Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774437-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 5
Số hiệu KHLCNT 20210774254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:43:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 224.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2A10152A10152ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
2Bán dẫn 2N30552N30558ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
3Bán dẫn 2N39082N390813ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N9182N9185ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
5Bán dẫn 2N918PBFR2N918PBFR2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
6Bán dẫn 2SA1037K2SA1037K5ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SA1345DA2SA1345DA1ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
8Bán dẫn 2SC11732SC11734ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SC18152SC18151ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
10Bán dẫn 2SC18152SC181516ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 2SC19722SC19722ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SC20532SC205314ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
13Bán dẫn 2SC23072SC230716ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn 2SC32812SC32819ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SC3399-BT2SC3399-BT1ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
16Bán dẫn 2SC34022SC340219ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
17Bán dẫn 2SD4682SD46811ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
18Bán dẫn 2SD880Y-TA32SD880Y-TA311ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
19Bán dẫn 2SK1252SK1257ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
20Bán dẫn 2SK2036BE2SK2036BE2ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
21Bán dẫn 3DG122D3DG122D3ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
22Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim3DG130C2ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
23Bán dẫn 3DK7D3DK7D6ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
24Bán dẫn 3SK324UG-TL-E3SK324UG-TL-E3ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S
25Bán dẫn AUIRFS4127AUIRFS41272ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
26Bán dẫn BFR92ABFR92A4ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
27Bán dẫn C2383ALC2383AL1ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
28Bán dẫn C8050C80502ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
29Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC29042SC29042ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 50 VDCDòng điện cực đại: 25 ANhiệt độ: -55 ÷ 175°C
30Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1RD100HHF128ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150°C
31Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ721SQ7214ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C
32Bán dẫn công suất cao tần MRF455MRF4556ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 36 VDCDải tần hoạt động: 30 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C
33Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970C19704ChiếcĐiện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A
34Bán dẫn công suất K3907K390711ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
35Bán dẫn Công suất RD02MUS1BRD02MUS1B8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125°C
36Bán dẫn công suất RD15HVF1RD15HVF112ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125°C
37Bán dẫn công suất TIP36CTIP36C17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 150 MHzDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
38Bán dẫn công suất TIP41CTIP41C39ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
39Bán dẫn công suất U310BEU310BE2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
40Bán dẫn DMC561030DMC5610301ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
41Bán dẫn DTA144EUADTA144EUA2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150°C
42Bán dẫn FL7KHFL7KH5ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3ACông suất tiêu thụ: PC =25W
43Bán dẫn IRF4905IRF49057ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -55 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02OhmDòng điện hoạt động: ID = -74A
44Bán dẫn IRF540IRF5402ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
45Bán dẫn IRF7416IRF741613ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A
46Bán dẫn IRF840IRF8408ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A
47Bán dẫn IRFDC20PBFIRFDC20PBF2ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
48Bán dẫn IRFP244PBFIRFP244PBF16ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
49Bán dẫn IRFS3006IRFS300610ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
50Bán dẫn LMS1585ACLMS1585AC1ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
51Bán dẫn MMBFU310LT1GMMBFU310LT1G2ChiếcĐiện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA
52Bán dẫn MMBT3904MMBT39048ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V
53Bán dẫn N50D060SN50D060S8ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
54Bán dẫn PC817PC8175ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC
55Bán dẫn PC845PC84529ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC
56Bán dẫn RN2427-TE85LRN2427-TE85L2ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC
57Bán dẫn SMD 2SC9018SMD 2SC90182ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150°C
58Bán dẫn SMD BCX42SMD BCX423ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
59Bán dẫn SMD BCX69SMD BCX693ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
60Bán dẫn SMD BCX70JSMD BCX70J8ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25°C (Ptot) = 250 mW
61Bán dẫn SMD BCX71JSMD BCX71J1ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25°C (Ptot) = 250 mW
62Bán dẫn TIP122TIP1222ChiếcĐiện áp VCB cực đại: 100 VĐiện áp VCEO cực đại: 100 VDCĐiện áp VEB cực đại: 5 VDòng cực góp IC cực đại: 5 A
63Bán dẫn U310U3102ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
64Biến áp cao tần lõi feritFerit Core Trans 10 MHz -150 MHz3ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C;Độ từ thẩm: 360.
65Biến áp cộng công suất đầu ra1,5 MHz - 30 MHz Matching Trans3ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C;Công suất chịu đựng: > 240 W.
66Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC220VAC/37VAC Ferit Trans13ChiếcNhiệt độ hoạt động: -5 ÷100°C;Công suất chịu đựng: > 100 W.
67Biến áp Ferit đầu vào MX1414MX141411ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷100°C;
68Biến áp phối hợp bọc kimMetallic Matching Trans1ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5÷100°C;Độ từ thẩm: 150.
69Biến áp phối hợp công suất đầu ra200W-10 KHz -30 MHz Matching Trans2ChiếcDải tần: 10 kHz -30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷110°C;Độ từ thẩm: 170;Công suất tối đa: 200 W.
70Biến áp phối hợp công suất đầu ra chuyên dụng250W-0,1 MHz -200 MHz Matching Trans1ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 250 WNhiệt độ hoạt động: -40÷ 85°C
71Biến áp phối hợp công suất đầu vàoInput Matching Trans9ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C;
72Biến áp phối hợp MCL-F-443MCL-F-4436ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 150°C;Độ từ thẩm: 130.
73Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit100 nH Ferit Trans4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit
74Biến thế xung lớn125W-Trans13ChiếcLõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 125W
75Biến thế xung nhỏ25W-Trans4ChiếcLõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W
76Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩWXWIB-4,7kΩ5ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
77Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụngCW Filter 10,239MHz4ChiếcTần số lọc: 10,239 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dBChế dộ hoạt động: CW
78Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụngSSB Filter 10,2385MHz3ChiếcTần số lọc: 10,2385Suy hao lớn nhất: 0,5 dBChế dộ hoạt động: SSB
79Bộ lọc thạch anh 10,24MHzCrys Filter 10,24MHz4ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB
80Bộ lọc thạch anh 48,800 MHzCrys Filter 48,800 MHz4ChiếcTần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70°C
81Bộ lọc thạch anh 71,68MHzCrys Filter 71,68MHz2ChiếcTần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70°C
82Cáp điều khiển 15 cm kèm giắc cắm 0174S0174S-15cm cable1SợiĐộ dài: 300 mmSố chân: 14Độ rộng pitch: 0,5 mm
83Cầu nắn GBP206GBP2065ChiếcDòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max
84Cầu nắn KBP 3502AKBP 3502A12ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max
85Cầu nắn KBP3502KBP350213ChiếcDòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max
86Chiết áp điều chỉnh điện áp đầu ra0-48V potentiometer7ChiếcSố chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC
87Chuyển mạch chế độ chuyên dụng 6 trạng thái6 state mode switch2ChiếcTổng số trạng thái: 6;Thời gian chuyển mạch: 0.25 us
88Cuộn biến đổi trở kháng1:4 Impedance coil2ChiếcTỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite
89Cuộn cảm lõi ferit cao tầnHF Ferrit Core5ChiếcDải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite;
90Cuộn trích mẫu13uH-19-Sampling1ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15
91Dao động A110C4FA110C4F1ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
92Dao động CVCO55CL 0060-0110CVCO55CL 0060-01104ChiếcĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
93Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụngTCXO 6,4MHz10ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
94Dao động thạch anh chuẩn 3,58MHzStandard Oscilator 3,58MHz1ChiếcTần số: 3.58 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
95Dao động thạch anh chuẩn 32,768KHzStandard Oscilator 32,768KHz1ChiếcTần số: 32.768 kHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
96Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHzStandard Oscilator 7,3728MHz2ChiếcTần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
97Dao động thạch anh chuẩn A110G4FA110G4F1ChiếcĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
98Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHzCrys Oscilator 14,5MHz1ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm
99Dao động thạch anh FY11,0592MHzFY11,0592MHz1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 11,0592MHzSai số: ± 0,1 ppm
100Dao động thạch anh TCXO 30,200MHzTCXO 30,200MHz2ChiếcTần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
101Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụngVCO POS-100-85ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
102Dao động VCO POS-400VCO POS-4001ChiếcTần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
103Dao động VCO T200VCO T2006ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
104Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụngVCXO 10,24MHz6ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
105Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cmSSMB 30cm CAB6SợiChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChiều dài dây cao tần: 30cmChuẩn giắc: Female
106Đi ốt 1N41481N41481ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động -80 ÷ 150ºC
107Đi ốt 1N41521N41526ChiếcĐiện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 0,88V
108Đi ốt 2RM0752RM0752ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
109Đi ốt 40F2R1540F2R1512ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
110Đi ốt IN4002IN40021ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
111Đi ốt tách sóng 2AP92AP95ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
112Đi ốt UK-46Đi ốt UK-4617ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V
113Đi ốt xung MC1620MC162010ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz
114Điốt MCR100-6MCR100-63ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 150 °C
115Điốt RGP20GRGP20G10ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 ÷ 175 °C
116Điốt schotky 1SS861SS863ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 ÷ 200 °C
117Điốt tách sóng 2AP92AP93ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 ÷ 75 °C
118Dung dịch tẩm phủ A10A10 spay9HộpThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
119Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18ACYB18A header1ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °C
120Giắc cắm XP501-33 chânXP501-33 header2ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °C
121Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JWC3ZH-50JW4ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
122Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHDSMB-50JHD9ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
123Giắc cao tần chuyên dụng SSMBSSMB-Conector2ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: MaleKích thước: SSMB
124Giắc đực cao tần chuyên dụng SMBSMB-Male1ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male
125Giắc đực cao tần chuyên dụng SSMBSSMB-Male1ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: MaleKích thước: SSMB
126IC điều chế độ rộng xung TOP227TOP2278ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz
127IC điều chế độ rộng xung TOP244YTOP244Y5ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
128Lọc thạch anh 10,24MHzCrys-Filter-10,24MHz1ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB
129Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHzCrys-Filter-14,5MHz6ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB
130Lọc thạch anh chuyên dụng LT455ELT455E Filter5ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB
131Màn hình LCD chuyên dụng QC-T12864QC-T128641ChiếcĐiện áp nguồn: 4,5 - 5,5 VMPU: R/W 64 bNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 90°C
132Nước rửa mạchAxeton10LítTrong suốt, không màu, cách điện
133Rơ le cao tần cao áp ATX207THATX207TH3ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
134Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5JQX-14FF TV-511ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
135Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MAJZC-1MA6ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
136Rơ le chuyển chế độ thu phát ATQ203ATQ2032ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
137Rơ le chuyên dụng JQX-105FJQX-105F32ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
138Rơ le G2R-117P-V-USG2R-117P-V-US4ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 275 OhmĐiện trở khi mở: 200 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 530 mW
139Rơ le JS1-9V-F AJS1315FJS1-9V-F AJS1315F4ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
140Rơ le JZC-33FJZC-33F4ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
141Rơ le OMRORON G2 RL 14EOMRORON G2 RL 14E16ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
142Rơ le TQ2-5VTQ2-5V7ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW
143Thiếc hàn 0,6mm loại 250gSolder 0.6-25010CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
144Tụ băng CN7S822MBCN7S822MB1ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
145Tụ băng CY8103JMCY8103JM4ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
146Tụ xoay CCW12-3-5/20CCW12-3-5/2011ChiếcGiá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5%
147Vi mạch 24LC16BT24LC16BT2ChiếcNguồn cung cấp: 2,5 ÷ 5,5 V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT–23 - 5
148Vi mạch 29DL800BT29DL800BT3ChiếcDải điện áp đầu vào: 2,7 ÷ 3,6 VDòng tiêu thụ: 7 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
149Vi mạch 43024302.04ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
150Vi mạch 4425D4425D7ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
151Vi mạch 4459A4459A6ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
152Vi mạch 5500B PECE5500B PECE8ChiếcĐiện áp nguồn: 6 - 42 VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP
153Vi mạch 57415741.06ChiếcDạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh
154Vi mạch 7408 E0A7408 E0A9ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
155Vi mạch 74HC0074HC003ChiếcNguồn cung cấp: 2 - 6 V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C Kiểu chân: DIP-14
156Vi mạch 74HC13274HC1323ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
157Vi mạch 74HC7474HC741ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷125°C
158Vi mạch 82C5582C552ChiếcDải điện áp hoạt động: 3,0 ÷ 6,0 VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
159Vi mạch Actel A3P250Actel A3P2501ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VBộ nhớ RAM: 36 kbitsDải tần số đầu vào: 1.5 MHz to 350 MHz
160Vi mạch AD9240AD92402ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
161Vi mạch AD9241ASZRLAD9241ASZRL2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
162Vi mạch AD9266AD926611ChiếcNguồn cung cấp: 3 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
163Vi mạch AD9744AD97444ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
164Vi mạch ADB BCKADB BCK4ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
165Vi mạch ADC0832ADC08324ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 - 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
166Vi mạch ADF 4351 BCPZADF 4351 BCPZ8ChiếcNguồn cung cấp: 3 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16
167Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7ADF4350BCPZ-RL72ChiếcNguồn cung cấp: 3 - 3,6V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: LFCSP32
168Vi mạch ADM2582EADM2582E2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
169Vi mạch AIC23BAIC23B6ChiếcĐiện áp nguồn: 1,42 - 3,6VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby:
170Vi mạch ALVC164245ALVC1642451ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3,0 - 5,5 VDòng tiêu thụ ở điện áp nguồn 3,3 V: ≤ 24 mAThời gian chuyển trạng thái: ≤ 20 ns/VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
171Vi mạch AT21C16AT21C166ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
172Vi mạch AT89C52AT89C524ChiếcNguồn cung cấp: 2,7 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns
173Vi mạch ATMEGA128-16AUATMEGA128-16AU3ChiếcNguồn cung cấp: 2,7 - 5,5V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
174Vi mạch BD5242G-TRBD5242G-TR2ChiếcĐiện áp nguồn: 6V Dòng điện đầu ra: 40 µA Kiểu chân: SSOP-5 Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
175Vi mạch CD4011CD40112ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14
176Vi mạch CD4066CD40664ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
177Vi mạch CRZ0524NCCRZ0524NC2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 0,4 ANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C
178Vi mạch CS82C55AZ96CS82C55AZ961ChiếcDải điện áp hoạt động: 3,0 - 6,0VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
179Vi mạch CY7C1041CY7C10412ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
180Vi mạch CY7C1061DV33CY7C1061DV336ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
181Vi mạch DAC5672DAC56725ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 - 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 - 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
182Vi mạch DDS AD9850DDS AD98503ChiếcĐiện áp nguồn: 3 - 3,6VDCĐộ phân giải: 10 bitTốc độ: 125 MHzĐộ rộng từ tuning: 32 bitKiểu chân: 28-SSOP
183Vi mạch DS1302DS13022ChiếcDải điện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDCDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
184Vi mạch DS1307DS13072ChiếcĐiện áp nguồn: 1,5 ÷ 16VDCSố mạch tích hợp: 4Dòng tiêu thụ: 600 µADải thông khuếch đại: 500 kHz
185Vi mạch DS14C232TMDS14C232TM2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C
186Vi mạch Eprom UPD2716UPD27165ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
187Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9FPGA SPARTAN-6 XC6SLX94ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB
188Vi mạch FPGA XC7A100T-3FTG256EFPGA XC7A100T-3FTG256E5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA
189Vi mạch FRM SF1088AFRM SF1088A4ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
190Vi mạch HC 4053HC 40533ChiếcĐiện áp hoạt động: 20 VBăng thông: 30 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C
191Vi mạch IRF7832IRF783216ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
192Vi mạch LM1596HLM1596H1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 - 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷125°C
193Vi mạch LM2575LM257516ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 - 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C
194Vi mạch LM2575HVTLM2575HVT8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 - 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C
195Vi mạch LM2594LM25941ChiếcĐiện áp làm việc: (±4 ÷ ±18 VDC) Khuếch đại điện áp: 100 dBTrở kháng đầu vào: 500 MΩCông suất tiêu hao: 800 mWDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
196Vi mạch LM293LM2934ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 - 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
197Vi mạch LM293BTLM293BT10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 - 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C
198Vi mạch LM339LM3393ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 - 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150°C
199Vi mạch LM3940LM39402ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -20 - 60 VDCDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150°C
200Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2LM3S6952-IQC50-A21ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 - 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz
201Vi mạch LM4558DLM4558D4ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
202Vi mạch LM4562MALM4562MA2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
203Vi mạch LM5218LM521811ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150°C
204Vi mạch LM7805LM78057ChiếcDòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 5V - 24VĐiện áp đầu vào: 35V - 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125°C
205Vi mạch LM7808MLM7808M5ChiếcDòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 7,8V - 8,2VĐiện áp đầu vào: 10V - 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125°C
206Vi mạch LM7824LM78244ChiếcDòng điện đầu ra: 1,5AĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 150oC
207Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJLMZ12001 TZ-ADJ5ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
208Vi mạch LT1585 CM 3.3LT1585 CM 3.33ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
209Vi mạch M54459LM54459L2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
210Vi mạch M54519PM54519P3ChiếcĐiện áp collector-emitter: -0,5 - 40VDòng collector: 400 mAĐiện áp đầu vào: -0,5 - 40VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75oC
211Vi mạch MAX 7408MAX 74088ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
212Vi mạch MAX1556MAX155611ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oCDòng điện đầu ra: 1.2A
213Vi mạch MAX232ESEMAX232ESE3ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
214Vi mạch MAX274MAX2745ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
215Vi mạch MAX3238MAX32388ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
216Vi mạch MAX604MAX6044ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
217Vi mạch MAX6745MAX674515ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.9V - 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
218Vi mạch MAX724MAX72413ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
219Vi mạch MC145156MC1451564ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V - 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oCCông suất tiêu thụ: 500mW
220Vi mạch MC1550BMC1550B3ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
221Vi mạch MC34911BMC34911B3ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
222Vi mạch MSA-1105MSA-11052ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85oC
223Vi mạch MSM82C55A-2VMSM82C55A-2V4ChiếcDải điện áp hoạt động: 3,0 - 6,0 VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85oC
224Vi mạch NEO-M8N-0-01NEO-M8N-0-014ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
225Vi mạch NH245-48KNH245-48K6ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65 - 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
226Vi mạch NJM4558MNJM4558M4ChiếcĐiện áp hoạt động: 4V - 18V Dòng điện đầu ra: 15 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
227Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PLNUVOTON W77E58P-40PL4ChiếcBộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V - 5,5 V
228VI mạch NXP CHH045NXP CHH0452ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
229Vi mạch OPTO181OPTO1816ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
230Vi mạch PE4242PE42423ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 - 0,85 dB
231Vi mạch PIC L15721PIC L1572110ChiếcTốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes
232Vi mạch PIC16F88PIC16F883ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
233Vi mạch PIC24HJPIC24HJ6ChiếcĐiện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 ÷ 4VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85oC
234Vi mạch POLYFET L2701POLYFET L270110ChiếcKiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us
235Vi mạch PQ30RV31JOOHPQ30RV31JOOH4ChiếcDòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 - 30VĐiện áp đầu vào: 35 V
236Vi mạch PS2701PS27012ChiếcĐiện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C
237Vi mạch S169S1696ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
238Vi mạch S8054HNS8054HN3ChiếcDải điện áp hoạt động: 1 - 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA
239Vi mạch S-80841CLY-BS-80841CLY-B1ChiếcDải điện áp hoạt động: 0,65 - 5,0VDCDòng tiêu thụ: 0,8 uAĐiện áp ngưỡng: 4,1 VDCĐộ chính xác: 2%Kiểu đầu ra: CMOSDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
240Vi mạch S8221S82212ChiếcĐiện áp cực cửa: 50 VDòng một chiều: 0,8 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C
