Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774430-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210774373
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:19:00 đến ngày 2021-08-02 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027083E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách giao hàng và phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học.Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, (NH4)6MO7O24.4H2O5Chai/500gĐộ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích
2Acetone, C3H6O5Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích
3Acid Glutamic, C5H9NO45Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
4Bạc Sulfat, AgSO43Chai/500gHóa chất tinh khiết
5Axit ascorbic, C6H8O63Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
6Axit axetic, CH3COOH5Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
7Axit Oxalic, C2H2O48Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
8Axit Sulphamic, H3NSO38Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
9Axit Sulphanilic, C6H7NO3S8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
10Canh thang BGBL5Chai/500gMôi trường vi sinh
11Canh thang lactose LT5Chai/500gMôi trường vi sinh
12Diclomethan, CH2Cl25Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
13Cloroform, CHCl35Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
14Ethanol, C2H5OH10Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,0%Hóa chất dùng cho phân tích
15Diclormethan, CH2Cl28Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,0%Hóa chất dùng cho phân tích
16Chuẩn Fe10Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
17Chuẩn Hg10Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
18Chuẩn NO210Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
19Chuẩn NO310Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
20Chuẩn Zn10Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
21Chuẩn PO410Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000 ppm
22Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA10Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
23Sắt(III) clorua, FeCl312Chai/500gĐộ tinh khiết >= 98,0%Hóa chất dùng cho phân tích
24Florisil10Chai/500gHóa chất tinh khiết
25Formadehyt, HCHO10Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
26Giấy lọc20HộpĐường kính 110mm, lọc cặn
27Giấy lọc băng xanh20HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng
28Giấy lọc sợi thuỷ tinh10HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng
29Gluco8Chai/500gHóa chất phân tích
30Hydroperoxid, H2O28Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
31Axit sulfuric, H2SO48Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích
32Axit photphoric, H3PO48Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 85%Hóa chất dùng cho phân tích
33Axit Clohydric, HCl8Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 40% Hóa chất dùng cho phân tích
34Thủy ngân(II) clorua, HgCl28Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
35Thủy ngân (II) sulfat, HgSO42Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
36Axit nitric, HNO38Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 65%Hóa chất dùng cho phân tích
37Kali dicromat, K2Cr2O78Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,7%Hóa chất dùng cho phân tích
38Kaliantimontactrac, K2Sb2(C4H2O6)2.3H2O8Chai/500mlHóa chất tinh khiết
39Kali clorua, KCl8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
40Monopotassium photphate KH2PO48Chai/500gHóa chất tinh khiết
41Kali iotua, KI8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
42Kali iodat, KIO38Chai/500gHóa chất tinh khiết
43Methanol, CH3OH10Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
44Magie sulfat, MgSO410Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
45Natri cacbonat, Na2CO310Chai/500gĐộ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích
46Natri sufat, Na2SO410Chai/500gĐộ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
47Natri hydroxit, NaOH10Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,9% Hóa chất dùng cho phân tích
48Naphtylamin, C10H9N10Chai/500mlHóa chất tinh khiết
49Naphtylaminclohydrat, C10H10ClN10Chai/500mlHóa chất tinh khiết
50Propanol, C3H8O10Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
51Natri Clorua, NaCl10Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
52n-Hexan, C6H1410Chai/100mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
53Pararosanilin, C19H18ClN310Chai/100mlHóa chất tinh khiết
54Paladi Clorua, PdCl210Chai/100mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
55Chuẩn Ni8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
56Triethanolamine, C6H15NO310Chai/100mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
57Chuẩn Cd8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
58Canxi sulfat, CaSO48Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,9%Hóa chất dùng cho phân tích
59Pentanol, C5H12O8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
60Amoni clorua, NH4Cl8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
61Chuẩn Cr8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
62Chuẩn Pb8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
63Chuẩn Se8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
64Phenaltroline Ferrous Sulfate, Fe(C12H8N2)3SO42Chai/500gHóa chất tinh khiết
65Chuẩn Cu8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
66Trilon B8Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
67Kẽm sulfat, ZnSO48Chai/5gĐộ tinh khiết >= 98%Hóa chất dùng cho phân tích
68Nước cất200LítViệt Nam
69Acetonitril, C3H3N5Chai/500mlĐộ tinh khiết >= 99,8%Hóa chất dùng cho phân tích
70Liti sulfat, Li2SO4.H2O8Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
71Acid Boric, H3BO38Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99,5%Hóa chất dùng cho phân tích
72Acide Gluconic, C6H12O78Chai/500gĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
73Butanol, C4H10O8Chai/1 lítĐộ tinh khiết >= 99%Hóa chất dùng cho phân tích
74Chuẩn DDT2Chai/10mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
75Chuẩn Calcium, Ca8Chai/10mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
76Chuẩn Chlor, Cl28Chai/10mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
77Chuẩn Kali, K8Chai/10mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
78Chuẩn Magie, Mg8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
79Chuẩn Natri, Na8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
80Chuẩn Asen, As8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
81Chuẩn Aluminium , Al8Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
82Chuẩn Amoni, NH48Chai/100mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
83Chuẩn sulphat, SO48Chai/10mlDung dịch chuẩn 1.000ppm
84Chai trắng nắp vặn200Cái/50mlChai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
85Chai trắng nắp vặn180Cái/100mlChai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
86Chai trắng nắp vặn150Cái/250mlChai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
87Chai nâu nắp vặn120Cái /50mlChai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
88Chai nâu nắp vặn120Cái/100mlChai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
89Bình cầu30Cái/500mlBình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
90Bình cầu30Cái /1000mlBình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
91Bình định mức70Cái/250mlBình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
92Bình định mức70Cái/500mlIsolab/Đức
93Bình định mức70Cái/50mlBình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
94Bình định mức200Cái /100mlBình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
95Bình tam giác320Cái /100mlBình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
96Bình tam giác50Cái /200mlBình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
97Bình tam giác70Cái/50mlBình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
98Ống đong20Cái/50mlThủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
99Ống đong60Cái/25mlThủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
100Áo blouse6CáiViệt Nam
101Găng tay5HộpLatex không bột Việt Nam
102Khẩu trang6HộpThan hoạt tính, Việt Nam
103Quần áo BHLĐ6BộViệt Nam
104Giầy BHLĐ6ĐôiSingapore
105Mũ cứng6CáiViệt Nam
106Ô che mưa/nắng6CáiViệt Nam
107Áo phao6CáiViệt Nam
108Găng tay chịu axit chuyên dụng6ĐôiViệt Nam
109Mặt nạ phòng độc nửa mặt6CáiViệt Nam
110Mặt nạ phòng độc kín mặt6CáiViệt Nam
111Găng tay chịu nhiệt6ĐôiViệt Nam
112Găng tay cách điện hạ áp5ĐôiViệt Nam
113Kính bảo hộ10CáiViệt Nam
114Đèn pin chống cháy nổ6CáiViệt Nam
115Quần yếm chống thấm6CáiViệt Nam
116Ủng chống thấm nước6ĐôiViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027083E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách giao hàng và phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học.Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->