Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:26:00 đến ngày 2021-08-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,947,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,208 | m2 |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8412 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9864 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9976 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2715 | Tấn |
| 6 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9468 | Tấn |
| 7 | Ống gen luồn cáp D51/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,504 | m |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 9 | Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6079 | Tấn |
| 10 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | m3 |
| 11 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,514 | m2 |
| 13 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5614 | Tấn |
| 15 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2692 | Tấn |
| 16 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1605 | m2 |
| 18 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m2 |
| 19 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 20 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | Tấn |
| 22 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | Tấn |
| 23 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4869 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 25 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2999 | Tấn |
| 26 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,67 | m2 |
| 27 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,783 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 29 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8323 | Tấn |
| 32 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6144 | m2 |
| 34 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 37 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 38 | Gia công bản thép che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt bản thép che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | Tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/162; L=1.13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9915 | m |
| 41 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 43 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6605 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0847 | m2 |
| 45 | Quét vôi gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7107 | m2 |
| 46 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | Tấn |
| 47 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5194 | Tấn |
| 48 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6894 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6894 | Tấn |
| 50 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 51 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 53 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | Tấn |
| 54 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | Tấn |
| 55 | Bu lông neo D22, L=370mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 56 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | Tấn |
| 58 | Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 59 | Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 60 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 62 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6929 | Tấn |
| 63 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | Tấn |
| 64 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | Tấn |
| 65 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,488 | m3 |
| 66 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,88 | m2 |
| 67 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | Tấn |
| 68 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3747 | Tấn |
| 69 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | Tấn |
| 70 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7539 | Tấn |
| 71 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2658 | Tấn |
| 72 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 74 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 76 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0846 | Tấn |
| 77 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0262 | Tấn |
| 78 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | Tấn |
| 79 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8804 | Tấn |
| 80 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | Tấn |
| 81 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 82 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | m3 |
| 83 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,906 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,976 | m2 |
| 85 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,72 | m2 |
| 86 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | Tấn |
| 87 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1987 | Tấn |
| 88 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2345 | Tấn |
| 89 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m3 |
| 90 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,524 | m2 |
| 91 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | Tấn |
| 92 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | Tấn |
| 93 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | Tấn |
| 94 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | Tấn |
| 95 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0763 | m3 |
| 96 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5894 | m2 |
| 97 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | Tấn |
| 98 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | Tấn |
| 99 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7262 | Tấn |
| 100 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 101 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 102 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 104 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | Tấn |
| 105 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | Tấn |
| 106 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | Tấn |
| 107 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | Tấn |
| 108 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | Tấn |
| 109 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 110 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | m3 |
| 111 | Lắp đặt gối cầu KT(300x400x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 112 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 114 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | Tấn |
| 115 | Quét keo Epoxy dưới gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 116 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 117 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 118 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | Tấn |
| 119 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | Tấn |
| 120 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | Tấn |
| 121 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | Tấn |
| 122 | Ống thép D124/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m |
| 123 | Ống thép D36/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 124 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 125 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | Lít |
| 126 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 127 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 128 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | Tấn |
| 129 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4792 | Tấn |
| 130 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | Tấn |
| 131 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 132 | Cát đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 133 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m3 |
| 134 | Đắp đất K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m3 |
| 135 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,532 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,532 | m3 |
| 137 | Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m3 |
| 138 | Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy trước mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 139 | Cốt thép mái taluy d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3921 | Tấn |
| 140 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 141 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,54 | m2 |
| 142 | Đắp đất tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,48 | m3 |
| 143 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m3 |
| 144 | Đào chân khay đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m3 |
| 145 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m3 |
| 147 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m3 |
| 148 | Đá hộc xếp khan trước chân khay (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m3 |
| 149 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m3 |
| 150 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6384 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6384 | m3 |
| 152 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 153 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,74 | m3 |
| 154 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,7726 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,7726 | m3 |
| 156 | Thanh thải đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,74 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,74 | m3 |
| 158 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 159 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,235 | m3 |
| 160 | Đào đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8828 | m3 |
| 161 | Đào đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,768 | m3 |
| 162 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6508 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6508 | m3 |
| 164 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6508 | m3 |
| 165 | Bê tông 16MPa đá 2x4 bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9999 | m3 |
| 166 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,72 | m3 |
| 168 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,72 | m3 |
| 169 | Đắp cát K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,48 | m3 |
| 170 | Sản xuất đà giáo thi công mố cầu (sản xuất 01 bộ/mố, luân chuyển qua trụ và mố còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1549 | Tấn |
| 171 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3098 | Tấn |
| 172 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3098 | Tấn |
| 173 | Thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | Tấn |
| 174 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9424 | m3 |
| 175 | Đào đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 176 | Đào đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,116 | m3 |
| 177 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,916 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,916 | m3 |
| 179 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,916 | m3 |
| 180 | Bê tông 16MPa đá 2x4 bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,816 | m3 |
| 181 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5591 | Tấn |
| 182 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5591 | Tấn |
| 183 | Thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | Tấn |
| 184 | Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 185 | Di chuyển dầm cầu đến vị trí cẩu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 186 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 187 | Bê tông bản 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 188 | Bê tông ụ 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 189 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 190 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | Tấn |
| 191 | Đá đăm đệm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 192 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 193 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8064 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8064 | m3 |
| 195 | Phá dỡ bê tông bệ đúc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 197 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Khối |
| 198 | Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 199 | Ván khuôn khối đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 200 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | Tấn |
| 201 | Ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 202 | Bê tông đệm 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 203 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 204 | Phá dỡ bê tông đệm bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 206 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Khối |
| 207 | Đắp đất vòng vây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,022 | m3 |