241Vi mạch SMD 74HC4046SMD 74HC404610ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
242Vi mạch SMD AD7887ARMZSMD AD7887ARMZ2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
243Vi mạch SMD AD9240SMD AD92404ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
244Vi mạch SMD AD9951SMD AD99518ChiếcDải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
245Vi mạch SMD CY62167EV1SMD CY62167EV19ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
246Vi mạch SMD MAX232ESESMD MAX232ESE8ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷105°C
247Vi mạch SMD MAX296SMD MAX2965ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
248Vi mạch SMD MC145170SMD MC1451702ChiếcDải điện áp làm việc: 2,7 - 5,5 VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
249Vi mạch SMD SC-1246SMD SC-12464ChiếcĐiện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
250Vi mạch SMD TL494SMD TL4947ChiếcĐiện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3;Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400 ÷ 850°C
251Vi mạch SMD TMS320SMD TMS3201ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C
252Vi mạch SMD ULN2003ASMD ULN2003A6ChiếcĐiện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns
253Vi mạch SMD XC7A100TSMD XC7A100T6ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2,25 - 18VDC8 pin DIPCMR: 150 dBDòng điện cực đại: 24 mA
254Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256CSMD XC7A100T-1FTG256C1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA
255Vi mạch SMD89C55WD-24PUSMD89C55WD-24PU4ChiếcDải điện áp hoạt động: 4,0 - 5,5VDC Tần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
256Vi mạch SN74LS90SN74LS902ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
257Vi mạch SN74LVCH16952SN74LVCH169522ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
258Vi mạch so pha H140H1406ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
259Vi mạch so sánh LM2901LM29011ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
260Vi mạch TAMURA MET-35TAMURA MET-3511ChiếcCổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784
261Vi mạch TC4W66FTC4W66F2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160°C
262Vi mạch TC5090APTC5090AP2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160°C
263Vi mạch TD62783AFTD62783AF4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C
264Vi mạch TDA2003TDA20035ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C
265Vi mạch TL499BTTL499BT1ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150oC
266Vi mạch TLV320AIC20TLV320AIC202ChiếcChuyển đổi A/D, D/A : 16 bit ;Tốc độ lấy mẫu cực đại 104 kbps;Tần số clock: 100 MHz.
267Vi mạch TMS320C5416TMS320C54162ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 1,9 mADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C
268Vi mạch TPA2016D2TPA2016D21ChiếcĐiện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch
269Vi mạch TPS767D325TPS767D3256ChiếcDòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C
270Vi mạch trộn tần uPC1037UPC10374ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
271Vi mạch ULN2003ULN20032ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA
272Vi mạch UPA2004CUPA2004C3ChiếcĐiện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: -30 ÷ 75°C
273Vi mạch uPC1037GR-E1UPC1037GR-E14ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
274Vi mạch UPC1037HAUPC1037HA1ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
275Vi mạch uPC1241HUPC1241H2Chiếc"Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150 °C
276Vi mạch uPD4053BGUPD4053BG2ChiếcNguồn cung cấp: 3 - 18 V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF
277Vi mạch uPD4066BGUPD4066BG2ChiếcNguồn cung cấp: 3 ÷ 18V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
278Vi mạch UPD4503BCUPD4503BC2ChiếcKiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 - 90) ns Nguồn cung cấp: 5 - 15V Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C
279Vi mạch uPD4528BGUPD4528BG2ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
280Vi mạch uPD74HC151UPD74HC1512ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
281Vi mạch UPD80C35CUPD80C35C5ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
282Vi mạch W7808CW7808C1ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
283Vi mạch X9313-3-MX9313-3-M2ChiếcGiá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA
284Vi mạch XCF04SXCF04S5ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
285Vi mạch XCR3064XLXCR3064XL2ChiếcSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA
286Vi mạch XN1043SPXN1043SP1ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°C
287Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPSTMS320VC5416PGE-160MIPS3ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V - 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C
288Vi xử lý PIC16F877APIC16F877A2ChiếcBus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2 - 5,5V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 224.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->