Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Phước Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775292-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Phước Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210693106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước, ngân sách xã Phước Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:29:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,482,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất
- Đặc điểm thiết bị 2.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...)
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT5,44100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT9,2241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT14,016m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT56,407m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,755m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,439100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,366tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,704tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT1,109tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT5,052m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT13,95m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,645100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,295tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,054tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT11,34m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,805m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT4,715100m3
18Khối lượng đất đắp nâng nềnChương V của HSMT133,136m3
19Tận dụng đất đào còn thừa nâng nềnChương V của HSMT0,817100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,514100m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,565100m3
22Tạm tính mua đất tại mỏ đất Nhơn Hòa, cách công trình 10km đường loại 4Chương V của HSMT56,5m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmChương V của HSMT5,65410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương V của HSMT5,65410m³/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT25,057m3
26Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,088m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT7,14m3
28Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT3,074m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, PCB40,Chương V của HSMT0,421m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT3,12m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của HSMT31,34m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT15,3m2
33Ké ron chân tường, ram dốcChương V của HSMT13,5m2
34Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT79,1m
35Ốp Đá rối Hòa PhátChương V của HSMT20,482m2
36SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Chương V của HSMT7,2md
37SXLD tay vịn an can (quy cách theo thiết kế)Chương V của HSMT9,5md
B Phần Thân BTCT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,924m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,555100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,514tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,831tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT32,534m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT4,113100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,627tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,403tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,218tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT54,59m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàChương V của HSMT1,119100m2
12Ván khuôn gỗ sàn trong nhàChương V của HSMT4,339100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT8,014tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,679tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,461m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,217100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,228tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,7tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,926m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,336100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,375tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,447tấn
C Phần Thân Xây Gạch
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 200Chương V của HSMT56,956m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 200Chương V của HSMT3,09m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 90Chương V của HSMT7,275m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao 90Chương V của HSMT7,827m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 130Chương V của HSMT37,698m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 130Chương V của HSMT11,711m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,062m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT15,586m3
9Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mmChương V của HSMT1,361tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT1,361tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5zemChương V của HSMT2,745100m2
D Phần Hoàn Thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT561,748m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT409,409m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT296,15m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT372,504m2
5Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT111,9m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT455,6m2
7Trát lanh tô, lam ngang, các cấu kiện bê tông, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT133,6m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V của HSMT971,157m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của HSMT1.369,754m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.146,4m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.194,511m2
12Trát gờ ngắt nước vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT156,7m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT229m
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT313,82m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT166m2
16Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V của HSMT22,241m2
17Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V của HSMT7,81m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600)Chương V của HSMT469,901m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic (300x600))Chương V của HSMT494,608m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 gạch ceramic (120x600)Chương V của HSMT21,131m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Gạch Ceramic (300x300), XM PCB40Chương V của HSMT32,866m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic (300x600))Chương V của HSMT98,208m2
23SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Chương V của HSMT1bộ
24SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V của HSMT1cái
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 5ly, bao gồm phụ kiệnChương V của HSMT101,79m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính dày 5ly, bao gồm phụ kiệnChương V của HSMT74,52m2
27Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiệnChương V của HSMT28,83m2
28Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V của HSMT0,578tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT93,718m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT6,8361m2
31SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Chương V của HSMT10,6md
32SXLD lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1.4 (quy cách theo thiết kế)Chương V của HSMT61,928md
33SXLD trụ đề ba inox theo hstkChương V của HSMT1trụ
34SXLD trần thạch cao khung xương nổiChương V của HSMT33,41m2
35SXLD vách ngăn compact (quy cách theo bv)Chương V của HSMT19,95m2
36CCLD khung tay vịn bằng inox trong WC cho người khuyết tậtChương V của HSMT1bộ
E Phần Điện
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2m (2x18W)Chương V của HSMT30bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 18WChương V của HSMT34bộ
3Lắp đặt đèn pha led 100WChương V của HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt trần 66W + DimerChương V của HSMT14cái
5Lắp đặt quạt treo tường 45WChương V của HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V của HSMT62cái
7Lắp cầu chìChương V của HSMT66cầu chì
8Lắp đặt công tắc cầu thangChương V của HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc đơnChương V của HSMT39cái
10Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗChương V của HSMT64hộp
11Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗChương V của HSMT2hộp
12Mặt nạ 1-3 phần tửChương V của HSMT64cái
13Mặt nạ 4-6 phần tửChương V của HSMT2cái
14Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V của HSMT78hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V của HSMT38hộp
16Điều hòa không khí 1.5HPChương V của HSMT1bộ
17Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAChương V của HSMT1cái
18Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kAChương V của HSMT3cái
19Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAChương V của HSMT33cái
20Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kAChương V của HSMT12cái
21Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAChương V của HSMT2cái
22Lắp đặt Dây cáp nhôm LV-ABC - 4x16Chương V của HSMT80m
23Lắp đặt Dây cáp CVV 4x10Chương V của HSMT8m
24Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Chương V của HSMT612m
25Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V của HSMT1.130m
26Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V của HSMT1.196m
27Lắp đặt cáp đồng trần C35Chương V của HSMT8m
28Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V của HSMT5m
29Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của HSMT306m
30Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của HSMT565m
31Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V của HSMT598m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35/12.7mmChương V của HSMT0,6100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpChương V của HSMT0,6100m
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V của HSMT60m
35Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4mChương V của HSMT1cọc
36Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x500mm dày 1,2mmChương V của HSMT1hộp
37Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm dày 1,2mmChương V của HSMT1hộp
38Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 moduleChương V của HSMT17hộp
39Lắp đặt con sứ đón điệnChương V của HSMT1bộ
F Phần Chống Sét
1Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 32mChương V của HSMT1cái
2Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mmChương V của HSMT30m
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V của HSMT1hộp
4Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V của HSMT3cái
5Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4mChương V của HSMT1trụ
6Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V của HSMT4bộ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Chương V của HSMT3cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70Chương V của HSMT35m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V của HSMT20m
10Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V của HSMT12cái
11Ốc siết cáp với cọc tiếp địaChương V của HSMT6cái
12Kiểm tra điện trở đấtChương V của HSMT1lần
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT61m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V của HSMT6m3
G Phần Exit - Sự Cố
1Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặtChương V của HSMT35 đèn
2Lắp đặt đèn exit chỉ hướng, 2 mặtChương V của HSMT15 đèn
3Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thang 2 mặtChương V của HSMT15 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của HSMT85 đèn
5Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Chương V của HSMT170m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V của HSMT85m
H Phần Vật Tư Chữa Cháy
1Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V của HSMT8bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V của HSMT8cái
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V của HSMT8cái
4Giá đỡ bìnhChương V của HSMT8cái
I Hệ Thống Thông Tin
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsChương V của HSMT1thiết bị
2Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V của HSMT2hộp
3Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4GHZChương V của HSMT1thiết bị
4Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V của HSMT12bảng
5Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V của HSMT26bảng
6Mặt nạ mạng 1 lỗChương V của HSMT12cái
7Mặt nạ mạng 2 lỗChương V của HSMT13cái
8Lắp đặt đế nhựa chìmChương V của HSMT25hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V của HSMT320m
10Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V của HSMT600m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V của HSMT930m
12Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiChương V của HSMT20m
13Lắp đặt cáp quang 8FOChương V của HSMT20m
14Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x500x400Chương V của HSMT11 tủ
J Phần Thoát Nước Mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT2100m
2Cầu chắn rác D60Chương V của HSMT24cái
3Co PVC D60Chương V của HSMT20cái
4Y PVC D60Chương V của HSMT4cái
5Lơi PVC D60Chương V của HSMT44cái
K Phần Thoát Nước Sinh Hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V của HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V của HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmChương V của HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V của HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmChương V của HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V của HSMT0,9100m
7Lắp đặt Co PVC D114Chương V của HSMT25cái
8Lắp đặt Y PVC D114Chương V của HSMT25cái
9Lắp đặt Lơi PVC D114Chương V của HSMT40cái
10Lắp đặt Y PVC D90Chương V của HSMT35cái
11Lắp đặt Lơi PVC D90Chương V của HSMT90cái
12Lắp đặt Y PVC D60Chương V của HSMT10cái
13Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của HSMT80cái
14Giảm PVC D114/60Chương V của HSMT5cái
15Giảm PVC D90/60Chương V của HSMT10cái
16Giảm PVC D90/34Chương V của HSMT20cái
17Giảm PVC D60/34Chương V của HSMT4cái
18Co PVC D42Chương V của HSMT5cái
19Lắp đặt Tê PVC D42Chương V của HSMT5cái
20Lắp đặt Co PVC D34Chương V của HSMT30cái
21Lắp đặt Lơi PVC D34Chương V của HSMT50cái
22Lắp đặt Giảm PVC D34/27Chương V của HSMT15cái
23Lắp đặt Co PVC D27Chương V của HSMT70cái
24Lắp đặt Tê PVC D27Chương V của HSMT50cái
25Lắp đặt Co răng D27/21Chương V của HSMT40cái
26Van đồng 2 chiều ĐK D42mmChương V của HSMT1cái
27Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V của HSMT7cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V của HSMT10cái
29Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V của HSMT1cái
30Lắp đặt lavabo treo tườngChương V của HSMT17bộ
31Lắp đặt lavabo inoxChương V của HSMT3bộ
32Bộ xả lavabo bằng InoxChương V của HSMT20bộ
33Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V của HSMT20bộ
34Lắp đặt gương soiChương V của HSMT20cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V của HSMT20cái
36Lắp đặt giá treoChương V của HSMT20cái
37Lắp đặt vòi sen + rumineChương V của HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa sànChương V của HSMT11bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT2bộ
40Bộ xả tiểuChương V của HSMT2bộ
41Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V của HSMT9bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V của HSMT9cái
43Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của HSMT9cái
44Lắp đặt thông tắc D100Chương V của HSMT9cái
45Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V của HSMT12cái
46Xi phông PVC D80Chương V của HSMT12cái
47Dây mềm 4 tấcChương V của HSMT30dây
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của HSMT1bể
49Phao điện ngắt nướcChương V của HSMT1bộ
50Cùm, ti treo ống D100Chương V của HSMT10bộ
51Cùm, ti treo ống D80Chương V của HSMT10bộ
52Cùm, ti treo ống D50Chương V của HSMT5bộ
L Bể Tự Hoại
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,382100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT1,838m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,787m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,683m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,906100m2
7Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5 x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,328m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT1,282m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,071100m2
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V của HSMT0,1tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT141cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT3,36m2
13Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V của HSMT30,5m2
14Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V của HSMT28,26m2
15Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của HSMT4,71m2
16Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V của HSMT4,71m2
17Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấmChương V của HSMT0,4m3
18Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấmChương V của HSMT0,4m3
19Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấmChương V của HSMT0,4m3
M Cấp Nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mmChương V của HSMT0,4100m
2Lắp đặt máy bơm 2m3/H, H=30mChương V của HSMT1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm dày 5,1mmChương V của HSMT0,34100m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT26,161m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,118100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,144100m3
N Tháo dỡ Nhà cải tạo
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của HSMT123,2m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của HSMT63,405m2
3Tháo dỡ trần, thủ côngChương V của HSMT134,472m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của HSMT55,116m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT15,082m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT3,168m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của HSMT4,449m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của HSMT17,153m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,6100m3
O Cải Tạo
1Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,252m3
2Xây gạch thẻ 5.5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,434m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT5,04m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT9,603m2
5CCLD trần thạch cao khung xương nổiChương V của HSMT46,86m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của HSMT49,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích tường HT)Chương V của HSMT106,116m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT134,532m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT219,187m2
10Lắp dựng cửa vào khuôn: tận dụng cửa hiện trạng, sửa chữa cửa bị hư hỏng lắp vào phòng cải tạoChương V của HSMT20,411m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT40,82m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT11,639m2
13Sửa chữa mái tole hiện trạngChương V của HSMT86,305m2
P Cải Tạo Điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của HSMT1tb
2Lắp đặt đèn led tube đôi 1.2m (2x18w)Chương V của HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w)Chương V của HSMT7bộ
4Lắp đặt quạt trần (66w)Chương V của HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc đơnChương V của HSMT8cái
6Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗChương V của HSMT12hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của HSMT10cái
8Lắp đặt cầu chìChương V của HSMT12cái
9Lắp đặt các CB-1P-20A-6kAChương V của HSMT2cái
10Lắp đặt dây CV - 4Chương V của HSMT40m
11Lắp đặt dây CV - 2.5Chương V của HSMT40m
12Lắp đặt dây CV - 1.5Chương V của HSMT150m
13Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25Chương V của HSMT20m
14Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Chương V của HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Chương V của HSMT75m
16Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V của HSMT3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 modulChương V của HSMT2hộp
Q Cải Tạo Tường Rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của HSMT401,14m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT401,14m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của HSMT180,88m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT180,881m2
R Vận Chuyển Xà Bần, Rác Thải Đi Đổ
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của HSMT158,384m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TChương V của HSMT158,384m3
S SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt nhựa sân bê tôngChương V của HSMT4,215100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,422100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT42,15m3
4Cắt ron sân bê tôngChương V của HSMT3010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)33
3 Công nhân lao động chuyên nghành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T1
2 Máy đào 0,5m31
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Đầm cóc 5HP1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw1
7 Máy hàn 23Kw1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) 1,5Kw4
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->