| 208 | Đắp đất vòng vây bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,198 | m3 |
| 209 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,242 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,242 | m3 |
| 211 | Đắp đất sét vòng vây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 212 | Thanh thải đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m3 |
| 213 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m3 |
| 214 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m3 |
| 215 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,71 | m3 |
| 216 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất tận dụng đắp nội bộ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3964 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bãi đúc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,9236 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 220 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,24 | m2 |
| 221 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0415 | m3 |
| 222 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 224 | Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0415 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0415 | m3 |
| 226 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0415 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=4m (khấu hao thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 228 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m.nối |
| 229 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 230 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 231 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 232 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=4m (60%*ĐMLĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 233 | Phá dỡ BTCT gờ chắn, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,284 | m3 |
| 234 | Phá dỡ bê tông móng mố, thân mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6 | m3 |
| 235 | Phá dỡ đá hộc xây móng trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 236 | Phá dỡ bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,816 | m3 |
| 238 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,816 | m3 |
| 239 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,91 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,91 | m3 |
| 241 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,91 | m3 |
| 242 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2137 | m3 |
| 243 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4772 | m3 |
| 244 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,572 | m3 |
| 245 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,263 | m3 |
| 246 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,1805 | m3 |
| 247 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,0088 | m3 |
| 248 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,0212 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,0212 | m3 |
| 250 | Đào đất cấp 3 mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5857 | m3 |
| 251 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4758 | m3 |
| 252 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,9055 | m2 |
| 253 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8299 | m2 |
| 254 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,116 | m3 |
| 255 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,116 | m3 |
| 256 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,116 | m3 |
| 257 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2321 | m3 |
| 258 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2321 | m3 |
| 259 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2321 | m3 |
| 260 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2321 | m3 |
| 261 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4575 | m3 |
| 262 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,5731 | m2 |
| 263 | Cát đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5143 | m3 |
| 264 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0985 | m3 |
| 265 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3792 | m2 |
| 266 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | Tấn |
| 267 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | Tấn |
| 268 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | Tấn |
| 269 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | Tấn |
| 270 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | Tấn |
| 271 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 272 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | m3 |
| 273 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | m |
| 274 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5 | m |
| 275 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | m |
| 276 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5 | m |
| 277 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m |
| 278 | Bê tông 16MPa đá 2x4 gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6452 | m3 |
| 279 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,094 | m3 |
| 280 | Cốt thép mái taluy d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5107 | Tấn |
| 281 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,376 | m2 |
| 282 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1076 | m3 |
| 283 | Đào chân khay đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8832 | m3 |
| 284 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8832 | m3 |
| 285 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8832 | m3 |
| 286 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8832 | m3 |
| 287 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Rọ |
| 288 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2496 | m3 |
| 289 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 290 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1816 | m3 |
| 291 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,4552 | m3 |
| 292 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,4552 | m3 |
| 293 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5888 | m3 |
| 294 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5888 | m3 |
| 295 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5888 | m3 |
| 296 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2096 | m3 |
| 297 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,54 | m2 |
| 298 | Cát đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8508 | m3 |
| 299 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,508 | m3 |
| 300 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 301 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | Tấn |
| 302 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1 | m |
| 303 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 304 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1 | m |
| 305 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 306 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1b+1c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 307 | Lắp đặt cột biển báo chữ nhật (135x70)cm (1b+1c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 308 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 309 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 310 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | Tấn |
| 311 | Đào đất móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 312 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 313 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 314 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Tấm |
| 315 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 316 | Trụ thép D141.3x4.5x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cột |
| 317 | Bảng đệm (300x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 318 | Tiêu phản quang D10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 319 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | Cái |
| 320 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 321 | Đóng cột thép vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 322 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 323 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 324 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 325 | Đào đất móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 326 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 327 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | Tấn |
| 328 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 329 | Thảm Carboncor Asphalt dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 330 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 331 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 332 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 333 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 334 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 335 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 336 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | Tấn |
| 337 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | Tấn |
| 338 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 339 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | m3 |
| 340 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | Tấn |
| 341 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | Tấn |
| 342 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | Tấn |
| 343 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9883 | m2 |
| 344 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6829 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,105 | m2 |
| 346 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | Tấn |
| 347 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | Tấn |
| 348 | Cốt thép thân mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | Tấn |
| 349 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3774 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,172 | m2 |
| 351 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2516 | m3 |
| 352 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m2 |
| 353 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 354 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 355 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 356 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 357 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | Tấn |
| 358 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | Tấn |
| 359 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | m3 |
| 360 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,306 | m2 |
| 361 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | Tấn |
| 362 | Cốt thép thân hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | Tấn |
| 363 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 364 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 365 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 366 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 367 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 368 | Cốt thép đan cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | Tấn |
| 369 | Cốt thép đan cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | Tấn |
| 370 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 371 | Ván khuôn mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 372 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | Tấn |
| 373 | Cốt thép xà mũ d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 374 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 375 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m2 |
| 376 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 377 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 378 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 379 | Đá dăm giảm tải thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 380 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 381 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 382 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 383 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 384 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 385 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 386 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 387 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 388 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 389 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 390 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 391 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 392 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 393 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 394 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 395 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 396 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,3 tỷ VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, cống; nút dân sinh, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm ( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi