Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê bối Yên Phúc huyện Ý Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774634-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê bối Yên Phúc huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20210746231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Qũy phòng chống thiên tai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:26:00 đến ngày 2021-08-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9,33 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đắp áp trúc mở rộng và gia cố mặt đê
1Bê tông M300 mặt đườngTheo chương V của E-HSMT2.988,31m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lu lèn chặt K ≥ 0,95Theo chương V của E-HSMT2.963,61m3
3Móng đường đá thải lu lèn chặtTheo chương V của E-HSMT2.123,03m3
4Ván khuônmặt đê, mặt dốcTheo chương V của E-HSMT1.763,88m2
5Gỗ khe dãnTheo chương V của E-HSMT3,56m3
6Quét nhựa đường gỗ khe dãnTheo chương V của E-HSMT400,4m2
7Nhựa đường khe dãn dày 2cmTheo chương V của E-HSMT31,42m2
8Nhựa đường khe dãn dày 0,5cmTheo chương V của E-HSMT151,64m2
9Cắt khe co mặt đê, dốc bê tôngTheo chương V của E-HSMT2.527,3m
10Trải bạt dứaTheo chương V của E-HSMT14.753,8m2
11Đóng cọc tre đứng L = 3mTheo chương V của E-HSMT900Cọc
12Đóng cọc tre xiên L = 3,5mTheo chương V của E-HSMT900Cọc
13Tre cây song tử L=5mTheo chương V của E-HSMT100cây
14Phên nứa 1 lớpTheo chương V của E-HSMT449,99m2
15Thép buộc F3Theo chương V của E-HSMT101,3kg
16Đá lót 4x6Theo chương V của E-HSMT9,7m3
17Đá xây vữa XM M100Theo chương V của E-HSMT92,25m3
B Thi công cọc tiêu
1Bê tông M200 Cọc tiêu đá 1x2Theo chương V của E-HSMT13,47m3
2Bê tông M150 bệ chân cọc tiêu đá 1x2Theo chương V của E-HSMT32,7m3
3Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT247,21m2
4SXLD Cốt thép coc F<f10Theo chương V của E-HSMT1.231,85kg
5Sơn 3 nướcTheo chương V của E-HSMT282,04m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT929cái
7đào móng cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT38,09m3
C Cột biển báo
1Bê tông M150 Bệ chân cột biển báo đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,25m3
2Thép bản cột biển báoTheo chương V của E-HSMT15,34kg
3Thép tròn F12Theo chương V của E-HSMT0,54kg
4Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm (trọng lượng 7,49kg/m)Theo chương V của E-HSMT6,3m
5Gia công thép (Thép bản cột biển báo, Thép tròn F12, Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm)Theo chương V của E-HSMT63,07kg
6Lắp dựng CK thép (Thép bản cột biển báo, Thép tròn F12, Ống thép mạ kẽm F80 dày 2mm)Theo chương V của E-HSMT63,07kg
7Sơn 3 nướcTheo chương V của E-HSMT2,9m2
8Bu lông M14Theo chương V của E-HSMT4cái
9Nắp nhựa bịt đầu ống DK 80mmTheo chương V của E-HSMT2cái
10đào móng cột biển báoTheo chương V của E-HSMT0,25m3
D Thi công cột km bê tông
1Bê tông M300 Cột Km đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,57m3
2Bê tông M300 đổ bùTheo chương V của E-HSMT0,89m3
3Gia công lắp dựng VK cọcTheo chương V của E-HSMT6,85m2
4SXLD Cốt thép coc F<F10Theo chương V của E-HSMT11,2kg
5SXLD Cốt thép coc f12Theo chương V của E-HSMT85,68kg
6Sơn 3 nước cột KMTheo chương V của E-HSMT4,15m2
7Lắp dựng CK Cột KmTheo chương V của E-HSMT4Cột km
8Khắc chữ chìm trên biểnTheo chương V của E-HSMT4Cột km
9đào móng cột PV10mTheo chương V của E-HSMT2,9m3
10Đắp đất hoàn trả đầm chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT1,83m3
E Phần đất
1đào phong hóa (VC ra bãi thải, san gạt bãi thải)Theo chương V của E-HSMT4.205,95m3
2đào gạch vỡ mặt đê đất Cấp II(VC ra bãi thải, san gạt bãi thải)Theo chương V của E-HSMT391,4m3
3Đào khuôn đườngTheo chương V của E-HSMT1.049,42m3
4Đào mái đêTheo chương V của E-HSMT82,31m3
5Đào dốcTheo chương V của E-HSMT32,9m3
6đào giật cấpTheo chương V của E-HSMT1.939,96m3
7Đất đắp (tận dụng đất đào mái, khuôn đường, đào giật cấp. Thiếu tính đất mua)Theo chương V của E-HSMT26.189,75m3
8Trồng cỏ thườngTheo chương V của E-HSMT27.566,4m2
9Phát quang bụi dậmTheo chương V của E-HSMT27.924,8m2
10Chặt cây, Đào gốc F Theo chương V của E-HSMT125cây
11Chặt cây, Đào gốc F > 30 cmTheo chương V của E-HSMT28cây
12Đào bui chuối F > 30cmTheo chương V của E-HSMT280Bụi
13Đào bụi tre F > 80cmTheo chương V của E-HSMT210Bụi
14Di chuyển cột điệnTheo chương V của E-HSMT23cái
15Phá dỡ bê tông(Vận chuyển đến nơi quy định, san ủi bãi thải)Theo chương V của E-HSMT30,85m3
16Phá dỡ tường xây (Vận chuyển đến nơi quy định, san ủi bãi thải)Theo chương V của E-HSMT3,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9,33 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Đê điều) cấp V trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình từ 9,33 tỷ đồng trở lên)33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m34
2 Máy lu bánh lốp 9T2
3 Máy lu 10T 10T2
4 Máy ủi 1
5 Máy trộn vữa 150l2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy đầm cóc Đáp ứng yêu cầu4
8 Máy đầm bàn 1,5KW3
9 Máy hàn điện 23KW1
10 Ô tô 5T4
11 Máy rải Đáp ứng yêu cầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đáp ứng yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->