Gói thầu: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:34:00 đến ngày 2021-07-30 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,617,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, thay thế tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 40,5kV, 1250A, 25kA/1s ngăn tụ bù | Như chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 40,5kV, 1250A, 25kA/1s ngăn xuất tuyến | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 2x4mm2 | Như chương V | 40 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 19x2,5mm2 | Như chương V | 40 | m |
| 5 | Cung cấp dây đồng bọc tiếp địa M50 | Như chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 | Như chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong + e cu bắt đầu cốt M50 | Như chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp băng dính cách điện | Như chương V | 20 | Cuộn |
| 9 | Cung cấp dây thít bó dây L=300 | Như chương V | 10 | Bó |
| 10 | Cung cấp bình xịt keo bọt chống chim chuột | Như chương V | 10 | Bình |
| 11 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Như chương V | 10 | Bình |
| 12 | Cung cấp dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Như chương V | 100 | m |
| 13 | Cung cấp gen chỉ danh cáp | Như chương V | 5 | m |
| 14 | Cung cấp biển tên tủ dán đề can | Như chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tháo và lắp lại đồng hồ đo đếm 3 pha | Như chương V | 1 | cái |
| 16 | Thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kV | Như chương V | 2 | tủ |
| 17 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 80 | m |
| 18 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV (1 đầu cáp - 3 pha kèm) | Như chương V | 2 | đầu cáp |
| 19 | Thí nghiệm tủ máy cắt 35kV | Như chương V | 2 | Tủ |
| 20 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kV | Như chương V | 1 | phân đoạn |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực 35kV, 3 lõi | Như chương V | 2 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm bảo vệ quá dòng pha có hướng (67) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm bảo vệ quá cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Thí nghiệm bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm tự động đóng lặp lại (79) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm giám sát mạch cắt (74) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Thí nghiệm ghi sự cố | Như chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU) | Như chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Thí nghiệm máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | Như chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Như chương V | 12 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từ | Như chương V | 2 | Cái |
| 34 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều | Như chương V | 4 | Cái |
| 35 | Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Như chương V | 4 | Cái |
| 36 | Thí nghiệm HT mạch dòng điện 3 pha | Như chương V | 4 | HT |
| 37 | Thí nghiệm HT mạch điện áp 3 pha | Như chương V | 2 | HT |
| 38 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 2 | HT |
| 39 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu | Như chương V | 2 | HT |
| 40 | Thí nghiệm hệ thống mạch logic | Như chương V | 2 | HT |
| 41 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Như chương V | 2 | HT |
| 42 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kV | Như chương V | 2 | HT |
| 43 | Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC/DC | Như chương V | 2 | HT |
| 44 | Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sáng tủ | Như chương V | 2 | HT |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 55 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Analog Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 55 | tín hiệu |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| B | Hạng mục: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131 TBA 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 131 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 171 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 650 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 200 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 400 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 1.000 | m |
| 8 | Cung cấp băng dính cách điện | Như chương V | 30 | Cuộn |
| 9 | Cung cấp dây thít bó dây L=300 | Như chương V | 20 | Bó |
| 10 | Cung cấp bình xịt keo bọt chống chim chuột | Như chương V | 30 | Bình |
| 11 | Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Như chương V | 30 | Bình |
| 12 | Cung cấp đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Như chương V | 300 | Cái |
| 13 | Cung cấp đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Như chương V | 1.000 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Như chương V | 200 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch dòng | Như chương V | 50 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch áp | Như chương V | 50 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch cấp nguồn | Như chương V | 100 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Như chương V | 300 | m |
| 19 | Cung cấp gen chỉ danh cáp | Như chương V | 50 | m |
| 20 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào các thiết bị | Như chương V | 20 | đầu |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn lộ 171 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn lộ 131 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn lộ 131 và 171 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch MBA F87T | Như chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L | Như chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F50 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | Như chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 2.000 | m |
| 30 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm chức năng xác định thời điểm sự cố FL-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm chức năng đo lường-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây. | Như chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm chức năng tự động đóng lặp lại F79-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FL-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm chức năng đo lường-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 3 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 3 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm Rơ le cắt đầu ra (F86)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 2 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (F74)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | Như chương V | 2 | hệ thống |
| 54 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 5 | hệ thống |
| 55 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 3 pha | Như chương V | 2 | hệ thống |
| 56 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 1 pha | Như chương V | 2 | hệ thống |
| 57 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 58 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 59 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 2 | hệ thống |
| 60 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 4 | hệ thống |
| 61 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 62 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 63 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 64 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Thí nghiệm hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | hệ thống |
| 66 | Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian | Như chương V | 9 | cái |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat | Như chương V | 5 | cái |
| 68 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chống quá tải (49)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố (FR)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA. | Như chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 78 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp cao (59)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 79 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố (FR)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng. | Như chương V | 1 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Như chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Như chương V | 2 | bộ |
| 83 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Như chương V | 2 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Như chương V | 15 | Cái |
| 85 | Thí nghiệm áp tô mát 2 pha xoay chiều | Như chương V | 2 | Cái |
| 86 | Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều | Như chương V | 3 | Cái |
| 87 | Thí nghiệm bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình. | Như chương V | 1 | HT |
| 88 | Thí nghiệm bộ máy đếm điện năng tác dụng, phản kháng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường. | Như chương V | 1 | Cái |
| 89 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 5 | HT |
| 90 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện trung tính cao áp | Như chương V | 1 | HT |
| 91 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 3 pha | Như chương V | 1 | HT |
| 92 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | HT |
| 93 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Như chương V | 1 | HT |
| 94 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | HT |
| 95 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV | Như chương V | 1 | HT |
| 96 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Như chương V | 2 | HT |
| 97 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Như chương V | 1 | HT |
| 98 | Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 99 | Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DC | Như chương V | 1 | HT |
| 100 | Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | tín hiệu |
| 103 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 72 | tín hiệu |
| 105 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 106 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | tín hiệu |
| 107 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | tín hiệu |
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 72 | tín hiệu |
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | tín hiệu |
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 6 | tín hiệu |
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 21 | tín hiệu |
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | tín hiệu |
| 123 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi