Gói thầu: Xâp lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xâp lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:21:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô, giải pháp: + Nhà thầu ít nhất đã thi công 01 công trình cải tạo sửa chữa nhà có kết cấu ≥ 3 tầng hoặc 02 công trình cải tạo, sửa chữa nhà có kết cấu ≥ 2 tầng .+ Giải pháp: vệ sinh và sơn lại nhà; cải tạo ốp lát gạch nền; tháo dỡ thay mới hệ thống cửa; tháo dỡ thay mới thiết bị điện nước ...Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động- Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu; thẻ an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,2 kW; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đươngKOVA CT04) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 86,32 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực 12mm khung nhôm tương đương Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 86,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 86,32 | m2 |
| 8 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 97,413 | m2 |
| 9 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 4,192 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 102,353 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 234,925 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền bê tông trước khi xử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 159,091 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm, 2 lớp chống thấm BEST SEAL AC400 ( hoặc tương đương). định mức 1kg/ m2/ lớp. thời gian chờ giữa 2 lớp tư 12-48 giờ. riêng lớp thứ nhất cần pha loãng BEST SEAL AC400 với 10% nước sạch nhắm làm tăng khả năng thẩm thấu vật liệu vào sâu bên trong bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 159,091 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 Thạch Bàn hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 234,925 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ (giữ nguyên đà trần) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 43,713 | m2 |
| 17 | Làm trần tôn lạnh dày 0,31mm tương đương tôn lạnh Zacs | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 43,713 | m2 |
| 18 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 38,92 | m |
| 19 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 145,188 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 145,188 | m2 |
| 21 | Vật liệu và nhân công vệ sinh tường ốp gạch, vách ngăn, cửa và các thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | công |
| 22 | Tháo dỡ lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 173,739 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 108,355 | m2 |
| 24 | Gia công lam thép tấm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3,296 | tấn |
| 25 | Gia công lam thép hộp 40x80 dày 2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 173,739 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 468,122 | 1m2 |
| 28 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,309 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 26,208 | 1m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính, kính cường lực 8mm màu trắng vào khung mái | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 67,32 | m2 |
| 31 | Tăng phụ ca máy cẩu nâng kính cường lực để lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | ca |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,812 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | m |
| 34 | Khung ngoại cửa 200x50 gỗ nhóm II (Kiền) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | m |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | m |
| 36 | Vật liệu và nhân công tăng phụ khắc phục nối khuôn mới và khuôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | đồng |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,31 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,61 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,812 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 187,2 | m2 |
| 41 | Thi công tấm hợp kim nhôm tương đương Aluminum Composite Alcorest trong nhà dày 03 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm), khung thép hộp mạ kẽm (thi công trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 187,2 | m2 |
| 42 | Chà nhám lớp chống thấm cũ trên mái và vệ sinh sạch sẽ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 506 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm, 2 lớp chống thấm BEST SEAL AC400 ( hoặc tương đương). định mức 1kg/ m2/ lớp. thời gian chờ giữa 2 lớp tư 12-48 giờ. riêng lớp thứ nhất cần pha loãng BEST SEAL AC400 với 10% nước sạch nhắm làm tăng khả năng thẩm thấu vật liệu vào sâu bên trong bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 506 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 8,9 | m2 |
| 45 | Nhân công thông lỗ ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1 | công |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0,5mm khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 8,9 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 8,244 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 112,416 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 112,416 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 150 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 150 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 150 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 150 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 312 | m2 |
| 55 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 717,3 | m2 |
| 56 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 646,697 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1.953,595 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương KOVA K771) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 958,697 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đươngKOVA CT04) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2.670,895 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 12,857 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 28,48 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 28,48 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 28,48 | m3 |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 18,987 | m3 |
| 65 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 8,683 | m3 |
| 66 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,407 | tấn |
| 67 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,481 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,102 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 15,818 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 4,316 | 10m2 |
| 71 | Tháo dỡ và lắp bản lề cửa 2 chiều, bản lề lò xo loại Inox loại tốt 60x30 mã H0043 hãng Vinahardware hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 36 | 1 bộ |
| 72 | Lắp crêmôn cửa đi tương đương Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 6 | 1 bộ |
| 73 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm, Khoá nắm tay tròn tương đương Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 6 | 1 bộ |
| 74 | Tháo dỡ và lắp đặt bảng mica tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 20 | bảng |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 60 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương Caesar B105C | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt tương đương CAESAR BS304CW | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 36 | bộ |
| 78 | Nhân công tháo dỡ và sửa lại thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 5 | công |
| 79 | Lắp đặt đèn Led tuý bán nguyệt 0,6mx18W (TLMĐ-0,6) tương đương ASIA | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led tuý bán nguyệt 1,2mx36W (TLMĐ-1,2) tương đương ASIA | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 44 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Lon Nổi LED tương đương SDL-12T/SDL-12V 12W MPE | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 16 | cái |
| 83 | Nhân công sửa lại 8 bộ cửa phòng làm việc và cửa gió phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 9 | công |
| 84 | Hút hầm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | bể |
| 85 | Nhân công xử lý thông hầm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 9 | công |
| 86 | Nhân công và hóa chất vệ sinh lại toàn bộ hệ thống cửa | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô, giải pháp: + Nhà thầu ít nhất đã thi công 01 công trình cải tạo sửa chữa nhà có kết cấu ≥ 3 tầng hoặc 02 công trình cải tạo, sửa chữa nhà có kết cấu ≥ 2 tầng .+ Giải pháp: vệ sinh và sơn lại nhà; cải tạo ốp lát gạch nền; tháo dỡ thay mới hệ thống cửa; tháo dỡ thay mới thiết bị điện nước ...Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động- Có chứng nhận ATVSLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu; thẻ an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | ≥0,8T; còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép xây dựng | ; còn sử dụng tốt | 50 |
| 4 | Máy cân bằng laze | ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥80L; còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất tối thiểu 1,2 kW; còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi