Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774950-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210763449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:37:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,098,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK24,1944100m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1156100m3
3Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK171,3547100m3
4Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK24,1944100m3
5Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK11,9501100m3
6Móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của HSTK7,17100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK36,5878100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK2,5577100m2
9Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK731,76m3
10Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK213,86310m
11Matit chít kheTheo yêu cầu của HSTK1.170kg
12Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK0,43m3
13Cát đệm đáy rãnh thu nướcTheo yêu cầu của HSTK45,44m3
14Bê tông rãnh thu nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK16,23m3
15Lớp đá đệm bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK48,37m3
16Ván khuôn bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK6,9773100m2
17Bê tông bo vỉa M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK49,3118m3
18Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK389,55m2
19Lắp đặt bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK1.298cái
20Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0567100m3
21Ván khuôn bê tông móng cột biển bảoTheo yêu cầu của HSTK0,112100m2
22Bê tông móng cộc biển báo, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,19m3
23Đắp đất hố móng cột biển báo, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0451100m3
24Lắp đặt cột và biển báoTheo yêu cầu của HSTK14cái
25Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK14cái
26Cột biển báo, ống thép D80Theo yêu cầu của HSTK14cái
27Sơn gờ giảm tốc, dày 1,5mmTheo yêu cầu của HSTK16,5m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK15,3097100m3
2Bê tông lót đáy hố ga, cửa thu nước, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK12,1336m3
3Ván khuôn bê tông đáy hố ga, cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK1,2288100m2
4Bê tông đáy hố ga, cửa thu nước, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK10,8864m3
5Bê tông đáy hố ga, cửa thu nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK11,1338m3
6Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK37,4214m3
7Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,7112100m2
8Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,4312tấn
9Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,9752m3
10Cố thép tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,9327tấn
11Ván khuôn tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu của HSTK2,52100m2
12Bê tông tấm đan nắp M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,04m3
13Lắp đặt tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu của HSTK701cấu kiện
14Trát tường hố ga, dày 2,0cm, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK161,727m2
15Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK35m2
16Lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu của HSTK32cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thu nước từ cửa thu vào hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,48100m
18Bê tông lót móng cống dọc, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK78,169m3
19Đế cống BTCT D600Theo yêu cầu của HSTK832Cái
20Ống cống dọc, BTCT D600Theo yêu cầu của HSTK832,5md
21Nối ống bê tông D600 bằng gioăng cao suTheo yêu cầu của HSTK416mối nối
22Lắp đặt ống cống, đế cốngTheo yêu cầu của HSTK1.2481cấu kiện
23Lớp đá dăm đệm móng cống hộp qua đườngTheo yêu cầu của HSTK7,15m3
24Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSTK0,13100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK7,15m3
26Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu của HSTK3,965100m2
27Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,806tấn
28Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK2,6455tấn
29Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK32,175m3
30Lắp đặt ống cống hộpTheo yêu cầu của HSTK651cấu kiện
31Nối cống hộpTheo yêu cầu của HSTK65mối nối
32Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK5,1033100m3
C CẤP NƯỚC
1Đào mương đặt ống cấp nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,558100m3
2Đắp cát mương đặt ống cáp nước, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK3,495100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSTK7,82100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
5Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
8Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
10Lắp đặt đường ống cấp nước bằng thép đen, đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
11Ván khuôn bê tông gối đỡTheo yêu cầu của HSTK0,2795100m2
12Bê tông gối đỡ, M100, đá 2x4,Theo yêu cầu của HSTK4,977m3
13Bê tông gạch vỡ móng bu bịt ống, M50Theo yêu cầu của HSTK0,0125m3
14Ván khuôn bu bịt ốngTheo yêu cầu của HSTK0,0064100m2
15Bê tông bu bịt ống, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,064m3
16Bê tông móng hố van, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,3168m3
17Bê tông trụ đỡ van, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,064m3
18Xây tường hố van bằng gạch VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,512m3
19Ván khuôn giằng tường hố vanTheo yêu cầu của HSTK0,0294100m2
20Bê tông giằng tường hố van, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1136m3
21Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK12,368m2
22Cốt thép đặt tấm đan nắp hố vanTheo yêu cầu của HSTK0,0132tấn
23Ván khuôn tấm đan nắp hố vanTheo yêu cầu của HSTK0,0118100m2
24Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1921m3
25Lắp đặt tấm đan nắp hố vanTheo yêu cầu của HSTK4cái
26Đào mương đặt ống dẫn nước cứu hỏa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,7222100m3
27Đắp cát mương đặt ống dẫn nước cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,7222100m3
28Lớp đá đệm móng gối đỡTheo yêu cầu của HSTK0,1215m3
29Ván khuôn móng gối đỡTheo yêu cầu của HSTK0,0434100m2
30Bê tông móng gối đỡ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,549m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1,57100m
32Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
33Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
34Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
35Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
36Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
37Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
38Lớp đá đệm móng tụ cứu hỏaTheo yêu cầu của HSTK0,4845m3
39Ván khuôn móng trụ cứu hỏaTheo yêu cầu của HSTK0,0798100m2
40Bê tông móng trụ cứu hỏa, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,3729m3
41Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
42Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3bộ
43Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
44Bích chặn kim loại HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3bộ
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
47Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
48Mũ chụp hộp van trònTheo yêu cầu của HSTK3cái
49Đai thép giữ ống 30x1,5x600mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
50Bu lông + ốc vít M16x150Theo yêu cầu của HSTK12cái
51Bu lông + ốc vít M8x22Theo yêu cầu của HSTK72cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 140mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,075100m
D PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột điện, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK70,76161m3
2Ván khuôn bê tông móng cột điệnTheo yêu cầu của HSTK1,548100m2
3Bê tông chèn chân móng cột điện, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,2947m3
4Bê tông móng cột điện, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK44,262m3
5Đắp đất hố móng cột điệnTheo yêu cầu của HSTK25,402m3
6Cột điện bê tông li tâm PC.I-8.5-4.3kNTheo yêu cầu của HSTK14cột
7Cột điện bê tông li tâm PC.I-8.5-11kNTheo yêu cầu của HSTK19cột
8Lắp dựng cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK33cột
9Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X95mm2Theo yêu cầu của HSTK198m
10Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X70mm2Theo yêu cầu của HSTK693m
11Đai thép không rỉ + đai đơn:Theo yêu cầu của HSTK20bộ
12Đai thép không rỉ + đai képTheo yêu cầu của HSTK34bộ
13Kẹp treo cápTheo yêu cầu của HSTK10bộ
14Kẹp hãm cápTheo yêu cầu của HSTK27bộ
15Bịt đầu cápTheo yêu cầu của HSTK28cái
16Móc treo 20Theo yêu cầu của HSTK36cái
17Dây nối dưới (Mạ nhúng nóng) - CT3 F8:Theo yêu cầu của HSTK11,76kg
18Cọc tiếp đất - L63x63x6:Theo yêu cầu của HSTK160,16kg
19Bu lông M16x50 (mạ kẽm):Theo yêu cầu của HSTK0,7kg
20Cờ bắt Bu lông - dẹt 40x4 (mạ kẽm):Theo yêu cầu của HSTK0,7kg
21Ốp tăng cường - L63x63x6:Theo yêu cầu của HSTK7,98kg
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn):Theo yêu cầu của HSTK35bộ
23Dây nhôm bọc AV50:Theo yêu cầu của HSTK31,5m
24Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo yêu cầu của HSTK7cái
25Ghíp nối nhựa GN1Theo yêu cầu của HSTK7cái
26Que hàn:Theo yêu cầu của HSTK0,7kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,410 cọc
28Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo yêu cầu của HSTK1,6016100kg
29Lắp dựng cần đènTheo yêu cầu của HSTK151 cần đèn
30Lắp đèn cao áp 220V- LED 100WTheo yêu cầu của HSTK15bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK21 tủ
32Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu của HSTK21 bộ
33Đánh số cột chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK1,510 cột
34Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSTK0,675100m
35Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X25mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu của HSTK0,02km/dây
37Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X16mm2Theo yêu cầu của HSTK484m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu của HSTK0,484km/dây
39Kẹp treo cápTheo yêu cầu của HSTK15bộ
40Kẹp hãm cápTheo yêu cầu của HSTK5bộ
41Móc treoTheo yêu cầu của HSTK17cái
42Đai thép đơnTheo yêu cầu của HSTK34cái
43Ghíp bắt cáp GN1Theo yêu cầu của HSTK30cái
44Đầu cốt đồng nhômTheo yêu cầu của HSTK8cái
45Ghíp bắt cáp GN2Theo yêu cầu của HSTK8cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->