Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:29:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,125,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục nền, mặt đường và cầu qua kênh có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9766 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6857 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh đê - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2614 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8044 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8951 | 100m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật R>12 kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3415 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm, phần đóng ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm, phần đóng ngập không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | kg |
| 12 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2475 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9623 | 100m3 |
| 15 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4642 | 100m3 |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật R>12 kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,231 | 100m2 |
| 17 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6486 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7605 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7471 | 100m3 |
| 20 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7694 | 100m3 |
| 21 | Lót vải địa kỹ thuật R>12 kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9855 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5642 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,03 | m3 |
| 24 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 25 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Biển báo vuông - KT 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Trụ biển báo D90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 30 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 31 | Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| B | CẦU QUA KÊNH MƯỜI THÔI 1 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | kg |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,99 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | m3 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 18 | Vận chuyển dầm cầu (4,7 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt dầm I500, L=15m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | kg |
| 36 | Nối cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 37 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | kg |
| 38 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| C | CẦU QUA KÊNH MƯỜI THÔI 2 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | kg |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,99 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | m3 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 18 | Vận chuyển dầm cầu (4,7 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt dầm I500, L=15m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | kg |
| 36 | Nối cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 37 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | kg |
| 38 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| D | CẦU QUA KÊNH HAI ĐẶNG | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5618 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7852 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 8 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | kg |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 16 | Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển dầm cầu (2,54 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4806 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6425 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3669 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 35 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | kg |
| 36 | Nối cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 37 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | kg |
| 38 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5692 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| E | CẦU QUA KÊNH NĂM TỈNH | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5618 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7852 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 8 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | kg |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 16 | Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển dầm cầu (2,54 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4806 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6425 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3669 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 35 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | kg |
| 36 | Nối cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 37 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | kg |
| 38 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5692 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục nền, mặt đường và cầu qua kênh có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi