Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường từ chợ Xép đi Trường Tiểu học Kim Đồng, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774909-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường từ chợ Xép đi Trường Tiểu học Kim Đồng, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210774686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:39:00 đến ngày 2021-08-02 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,21 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 100m3
5 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
6 Đào rãnh,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8724 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
8 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6131 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0048 100m3
10 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp, bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4728 100m3
12 Vận chuyển đá, bê tông mặt đường cũ sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4728 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 100m3
14 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3894 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8117 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6555 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6208 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 21km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6509 100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C CỐNG HỘP BÊ TÔNG DỌC TUYẾN
1 Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,648 m3
2 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,18 m3
3 Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 m3
4 Ván khuôn ống cống hộp bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9232 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1838 tấn
6 Lắp đặt ống cống dọc bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cấu kiện
7 Đào móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt chếch 45 độ HDPE PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
D GA THU NƯỚC
1 Đệm đá dăm móng ga, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
2 Bê tông móng ga thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
3 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2432 m3
4 Bê tông cổ ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Ván khuôn móng ga thu, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m2
6 Ván khuôn thân ga thu, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5825 100m2
7 Ván khuôn cổ ga thu, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga, cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga, cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
10 Gia công thép hình bo viền cổ ga và tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8596 tấn
11 Gia công thép lập là tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 tấn
12 Lắp đặt thép bo viền đặt trên mặt bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
13 Lắp đặt tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
E CỐNG NGANG LO800
1 Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
5 Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
6 Ván khuôn thân cống, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
7 Ván khuôn tấm bản cống, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Lắp đèn chiếu sáng tiết kiệm điện Slighting Sodium 150W SLI-S16 trên cột mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đèn chiếu sáng tiết kiệm điện Slighting Sodium 150W SLI-S16 trên cột điện đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp cần đèn vươn 1,5m trên cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
6 Sản xuất bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
7 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
8 Đổ bê tông khung thép móng cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng cột
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-105/80 móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 Đào móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
11 Đổ bê tông khung thép móng tủ điện thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng tủ
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-105/80 móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Đào rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4747 m3
15 Đắp cát móng đường ống lớp dưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1094 m3
16 Đắp đất móng đường ống lớp trên bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3492 m3
17 Kéo cáp trên lưới điện cột có sẵn, cáp 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Rải cáp ngầm 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
19 Kéo cáp trên lưới điện cột có sẵn, cáp 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m
20 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE-105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
22 Kéo dây trên lưới ra đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp dây đồng trần M16 tiếp địa liên hòan cho các cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu cáp
G Thiết bị đo cấp nguồn điện
1 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Dây dẫn điện ruột 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trng quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52773E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal hoặc các kết cấu mặt đường khác sử dụng vật liệu nhựa đường chủ yếu như láng nhựa, thấm nhập nhựa mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->