Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường phần còn lại đoạn từ đường Trưng Nữ Vương đến đường Nguyễn Du (từ M4-G31)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774418-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường phần còn lại đoạn từ đường Trưng Nữ Vương đến đường Nguyễn Du (từ M4-G31)
Số hiệu KHLCNT 20210718562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho dự án trọng điểm theo Nghị quyết 182/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh và vốn ngân sách thành phố Tam Kỳ từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:30:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,696,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề phù hợp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề phù hợp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.481,769m3
2Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,029m3
3Đánh cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,885m3
4Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,045m3
5Đào khuôn đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V791,72m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.359,964m3
C Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.719,389m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.719,389m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.719,389m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.719,389m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,876m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,876m3
7Cắt mép bê tông nhựa đường cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V351,19m
D Nền, mặt đường nút
E Nền đường
1Vét bùnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.234,402m3
2Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V359,378m3
3Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,971m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.251,788m3
5Đắp cát hạt thô K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.485,592m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,88m3
F Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,76m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,76m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,76m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,76m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,964m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,964m3
G Xử lý đất yếu
1Vét bùnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.535,616m3
2Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.059,513m3
3Đắp cát hạt thô K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.062,526m3
H Bó vỉa, vỉa hè, vạch sơn, biển báo, cây xanh
I Vỉa hè tuyến
1Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.535,533m2
2Vữa ximăng M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.535,533m2
3Láng hồ dầu 1 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.535,533m2
4Cát hạt thô đệm dày 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,066m3
J Bó vỉa tuyến
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,424m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,864m3
K Vỉa hè nút
1Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,41m2
2Vữa ximăng M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,41m2
3Láng hồ dầu 1 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,41m2
4Cát hạt thô đệm dày 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,642m3
L Bó vỉa nút
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,942m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,573m3
M Hố trồng cây và vạch sơn, biển báo
1Đắp đất màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,52m3
2Bó vỉa granit nhân tạo KT (140x10x20)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V208m
3Cây sưa đường kính 15-18cm cao 3-4m (bao gồm công tác bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cây
4Vạch sơn màu vàng, dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,5m2
5Vạch sơn màu trắng, dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,24m2
6Biển báo tam giác A70cm (bao gồm công tác gia công và lắp đặt cột đỡ biển báo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Cái
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99m3
8Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
9Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006Tấn
10Đào hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
N Cống kỹ thuật
1BTCT đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23m3
2Cốt thép đan hố ga D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012Tấn
3Cốt thép đan hố ga D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002Tấn
4Cốt thép đan hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041Tấn
5Lắp ghép tấm đan hố ga KTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Tấm
6BT thân hố ga M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,494m3
7BT móng hố ga M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
8Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
9Thép góc niềng hố ga, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179Tấn
10Cốt thép bậc thang D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032Tấn
11Xây gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
12Lắp đặt ống cống BTLT D60 L=2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Ống
13BT móng M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,206m3
14Đào hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,015m3
15Đắp trả K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V331,118m3
O Thoát nước dọc
P Mương dọc bê tông
1Bê tông tấm đan mương dọc M200,
đá 1x2 đổ tại chỗ
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,501m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,265Tấn
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,457Tấn
4Bê tông thân mương dọc M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,108m3
5Bê tông móng mương dọc M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,989m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,994m3
7Cốt thép thân mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,253Tấn
8Cốt thép thân mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,895Tấn
9Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,199m2
Q Hố ga
1BTCT đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,58m3
2Cốt thép đan hố ga D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121Tấn
3Cốt thép đan hố ga D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028Tấn
4Cốt thép đan hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,333Tấn
5Lắp ghép tấm đan hố ga KTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58Tấm
6Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,794Tấn
7Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,259m3
8Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,38m3
9Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,24m3
10Cốt thép hố ga d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
11Cốt thép hố ga d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,053Tấn
12Đào hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.402,599m3
13Đắp trả K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.441,66m3
14Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7m3
15Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033Tấn
16Cốt thép dầm đan đỡ hố ga d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022Tấn
17Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,311Tấn
18Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13Tấn
19Lắp đặt dầm đỡ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58Cái
20Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m3
21Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1m3
22Lắp đặt dầm cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
23Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019Tấn
24Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028Tấn
25Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
R Mương qua đường chịu lực Bm=1.6m và b=2.2m
S Phần mương
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,397m3
2Cốt thép đan mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,103Tấn
3Cốt thép đan mương d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,178Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,294m3
5Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096Tấn
6Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,308Tấn
7Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128Tấn
8Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,643m3
9Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,886m3
10Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,629m3
T Bản dẫn
1Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8m3
2Cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094Tấn
3Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,346Tấn
5Đào hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V251,393m3
6Đắp trả K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,623m3
U Mương dọc cửa xả dưới vỉa hè Bm=1.6m và B=2.2m
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019Tấn
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
5Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,81m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m3
7Cốt thép móng mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008Tấn
8Cốt thép móng mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078Tấn
9Đào hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,697m3
10Đắp trả K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,505m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,232m3
V San nền
1Đắp đất san nền K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.948,703m3
2Đào đất san nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
4 Công nhân có tay nghề phù hợp 10 Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
2 Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy rãi thảm nhựa 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
7 Máy san 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->