Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774603-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210774577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:26:00 đến ngày 2021-08-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,947,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Ván khuôn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,208 m2
2 Bê tông 40MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8412 m3
3 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9864 Tấn
4 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9976 Tấn
5 Cốt thép d=25mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2715 Tấn
6 Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9468 Tấn
7 Ống gen luồn cáp D51/54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,504 m
8 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
9 Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6079 Tấn
10 Bơm vữa không co ngót trong ống gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 m3
11 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5616 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,514 m2
13 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 Tấn
14 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5614 Tấn
15 Cốt thép d=18mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2692 Tấn
16 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4096 m3
17 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1605 m2
18 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,444 m2
19 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
20 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4989 Tấn
21 Cốt thép d=18mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 Tấn
22 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 Tấn
23 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4869 m3
24 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
25 Cốt thép d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2999 Tấn
26 Phun lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,67 m2
27 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,783 m3
28 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
29 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 Tấn
30 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 Tấn
31 Cốt thép d=25mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8323 Tấn
32 Bê tông 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,384 m3
33 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6144 m2
34 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4249 Tấn
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
37 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
38 Gia công bản thép che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 Tấn
39 Lắp đặt bản thép che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 Tấn
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/162; L=1.13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9915 m
41 Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
42 Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m
43 Bê tông 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6605 m3
44 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0847 m2
45 Quét vôi gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7107 m2
46 Cốt thép d=12m, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8989 Tấn
47 Cốt thép d=16m, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5194 Tấn
48 Gia công lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6894 Tấn
49 Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6894 Tấn
50 Bu lông neo chữ U D22, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
51 Bê tông 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
52 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m2
53 Cốt thép d=14m, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 Tấn
54 Cốt thép d=16m, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 Tấn
55 Bu lông neo D22, L=370mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
56 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 Tấn
57 Lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 Tấn
58 Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m
59 Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
60 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
61 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
62 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6929 Tấn
63 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0101 Tấn
64 Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 Tấn
65 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,488 m3
66 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,88 m2
67 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6873 Tấn
68 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3747 Tấn
69 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 Tấn
70 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7539 Tấn
71 Cốt thép d=28mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2658 Tấn
72 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m3
73 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
74 Bê tông lót 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 m3
75 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
76 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0846 Tấn
77 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0262 Tấn
78 Cốt thép d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 Tấn
79 Cốt thép d=25mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8804 Tấn
80 Cốt thép d=28mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 Tấn
81 Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
82 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 m3
83 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,906 m3
84 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,976 m2
85 Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,72 m2
86 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 Tấn
87 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1987 Tấn
88 Cốt thép d=18mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2345 Tấn
89 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m3
90 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,524 m2
91 Cốt thép d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 Tấn
92 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 Tấn
93 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 Tấn
94 Cốt thép d=25mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8847 Tấn
95 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0763 m3
96 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5894 m2
97 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 Tấn
98 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 Tấn
99 Cốt thép d=28mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7262 Tấn
100 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
101 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
102 Bê tông lót 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
103 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
104 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6608 Tấn
105 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8508 Tấn
106 Cốt thép d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8773 Tấn
107 Cốt thép d=25mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 Tấn
108 Cốt thép d=28mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 Tấn
109 Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
110 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 m3
111 Lắp đặt gối cầu KT(300x400x52)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
112 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
113 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
114 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 Tấn
115 Quét keo Epoxy dưới gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
116 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
117 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
118 Cốt thép d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 Tấn
119 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 Tấn
120 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 Tấn
121 Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 Tấn
122 Ống thép D124/130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m
123 Ống thép D36/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
124 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
125 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 Lít
126 Bê tông 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m3
127 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
128 Cốt thép d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 Tấn
129 Cốt thép d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4792 Tấn
130 Cốt thép d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 Tấn
131 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
132 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
133 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m3
134 Đắp đất K98 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m3
135 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,532 m3
136 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,532 m3
137 Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m3
138 Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy trước mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
139 Cốt thép mái taluy d=8mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3921 Tấn
140 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m3
141 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,54 m2
142 Đắp đất tứ nón K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,48 m3
143 Đào chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,14 m3
144 Đào chân khay đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 m3
145 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 m3
146 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 m3
147 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 m3
148 Đá hộc xếp khan trước chân khay (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 m3
149 Đắp đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,86 m3
150 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,6384 m3
151 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,6384 m3
152 Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
153 Đắp đất K95 tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,74 m3
154 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,7726 m3
155 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,7726 m3
156 Thanh thải đất đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,74 m3
157 Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,74 m3
158 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
159 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,235 m3
160 Đào đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,8828 m3
161 Đào đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,768 m3
162 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6508 m3
163 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6508 m3
164 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6508 m3
165 Bê tông 16MPa đá 2x4 bù hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9999 m3
166 Đắp trả đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,5 m3
167 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,72 m3
168 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,72 m3
169 Đắp cát K98 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,48 m3
170 Sản xuất đà giáo thi công mố cầu (sản xuất 01 bộ/mố, luân chuyển qua trụ và mố còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1549 Tấn
171 Lắp dựng đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3098 Tấn
172 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3098 Tấn
173 Thép neo d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 Tấn
174 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9424 m3
175 Đào đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m3
176 Đào đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,116 m3
177 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,916 m3
178 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,916 m3
179 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,916 m3
180 Bê tông 16MPa đá 2x4 bù hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,816 m3
181 Lắp dựng đà giáo thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5591 Tấn
182 Tháo dỡ đà giáo thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5591 Tấn
183 Thép neo d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 Tấn
184 Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
185 Di chuyển dầm cầu đến vị trí cẩu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
186 Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
187 Bê tông bản 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
188 Bê tông ụ 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
189 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
190 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 Tấn
191 Đá đăm đệm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
192 Đắp đất K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
193 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8064 m3
194 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8064 m3
195 Phá dỡ bê tông bệ đúc bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
196 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
197 Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Khối
198 Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
199 Ván khuôn khối đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
200 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 Tấn
201 Ray P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
202 Bê tông đệm 16MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
203 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
204 Phá dỡ bê tông đệm bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
205 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
206 Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Khối
207 Đắp đất vòng vây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,022 m3
208 Đắp đất vòng vây bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,198 m3
209 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,242 m3
210 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,242 m3
211 Đắp đất sét vòng vây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m3
212 Thanh thải đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,02 m3
213 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,02 m3
214 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,02 m3
215 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,71 m3
216 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,61 m3
217 Vận chuyển đất tận dụng đắp nội bộ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3964 m3
218 Vận chuyển đất tận dụng đắp bãi đúc bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,9236 m3
219 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m3
220 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,24 m2
221 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0415 m3
222 Thanh thải đất đắp đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m3
223 Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m3
224 Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0415 m3
225 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0415 m3
226 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0415 m3
227 Lắp đặt ống cống D150cm; L=4m (khấu hao thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ống
228 Mối nối ống cống bê tông D150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m.nối
229 Đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
230 Rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Rọ
231 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
232 Tháo dỡ ống cống D150cm; L=4m (60%*ĐMLĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ống
233 Phá dỡ BTCT gờ chắn, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,284 m3
234 Phá dỡ bê tông móng mố, thân mố, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,6 m3
235 Phá dỡ đá hộc xây móng trụ, thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
236 Phá dỡ bê tông mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m3
237 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,816 m3
238 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,816 m3
239 Thanh thải đất đắp đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,91 m3
240 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,91 m3
241 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,91 m3
242 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2137 m3
243 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4772 m3
244 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,572 m3
245 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,263 m3
246 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,1805 m3
247 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,0088 m3
248 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,0212 m3
249 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,0212 m3
250 Đào đất cấp 3 mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5857 m3
251 Đắp trả đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4758 m3
252 Lu lèn nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,9055 m2
253 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8299 m2
254 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,116 m3
255 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,116 m3
256 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,116 m3
257 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2321 m3
258 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2321 m3
259 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2321 m3
260 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2321 m3
261 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,4575 m3
262 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,5731 m2
263 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5143 m3
264 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,0985 m3
265 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,3792 m2
266 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 Tấn
267 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7924 Tấn
268 Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 Tấn
269 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 Tấn
270 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 Tấn
271 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
272 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 m3
273 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,04 m
274 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,5 m
275 Trám khe dọc bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,04 m
276 Trám khe co bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,5 m
277 Trám khe dãn bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m
278 Bê tông 16MPa đá 2x4 gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6452 m3
279 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,094 m3
280 Cốt thép mái taluy d=8mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5107 Tấn
281 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,376 m2
282 Đào chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,1076 m3
283 Đào chân khay đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8832 m3
284 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8832 m3
285 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8832 m3
286 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8832 m3
287 Rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Rọ
288 Đắp đất chân khay K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2496 m3
289 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
290 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,1816 m3
291 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,4552 m3
292 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,4552 m3
293 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5888 m3
294 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5888 m3
295 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5888 m3
296 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2096 m3
297 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,54 m2
298 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8508 m3
299 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,508 m3
300 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
301 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 Tấn
302 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1 m
303 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m
304 Trám khe dọc bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1 m
305 Trám khe co bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m
306 Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1b+1c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
307 Lắp đặt cột biển báo chữ nhật (135x70)cm (1b+1c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
308 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
309 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
310 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 Tấn
311 Đào đất móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
312 Vạch sơn màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
313 Lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
314 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Tấm
315 Tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
316 Trụ thép D141.3x4.5x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cột
317 Bảng đệm (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
318 Tiêu phản quang D10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
319 Bu lông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Cái
320 Bu lông M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
321 Đóng cột thép vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m
322 Lắp đặt cấu kiện BTĐS, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
323 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
324 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
325 Đào đất móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
326 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
327 Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 Tấn
328 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
329 Thảm Carboncor Asphalt dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
330 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
331 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
332 Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
333 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
334 Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
335 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
336 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 Tấn
337 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 Tấn
338 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
339 Bê tông M300 đá 1x2 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,191 m3
340 Cốt thép đan mương d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 Tấn
341 Cốt thép đan mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
342 Cốt thép đan mương d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3573 Tấn
343 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9883 m2
344 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6829 m3
345 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,105 m2
346 Cốt thép thân mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3985 Tấn
347 Cốt thép thân mương d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 Tấn
348 Cốt thép thân mương d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 Tấn
349 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3774 m3
350 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,172 m2
351 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2516 m3
352 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 m2
353 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
354 Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
355 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m2
356 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
357 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 Tấn
358 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 Tấn
359 Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 m3
360 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,306 m2
361 Cốt thép thân hố ga d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 Tấn
362 Cốt thép thân hố ga d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 Tấn
363 Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
364 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
365 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
366 Bê tông M250 đá 1x2 đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
367 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
368 Cốt thép đan cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 Tấn
369 Cốt thép đan cống d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 Tấn
370 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
371 Ván khuôn mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
372 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 Tấn
373 Cốt thép xà mũ d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
374 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
375 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m2
376 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
377 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
378 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
379 Đá dăm giảm tải thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
380 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
381 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
382 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
383 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m2
384 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
385 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
386 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
387 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
388 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
389 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
390 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
391 Ván khuôn sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
392 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
393 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
394 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
395 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
396 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,3 tỷ VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, cống; nút dân sinh, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm ( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->