Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thọ, huyện An Lão, Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân bổ, hỗ trợ bù hụt thu năm 2020 theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND thành phố và nguồn mua sắm sửa chữa ngân sách huyện hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:12:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP KHU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, phát cây cỏ | 11,943 | 100m2 | |
| 2 | Đào bóc bùn, đất hữu cơ | 3,583 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ | 3,583 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,766 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ | |||
| C | CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 2 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | 2 | chuyến | |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu, cánh cổng sắt | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 41,65 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,177 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 20,991 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | 44,185 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 44,185 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 44,185 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột (MC1), đất cấp II | 25,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng dày 10cm | 1,568 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,09 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,043 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,234 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 4,047 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 8,902 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,178 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,463 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 29,358 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà xe | 29,358 | m2 | |
| 14 | Đầm nền nhà xe bằng đầm cóc | 142,598 | m2 | |
| 15 | Tôn nền bằng cát đen dày 15cm | 20,594 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,39 | m3 | |
| 17 | Cắt khe co giãn | 39 | m | |
| 18 | Sản xuất cột thép | 0,526 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép | 0,526 | tấn | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ | 0,902 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,902 | tấn | |
| 22 | Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m | 32 | cái | |
| 23 | SX lắp dựng khung xương bịt tôn bằng thép hộp 25x25 | 166,96 | m | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép C100 | 169,76 | m | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép C100 | 0,693 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 198,655 | m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | 1,903 | 100m2 | |
| 28 | Tôn làm máng nước + bịt đỉnh mái | 75,9 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái đã hư hỏng | 0,17 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đã mục, mọt | 5,91 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 47,3 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | 13,69 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | 8,88 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch 400x400 cũ đã xuống cấp, hư hỏng | 5,741 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,316 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 0,316 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển vôi thầu bằng ô tô tự đổ | 0,316 | m3 | |
| 10 | Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 5,741 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 5,741 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x400mm | 1,058 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ | 47,3 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần cũ | 13,69 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,99 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa) | 5,91 | m2 | |
| 17 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,88 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,17 | 100m2 | |
| 19 | Tôn ke nóc | 10,8 | m | |
| 20 | Lắp đặt tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| G | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| H | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | 18,26 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 6,751 | 100m | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 3,108 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,117 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,047 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,039 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | 0,024 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,264 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 6,076 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,121 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,842 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 0,106 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,06 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,023 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,03 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột | 0,162 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,549 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,347 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,126 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,578 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, | 0,16 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,468 | 100m2 | |
| 29 | Láng mái vát tạo phẳng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | 24,587 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 24,587 | m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,537 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,411 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,743 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,223 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,2 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,969 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,652 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,4 | m | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,08 | m | |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào vào trụ cổng | 36,8 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,244 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,244 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm | 22,352 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cổng thép hộp | 22,352 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,704 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt bản lề cối | 12 | bộ | |
| 47 | Gắn chữ đồng biển hiệu tên trường | 1 | bộ | |
| I | TƯỜNG BAO THOÁNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 88,63 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 35,511 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 5,682 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,682 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,148 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng | 0,126 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,227 | tấn | |
| 9 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | 2,115 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 29,554 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,591 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,011 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,278 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao | 0,196 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,038 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,17 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | 2,083 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,914 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,475 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,446 | m2 | |
| 21 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | 21 | cái | |
| 22 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm | 70,212 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | 70,212 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,424 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,835 | m2 | |
| J | TƯỜNG BAO ĐẶC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 49,84 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 19,969 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 3,195 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,195 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,704 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | 0,071 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,128 | tấn | |
| 9 | Bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 | 1,189 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 16,628 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,332 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,467 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,413 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,328 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao | 0,16 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,028 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,128 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,328 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 134,047 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,966 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,59 | m2 | |
| 22 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | 12 | cái | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 160,603 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA + SÂN | |||
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 87,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 7,63 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,157 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,829 | m3 | |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 168,865 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,317 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 5,293 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | 106 | cái | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 29,15 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,583 | 100m3 | |
| M | BỒN HOA MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp II | 11,789 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100, dày 15cm | 7,073 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,26 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 99,186 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa | 58,536 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 3,93 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| N | CẢI TẠO BỒN HOA CŨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | 15,5 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,825 | m3 | |
| 3 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,5 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa | 18 | m2 | |
| O | SÂN KHU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm tạo phẳng nền sân | 0,598 | 100m3 | |
| 2 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | 1.193,7 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 122,29 | m3 | |
| 4 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0cm tạo phẳng trước khi lát | 339,3 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung kích 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 339,3 | m2 | |
| 6 | Đánh mặt sân bê tông bằng máy | 854,4 | m2 | |
| 7 | Cắt khe co giãn | 281,2 | m | |
| P | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 13,66 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 1,67 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,9 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc lót móng dày 10cm | 0,784 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,454 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,234 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,022 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,13 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 2,171 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 5,112 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,102 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,397 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè sân khấu, chiều dày | 0,963 | m3 | |
| 15 | Tôn nền bằng cát đen | 14,635 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,629 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,25 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm men mờ, vữa XM mác 75 | 55,25 | m2 | |
| 19 | Trát lót bậc tam cấp, bó hè sân khấu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,154 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, bó hè sân khấu, vữa XM mác 75 | 25,154 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cột thép | 0,381 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 0,381 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ | 0,542 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,542 | tấn | |
| 25 | Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m | 16 | cái | |
| 26 | SX lắp dựng khung xương bịt tôn bằng thép hộp 40x40 | 109,8 | m | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép C100 | 71,5 | m | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100 | 0,292 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 119,198 | m2 | |
| 30 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | 1,069 | 100m2 | |
| 31 | Tôn làm máng nước + ke hồi mái | 37,2 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,11 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi