Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748967-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và ngân sách tỉnh (7.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (800 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:59:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,949,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 03 năm gần đây có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự, giá trị gói thầu lớn hơn hoặc bằng 4.865.000.000 đồng.- Quy mô hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV thì phải có tính chất kỹ thuật tương tự các hạng mục sau:+ Móng đường lớp dưới: Đá 4x6;+ Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn (đá 4x6 chèn đá dăm);+ Mặt đường láng nhựa; - Nếu Hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên thì không yêu cầu tính chất kỹ thuật tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc hai công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 3 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kỹ thuật thi công ≥ 2 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào rãnh, đất mương... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt, đầm mặt phẳng… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt, đầm mặt phẳng… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, gạt mặt bằng... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá, cát... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHẶT ĐÀO GỐC CÂY, VC ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,34 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9131 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đổ đi 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7538 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7538 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5794 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2013 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0253 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6638 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7144 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7163 | 100m3/1km |
| 13 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng 1,5km đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3481 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3481 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3481 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2232 | 100m3 |
| 17 | Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.179,63 | m2 |
| 18 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3/1km |
| C | MÓNG-MẶT ĐƯỜNG-LỀ ĐƯỜNG-ATGT | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5412 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5412 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5412 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 9,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3274 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3274 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4.5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3274 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2034 | 100m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250, KT(15*33) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8241 | 100m2 |
| 11 | Thi công rãnh xương cá, KT(20x38x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1808 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác D87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển báo D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm (BT chôn cột đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| D | CỐNG BẢN L0=80CM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6683 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8579 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,17 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m3 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cấu kiện |
| 11 | VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4326 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9505 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| E | CỐNG BẢN L0=100CM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 11 | VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| F | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 4 | Lớp vữa M100 nối lắp đặt tấm đan rãnh dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 03 năm gần đây có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự, giá trị gói thầu lớn hơn hoặc bằng 4.865.000.000 đồng.- Quy mô hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV thì phải có tính chất kỹ thuật tương tự các hạng mục sau:+ Móng đường lớp dưới: Đá 4x6;+ Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn (đá 4x6 chèn đá dăm);+ Mặt đường láng nhựa; - Nếu Hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên thì không yêu cầu tính chất kỹ thuật tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc hai công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 3 năm). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kỹ thuật thi công ≥ 2 năm). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đào rãnh, đất mương... | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Vận chuyển vật liệu... | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 8T | Đầm chặt, đầm mặt phẳng… | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Đầm chặt, đầm mặt phẳng… | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 108CV | San, gạt mặt bằng... | 1 |
| 6 | Máy Ủi ≥ 110CV | Ủi đất, đá, cát... | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi