Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê bối Yên Phúc huyện Ý Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê bối Yên Phúc huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Qũy phòng chống thiên tai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:26:00 đến ngày 2021-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đắp áp trúc mở rộng và gia cố mặt đê | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 2.988,31 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lu lèn chặt K ≥ 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2.963,61 | m3 |
| 3 | Móng đường đá thải lu lèn chặt | Theo chương V của E-HSMT | 2.123,03 | m3 |
| 4 | Ván khuônmặt đê, mặt dốc | Theo chương V của E-HSMT | 1.763,88 | m2 |
| 5 | Gỗ khe dãn | Theo chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường gỗ khe dãn | Theo chương V của E-HSMT | 400,4 | m2 |
| 7 | Nhựa đường khe dãn dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,42 | m2 |
| 8 | Nhựa đường khe dãn dày 0,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 151,64 | m2 |
| 9 | Cắt khe co mặt đê, dốc bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2.527,3 | m |
| 10 | Trải bạt dứa | Theo chương V của E-HSMT | 14.753,8 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre đứng L = 3m | Theo chương V của E-HSMT | 900 | Cọc |
| 12 | Đóng cọc tre xiên L = 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 900 | Cọc |
| 13 | Tre cây song tử L=5m | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cây |
| 14 | Phên nứa 1 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 449,99 | m2 |
| 15 | Thép buộc F3 | Theo chương V của E-HSMT | 101,3 | kg |
| 16 | Đá lót 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 92,25 | m3 |
| B | Thi công cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200 Cọc tiêu đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 bệ chân cọc tiêu đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 247,21 | m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép coc F<f10 | Theo chương V của E-HSMT | 1.231,85 | kg |
| 5 | Sơn 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 282,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 929 | cái |
| 7 | đào móng cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 38,09 | m3 |
| C | Cột biển báo | |||
| 1 | Bê tông M150 Bệ chân cột biển báo đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Thép bản cột biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 15,34 | kg |
| 3 | Thép tròn F12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm (trọng lượng 7,49kg/m) | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 5 | Gia công thép (Thép bản cột biển báo, Thép tròn F12, Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 63,07 | kg |
| 6 | Lắp dựng CK thép (Thép bản cột biển báo, Thép tròn F12, Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 63,07 | kg |
| 7 | Sơn 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 8 | Bu lông M14 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Nắp nhựa bịt đầu ống DK 80mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | đào móng cột biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| D | Thi công cột km bê tông | |||
| 1 | Bê tông M300 Cột Km đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 đổ bù | Theo chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng VK cọc | Theo chương V của E-HSMT | 6,85 | m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép coc F<F10 | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | kg |
| 5 | SXLD Cốt thép coc f12 | Theo chương V của E-HSMT | 85,68 | kg |
| 6 | Sơn 3 nước cột KM | Theo chương V của E-HSMT | 4,15 | m2 |
| 7 | Lắp dựng CK Cột Km | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột km |
| 8 | Khắc chữ chìm trên biển | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột km |
| 9 | đào móng cột PV10m | Theo chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| E | Phần đất | |||
| 1 | đào phong hóa (VC ra bãi thải, san gạt bãi thải) | Theo chương V của E-HSMT | 4.205,95 | m3 |
| 2 | đào gạch vỡ mặt đê đất Cấp II(VC ra bãi thải, san gạt bãi thải) | Theo chương V của E-HSMT | 391,4 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo chương V của E-HSMT | 1.049,42 | m3 |
| 4 | Đào mái đê | Theo chương V của E-HSMT | 82,31 | m3 |
| 5 | Đào dốc | Theo chương V của E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 6 | đào giật cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1.939,96 | m3 |
| 7 | Đất đắp (tận dụng đất đào mái, khuôn đường, đào giật cấp. Thiếu tính đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 26.189,75 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ thường | Theo chương V của E-HSMT | 27.566,4 | m2 |
| 9 | Phát quang bụi dậm | Theo chương V của E-HSMT | 27.924,8 | m2 |
| 10 | Chặt cây, Đào gốc F | Theo chương V của E-HSMT | 125 | cây |
| 11 | Chặt cây, Đào gốc F > 30 cm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cây |
| 12 | Đào bui chuối F > 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 280 | Bụi |
| 13 | Đào bụi tre F > 80cm | Theo chương V của E-HSMT | 210 | Bụi |
| 14 | Di chuyển cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông(Vận chuyển đến nơi quy định, san ủi bãi thải) | Theo chương V của E-HSMT | 30,85 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây (Vận chuyển đến nơi quy định, san ủi bãi thải) | Theo chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8 m3 | 4 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | 9T | 2 |
| 3 | Máy lu 10T | 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi | 1 | |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 10 | Ô tô | 5T | 4 |
| 11 | Máy rải | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi