 19,969100m
3Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm3,195m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,195m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,704m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường bao0,071100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,021tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,128tấn
9Bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 2001,189m3
10Đắp đất nền móng công trình16,628m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,332100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,467m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,413m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,328m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao0,16100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,028tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,128tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,328m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75134,047m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,966m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,59m2
22Đắp vữa trang trí đầu trụ12cái
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu160,603m2
K HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA + SÂN
L RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào rãnh thoát nước, rộng 87,5m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1507,63m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,157m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,829m3
5Trát rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75168,865m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,317100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2505,293m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan106cái
10Đắp đất nền móng công trình29,15m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,583100m3
M BỒN HOA MỚI
1Đào đất móng bồn hoa đất cấp II11,789m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100, dày 15cm7,073m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,26m3
4Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7599,186m2
5Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa58,536m2
6Đắp đất nền móng công trình3,93m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,079100m3
N CẢI TẠO BỒN HOA CŨ
1Phá lớp vữa trát tường15,5m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,825m3
3Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7530,5m2
4Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa18m2
O SÂN KHU MỞ RỘNG
1Thi công lớp cấp phối đá dăm tạo phẳng nền sân0,598100m3
2Đầm nền sân bằng đầm cóc1.193,7m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200122,29m3
4Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0cm tạo phẳng trước khi lát339,3m2
5Lát gạch đất nung kích 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75339,3m2
6Đánh mặt sân bê tông bằng máy854,4m2
7Cắt khe co giãn281,2m
P HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG SÂN KHẤU
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II13,66m3
2Đào móng băng, rộng 1,67m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,9100m
4Cát đen phủ đầu cọc lót móng dày 10cm0,784m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,454m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,234100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,022tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,13tấn
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2502,171m3
11Đắp đất nền móng công trình5,112m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,102100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,397m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè sân khấu, chiều dày 0,963m3
15Tôn nền bằng cát đen14,635m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1505,629m3
17Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 7555,25m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm men mờ, vữa XM mác 7555,25m2
19Trát lót bậc tam cấp, bó hè sân khấu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7525,154m2
20Lát đá bậc tam cấp, bó hè sân khấu, vữa XM mác 7525,154m2
21Sản xuất cột thép0,381tấn
22Lắp dựng cột thép0,381tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ 0,542tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,542tấn
25Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m16cái
26SX lắp dựng khung xương bịt tôn bằng thép hộp 40x40109,8m
27Sản xuất xà gồ thép C10071,5m
28Lắp dựng xà gồ thép C1000,292tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nước119,198m2
30Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm1,069100m2
31Tôn làm máng nước + ke hồi mái37,2m
32Lắp đặt ống thoát nước PVC D900,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->