Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748967-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210737922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách tỉnh (7.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (800 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 15:59:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,949,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 03 năm gần đây có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự, giá trị gói thầu lớn hơn hoặc bằng 4.865.000.000 đồng.- Quy mô hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV thì phải có tính chất kỹ thuật tương tự các hạng mục sau:+ Móng đường lớp dưới: Đá 4x6;+ Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn (đá 4x6 chèn đá dăm);+ Mặt đường láng nhựa; - Nếu Hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên thì không yêu cầu tính chất kỹ thuật tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc hai công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 3 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kỹ thuật thi công ≥ 2 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào rãnh, đất mương...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu...
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt, đầm mặt phẳng…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt, đầm mặt phẳng…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị San, gạt mặt bằng...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá, cát...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHẶT ĐÀO GỐC CÂY, VC ĐỔ ĐI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V846cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V846gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V15gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V112,34m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9131tấn
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đổ đi 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7538m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V245,7538m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V245,7538m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5794100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2013100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,876100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9786100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0253100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6638100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4939100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7144100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7144100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7163100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,7163100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,7163100m3/1km
13Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng 1,5km đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3481100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3481100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3481100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2232100m3
17Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.179,63m2
18Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3/1km
C MÓNG-MẶT ĐƯỜNG-LỀ ĐƯỜNG-ATGT
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5412100m2
2Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,5412100m2
3Làm mặt đường đá 4x6 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,5412100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 9,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3274100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3274100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3274100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3274100m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2034100m3
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250, KT(15*33)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,18m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V40,8241100m2
11Thi công rãnh xương cá, KT(20x38x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1808m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Biển báo tam giác D87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
14Trụ đỡ biển báo D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm (BT chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
D CỐNG BẢN L0=80CM
1Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
2Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m3
3Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6683tấn
4Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8579tấn
5Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6m3
6Bê tông thân cống tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V144,17m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,89m3
9Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,31m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V225cấu kiện
11VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V158m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,535100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4326100m3
14Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9505100m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
E CỐNG BẢN L0=100CM
1Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
2Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
3Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
4Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
5Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
6Bê tông thân cống tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
9Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
11VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
14Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100m2
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
F RÃNH XÂY
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
4Lớp vữa M100 nối lắp đặt tấm đan rãnh dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,01m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 03 năm gần đây có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự, giá trị gói thầu lớn hơn hoặc bằng 4.865.000.000 đồng.- Quy mô hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV thì phải có tính chất kỹ thuật tương tự các hạng mục sau:+ Móng đường lớp dưới: Đá 4x6;+ Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn (đá 4x6 chèn đá dăm);+ Mặt đường láng nhựa; - Nếu Hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên thì không yêu cầu tính chất kỹ thuật tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc hai công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 3 năm).33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kỹ thuật thi công ≥ 2 năm).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đào rãnh, đất mương...2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Vận chuyển vật liệu...3
3 Máy lu ≥ 8T Đầm chặt, đầm mặt phẳng…1
4 Máy lu ≥ 10T Đầm chặt, đầm mặt phẳng…1
5 Máy san ≥ 108CV San, gạt mặt bằng...1
6 Máy Ủi ≥ 110CV Ủi đất, đá, cát...1
7 Máy tưới nhựa đường Phun tưới nhựa đường...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->