Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774871-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210773674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:29:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,125,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục nền, mặt đường và cầu qua kênh có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4100m2
2Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,9766100m3
3Đắp đất nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6857100m3
4Đắp đất rãnh đê - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2614100m3
5Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8044100m3
6Cán cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8951100m3
7Lót vải địa kỹ thuật R>12 kNMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3415100m2
8Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm, phần đóng ngập 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m
9Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm, phần đóng ngập khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
10Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67kg
12Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
13Đắp đất nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2475100m3
14Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9623100m3
15Cán cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4642100m3
16Lót vải địa kỹ thuật R>12 kNMô tả kỹ thuật theo Chương V8,231100m2
17Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6486100m3
18Đắp đất nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7605100m3
19Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7471100m3
20Cán cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7694100m3
21Lót vải địa kỹ thuật R>12 kNMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9855100m2
22Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5642100m2
23Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,03m3
24Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
25Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Biển báo vuông - KT 90x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Trụ biển báo D90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
30Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
31Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
B CẦU QUA KÊNH MƯỜI THÔI 1
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
7Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
8Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,08kg
9Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,99kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
12Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
13Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,87m3
14Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
16Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
17Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
18Vận chuyển dầm cầu (4,7 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4110 tấn/1km
19Lắp đặt dầm I500, L=15m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3dầm
20Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
22Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
23Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,367tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
33Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
34Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
35Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1kg
36Nối cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
37Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V280,8kg
38Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
39Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
40Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
41Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
42Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
43Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
44Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m2
45Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
C CẦU QUA KÊNH MƯỜI THÔI 2
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
7Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
8Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,08kg
9Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,99kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
12Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
13Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,87m3
14Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
16Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
17Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
18Vận chuyển dầm cầu (4,7 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4110 tấn/1km
19Lắp đặt dầm I500, L=15m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3dầm
20Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
22Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
23Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,367tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
33Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
34Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
35Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1kg
36Nối cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
37Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V280,8kg
38Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
39Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
40Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
41Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
42Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
43Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
44Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m2
45Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
D CẦU QUA KÊNH HAI ĐẶNG
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5618tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7852tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
6Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
7Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
8Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,08kg
9Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
12Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
13Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
14Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
16Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
17Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
18Vận chuyển dầm cầu (2,54 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76210 tấn/1km
19Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3dầm
20Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4806100m2
22Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096100m2
23Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6425tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4622tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3669tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
33Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
34Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
35Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1kg
36Nối cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
37Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V280,8kg
38Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
39Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
40Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
41Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
42Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
43Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
44Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5692100m2
45Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
E CẦU QUA KÊNH NĂM TỈNH
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5618tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7852tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
6Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
7Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
8Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,08kg
9Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
12Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
13Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
14Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
16Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
17Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
18Vận chuyển dầm cầu (2,54 tấm/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76210 tấn/1km
19Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3dầm
20Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4806100m2
22Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096100m2
23Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6425tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4622tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3669tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
33Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
34Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
35Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1kg
36Nối cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
37Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V280,8kg
38Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
39Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
40Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
41Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m thẳng trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
42Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=18m xiên trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
43Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
44Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5692100m2
45Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục nền, mặt đường và cầu qua kênh có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy đào ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Cần trục bánh xích ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->