Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:19:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hàng hóa mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miếng dán điện cực điện tim, điện da dùng một lần | 160 | Hộp | Miếng dán điện cực điện tim điện da dùng 1 lần kết nối với máy ECG, thiết kế dạng tròn, sử dụng vật liệu nền bằng vải mềm/xốp, có độ thông thoáng cao; bề mặt tiếp xúc rộng xung quanh vùng da; tất cả điện cực dán đều có lớp tiếp xúc chất lượng cao Ag/AgCl kết dính chắc chắn an toàn với da, ít chloride không gây kích ứng; được bảo vệ bởi nắp đậy cho mỗi điện cực.Đóng gói 30 miếng /1 hộpBảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 2 | Gel điện tim | 30 | Chai | Gel điện tim thể tích 250gr, thành phần chính là Polyacrylamide và NaCl, không chứa dầu, formaldehyde; trong suốt, không mùi hôi, không gây dị ứng, không gây kích ứng da. Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 3 | Gel điện não | 30 | Chai | Gel điện não thể tích 60gr, thành phần chính là Polyacrylamide và NaCl, không chứa dầu, formaldehyde; trong suốt, không mùi hôi, không gây dị ứng, không gây kích ứng da.Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 4 | Mỡ dính điện cực, điện não | 24 | Hộp | Mỡ dính điện cực, điện não thể tích 50gr, thành phần chính là hợp chất silicon, cách điện, trong mờ mờ, không kết dính. Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 5 | Giấy đo điện tim cuộn | 42 | Hộp | Giấy đo điện tim kích thước 80mm x 20m/hộp, kẻ sọc lưới: cam, đỏ; loại giấy Progetti EPG PLUS, EPG 1/3; sử dụng trên các máy đo điện tim 3 cần. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Kim tiêm 10ml tiệt trùng | 12 | Hộp | Kim tiêm có xy-lanh và pít- tông không có vết rạn, nứt, bavia; gioăng: làm từ nhựa mềm tạo độ kín khít giữa pít- tông với vỏ bơm. đảm bảo độ trong suốt; có thể quan sát được dung dịch khi tiêm; vạch chia dung tích in rõ nét; mũi kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ; kim có nắp chụp bảo vệ; bơm tiêm được khử trùng bằng khí E.O và đóng gói từng chiếc trong túi vô trùng. Đóng gói 50 chiếc/1 hộp Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 7 | Ống đựng máu có chứa chất chống đông EDTA | 12 | Túi | Ống đựng máu dạng tube từ nhựa PP tiệt trùng, thể tích 5ml (75x13 ml) trung tính , nắp màu xanh dương, thành phần có chứa chất kháng đông K2-EDTA hoặc K3-EDTA. Đóng gói 100 chiếc/1 túi. Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 8 | Ống đựng máu chứa Heparin | 12 | Túi | Ống đựng máu dạng tube từ nhựa PP tiệt trùng, thể tích 5ml (75x13 ml) trung tính , nắp màu đen, thành phần có chứa Lithium Heparin. Đóng gói 100 chiếc/1 túi. Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| 9 | Ống Eppendorf 2ml | 12 | Túi | Ống Eppendorf 2ml nắp bật, làm từ nhựa Polypropylen chuyên dụng; thành ống dày, trong suốt, có vạch chia; hấp tiệt trùng được; không chứa Dnase/Rnase. Đóng gói 100 ống / 1 túi. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 10 | Đầu côn có màng lọc 1000μl | 48 | Hộp | Đầu côn có màng lọc thể tích 1000µl, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế, không chứa Dnase/RNase và pyrogen; màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet; thể tích hút tối đa 1000µl. Đóng gói 96 típ/hộp. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 11 | Pipet 100-1000μl | 2 | Chiếc | Pipet cơ, đơn kênh, dung tích lấy mẫu trong khoảng 100-1000μl, vạch chia 5,0 μl; chất liệu nhựa cứng, có thể chịu đựng khử trùng bằng nồi hấp; hiển thị kỹ thuật số đọc rõ ràng; sai số: A*≤± 0.6%; CV*≤ 0.2%; pít-tông chống ăn mòn. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 12 | Ống lưu mẫu (Cryo Tube) | 18 | Túi | Ống Cryotube 2ml nắp vặn, làm từ nhựa Polypropylen, trong suốt, đã khử trùng, có vạch chia. Đóng gói 100 ống/1 túi. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 13 | Giá lưu mẫu | 12 | Chiếc | Giá lưu mẫu 20 vị trí từ nhựa Polypropylen, dùng để đựng ống lấy mẫu máu 2ml. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 14 | Hộp đựng mẫu | 12 | Hộp | Hộp đựng mẫu 20 vị trí từ nhựa Polypropylen, dùng để đựng ống cryotube 2ml. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 15 | Hộp bảo quản lạnh mẫu | 5 | Hộp | Hộp bảo quản lạnh mẫu: bên ngoài được làm bằng nhựa trơn dễ dàng để làm vệ sinh, bên trong làm bằng nhôm. Dải nhiệt độ: +2 to +8ºC. Thể tích: 12 lít. Công suất tiêu thụ điện: 1.3 kWh/24hr. Có dây đeo, có bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số, hiển thị điểm nhiệt độ cài đặt, bên trong có các ngăn và đệm để bảo vệ vật mẫu trong suốt thời gian di chuyển. Chân đúc của tủ tạo sự ổn định trong quá trình vận chuyển | ||
| 16 | Bông y tế tẩm cồn tiệt trùng | 45 | Gói | Bông tẩm cồn có chứa Isopropyl Alcohol 70% và bông thấm nước đã tiệt trùng, chỉ xé và sử dụng 1 lần, mỗi miếng trong từng túi tiệt trùng riêng. Đóng gói 50 miếng/1 gói. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 17 | Băng keo y tế lụa tiệt trùng | 18 | Cuộn | Băng keo y tế từ vải lụa Acetate có lớp keo acrylate, tiệt trùng, không thấm nước, kích thước 2.5cm x 9.1m. Độ bền chắc cao, dính tốt trên da khô, dễ xé theo 2 chiều; không chứa gốc cao su và tính kích ứng thấp cho các bệnh nhân nhạy cảm. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 18 | Áo blouse | 12 | Chiếc | Áo blouse màu trắng dáng dài (size S, M, L) làm từ vải kaki bề mặt mịn, thoáng mát, thấm mồ hôi. Cổ sơ mi, tay dài có khuy cài ở gấu. | ||
| 19 | Găng tay y tế không bột | 24 | Hộp | Găng tay không bột tan, có tính năng độ đàn hồi cao, dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, không thấm nước, chịu được nhiệt độ từ 5-30 độ C. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 20 | Khẩu trang y tế dùng 1 lần | 36 | Hộp | Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn, ôm khít khuôn mặt, làm từ vải không dệt. Đóng gói 50 chiếc / 1 hộp. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 21 | Huyết áp kế | 3 | Chiếc | Máy đo huyết áp điện tử tự động, đo huyết áp ở bắp tay, vòng bit cỡ trung bình, đo dao động, tự động bơm và xả khí, sử dụng 4 pin AA hoặc sạc điện 220V. | ||
| 22 | Bình nitơ lỏng 10lit | 1 | Bình | Bình nitơ lỏng làm bằng hợp kim nhôm, thiết kế nhiều lớp cách nhiệt, dung tích: 10,0 lít, kích thước: 50mm* 304mm* 550mm, đảm bảo giữ được độ chân không. Có túi bảo vệ, tránh sự lắc, trượt trong quá trình sử dụng. Số gáo đựng mẫu: 6 cái. | ||
| 23 | Pin tiểu AA+ | 50 | Đôi | Loại Pin than/Zinc-Carbon, điện thế: 1,5 V; kích thước: Pin AA/Pin tiểu/ Pin R6. Đóng gói 2 viên/1 vỉ. Bảo quản: nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hàng hóa mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi