Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Phước Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Phước Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước, ngân sách xã Phước Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:29:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 5,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 9,224 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,016 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 56,407 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,109 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,052 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 13,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,054 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,34 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,805 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 4,715 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Chương V của HSMT | 133,136 | m3 |
| 19 | Tận dụng đất đào còn thừa nâng nền | Chương V của HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 22 | Tạm tính mua đất tại mỏ đất Nhơn Hòa, cách công trình 10km đường loại 4 | Chương V của HSMT | 56,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V của HSMT | 5,654 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V của HSMT | 5,654 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,057 | m3 |
| 26 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,088 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,14 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,074 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, PCB40, | Chương V của HSMT | 0,421 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,12 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,34 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,3 | m2 |
| 33 | Ké ron chân tường, ram dốc | Chương V của HSMT | 13,5 | m2 |
| 34 | Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 79,1 | m |
| 35 | Ốp Đá rối Hòa Phát | Chương V của HSMT | 20,482 | m2 |
| 36 | SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 7,2 | md |
| 37 | SXLD tay vịn an can (quy cách theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 9,5 | md |
| B | Phần Thân BTCT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,514 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,831 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 32,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 4,113 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,218 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 54,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Chương V của HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn trong nhà | Chương V của HSMT | 4,339 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 8,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,679 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,461 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,228 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,7 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 1,336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,447 | tấn |
| C | Phần Thân Xây Gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 200 | Chương V của HSMT | 56,956 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 200 | Chương V của HSMT | 3,09 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 90 | Chương V của HSMT | 7,275 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 90 | Chương V của HSMT | 7,827 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 130 | Chương V của HSMT | 37,698 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 130 | Chương V của HSMT | 11,711 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,062 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,586 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm | Chương V của HSMT | 1,361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,361 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5zem | Chương V của HSMT | 2,745 | 100m2 |
| D | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 561,748 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 409,409 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 296,15 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 372,504 | m2 |
| 5 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 111,9 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 455,6 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, lam ngang, các cấu kiện bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 133,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 971,157 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 1.369,754 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.146,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.194,511 | m2 |
| 12 | Trát gờ ngắt nước vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 156,7 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 229 | m |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 313,82 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 166 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của HSMT | 22,241 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,81 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600) | Chương V của HSMT | 469,901 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic (300x600)) | Chương V của HSMT | 494,608 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 gạch ceramic (120x600) | Chương V của HSMT | 21,131 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Gạch Ceramic (300x300), XM PCB40 | Chương V của HSMT | 32,866 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic (300x600)) | Chương V của HSMT | 98,208 | m2 |
| 23 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của HSMT | 101,79 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của HSMT | 74,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của HSMT | 28,83 | m2 |
| 28 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V của HSMT | 0,578 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 93,718 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 6,836 | 1m2 |
| 31 | SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 10,6 | md |
| 32 | SXLD lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1.4 (quy cách theo thiết kế) | Chương V của HSMT | 61,928 | md |
| 33 | SXLD trụ đề ba inox theo hstk | Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 34 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Chương V của HSMT | 33,41 | m2 |
| 35 | SXLD vách ngăn compact (quy cách theo bv) | Chương V của HSMT | 19,95 | m2 |
| 36 | CCLD khung tay vịn bằng inox trong WC cho người khuyết tật | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2m (2x18W) | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Chương V của HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 66W + Dimer | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V của HSMT | 62 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Chương V của HSMT | 66 | cầu chì |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗ | Chương V của HSMT | 64 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗ | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 13 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V của HSMT | 78 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V của HSMT | 38 | hộp |
| 16 | Điều hòa không khí 1.5HP | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây cáp nhôm LV-ABC - 4x16 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây cáp CVV 4x10 | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Chương V của HSMT | 612 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.196 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của HSMT | 306 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 565 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của HSMT | 598 | m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35/12.7mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m | Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x500mm dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 module | Chương V của HSMT | 17 | hộp |
| 39 | Lắp đặt con sứ đón điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần Chống Sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 32m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4m | Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 10 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 6 | 1m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| G | Phần Exit - Sự Cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt | Chương V của HSMT | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng, 2 mặt | Chương V của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thang 2 mặt | Chương V của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của HSMT | 8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của HSMT | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V của HSMT | 85 | m |
| H | Phần Vật Tư Chữa Cháy | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 4 | Giá đỡ bình | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| I | Hệ Thống Thông Tin | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4GHZ | Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V của HSMT | 12 | bảng |
| 5 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V của HSMT | 26 | bảng |
| 6 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa chìm | Chương V của HSMT | 25 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V của HSMT | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V của HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V của HSMT | 930 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x500x400 | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | Phần Thoát Nước Mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 3 | Co PVC D60 | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 4 | Y PVC D60 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lơi PVC D60 | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| K | Phần Thoát Nước Sinh Hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D114 | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D60 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 14 | Giảm PVC D114/60 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Giảm PVC D90/60 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 16 | Giảm PVC D90/34 | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Giảm PVC D60/34 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Co PVC D42 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27 | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương V của HSMT | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co răng D27/21 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều ĐK D42mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 29 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo inox | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bộ xả tiểu | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 46 | Xi phông PVC D80 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 47 | Dây mềm 4 tấc | Chương V của HSMT | 30 | dây |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 49 | Phao điện ngắt nước | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| L | Bể Tự Hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,838 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,787 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,683 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 7 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5 x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,328 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 1,282 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,36 | m2 |
| 13 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V của HSMT | 30,5 | m2 |
| 14 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V của HSMT | 28,26 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của HSMT | 4,71 | m2 |
| 16 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V của HSMT | 4,71 | m2 |
| 17 | Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấm | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 18 | Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấm | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 19 | Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| M | Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm 2m3/H, H=30m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm dày 5,1mm | Chương V của HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 26,16 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| N | Tháo dỡ Nhà cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 123,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 63,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V của HSMT | 134,472 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của HSMT | 55,116 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 15,082 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 3,168 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của HSMT | 4,449 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của HSMT | 17,153 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| O | Cải Tạo | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,252 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5.5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,434 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 5,04 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 9,603 | m2 |
| 5 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi | Chương V của HSMT | 46,86 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của HSMT | 49,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích tường HT) | Chương V của HSMT | 106,116 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 134,532 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 219,187 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn: tận dụng cửa hiện trạng, sửa chữa cửa bị hư hỏng lắp vào phòng cải tạo | Chương V của HSMT | 20,41 | 1m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 40,82 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 11,639 | m2 |
| 13 | Sửa chữa mái tole hiện trạng | Chương V của HSMT | 86,305 | m2 |
| P | Cải Tạo Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của HSMT | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1.2m (2x18w) | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w) | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (66w) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các CB-1P-20A-6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CV - 4 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV - 2.5 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV - 1.5 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Chương V của HSMT | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 modul | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| Q | Cải Tạo Tường Rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của HSMT | 401,14 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 401,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của HSMT | 180,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 180,88 | 1m2 |
| R | Vận Chuyển Xà Bần, Rác Thải Đi Đổ | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 158,384 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Chương V của HSMT | 158,384 | m3 |
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa sân bê tông | Chương V của HSMT | 4,215 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 42,15 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân bê tông | Chương V của HSMT | 30 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lao động chuyên nghành | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | 5-7T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 5HP | 1 |
| 6 | Máy mài – công suất | 2.7Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) | 1,5Kw | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi