Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:37:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,098,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi có công suất ≤110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 24,1944 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 171,3547 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,1944 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9501 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,17 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5878 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5577 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 731,76 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 213,863 | 10m |
| 11 | Matit chít khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.170 | kg |
| 12 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,43 | m3 |
| 13 | Cát đệm đáy rãnh thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 45,44 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh thu nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,23 | m3 |
| 15 | Lớp đá đệm bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 48,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9773 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bo vỉa M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,3118 | m3 |
| 18 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 389,55 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.298 | cái |
| 20 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0567 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng cột biển bảo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cộc biển báo, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,19 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng cột biển báo, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0451 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 25 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 26 | Cột biển báo, ống thép D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 27 | Sơn gờ giảm tốc, dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga, cửa thu nước, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga, cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, cửa thu nước, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8864 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, cửa thu nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1338 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7112 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4312 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9752 | m3 |
| 10 | Cố thép tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9327 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,727 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m2 |
| 16 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thu nước từ cửa thu vào hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng cống dọc, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,169 | m3 |
| 19 | Đế cống BTCT D600 | Theo yêu cầu của HSTK | 832 | Cái |
| 20 | Ống cống dọc, BTCT D600 | Theo yêu cầu của HSTK | 832,5 | md |
| 21 | Nối ống bê tông D600 bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 416 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống cống, đế cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1.248 | 1cấu kiện |
| 23 | Lớp đá dăm đệm móng cống hộp qua đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 3,965 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,806 | tấn |
| 28 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6455 | tấn |
| 29 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,175 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | 1cấu kiện |
| 31 | Nối cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | mối nối |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1033 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống cấp nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,558 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương đặt ống cáp nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,495 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,82 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đường ống cấp nước bằng thép đen, đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 11 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2795 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối đỡ, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu của HSTK | 4,977 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ móng bu bịt ống, M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bu bịt ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bu bịt ống, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố van, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3168 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ đỡ van, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 18 | Xây tường hố van bằng gạch VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0294 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1136 | m3 |
| 21 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,368 | m2 |
| 22 | Cốt thép đặt tấm đan nắp hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0132 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan nắp hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0118 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1921 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Đào mương đặt ống dẫn nước cứu hỏa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7222 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát mương đặt ống dẫn nước cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7222 | 100m3 |
| 28 | Lớp đá đệm móng gối đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1215 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng gối đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0434 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng gối đỡ, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,549 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,57 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 38 | Lớp đá đệm móng tụ cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4845 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0798 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3729 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Bích chặn kim loại HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 48 | Mũ chụp hộp van tròn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 49 | Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 50 | Bu lông + ốc vít M16x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 51 | Bu lông + ốc vít M8x22 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | 100m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7616 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,548 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn chân móng cột điện, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2947 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,262 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 25,402 | m3 |
| 6 | Cột điện bê tông li tâm PC.I-8.5-4.3kN | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cột |
| 7 | Cột điện bê tông li tâm PC.I-8.5-11kN | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cột |
| 9 | Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 198 | m |
| 10 | Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 693 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ + đai đơn: | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ + đai kép | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 16 | Móc treo 20 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 17 | Dây nối dưới (Mạ nhúng nóng) - CT3 F8: | Theo yêu cầu của HSTK | 11,76 | kg |
| 18 | Cọc tiếp đất - L63x63x6: | Theo yêu cầu của HSTK | 160,16 | kg |
| 19 | Bu lông M16x50 (mạ kẽm): | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | kg |
| 20 | Cờ bắt Bu lông - dẹt 40x4 (mạ kẽm): | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | kg |
| 21 | Ốp tăng cường - L63x63x6: | Theo yêu cầu của HSTK | 7,98 | kg |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn): | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | bộ |
| 23 | Dây nhôm bọc AV50: | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 25 | Ghíp nối nhựa GN1 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 26 | Que hàn: | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 10 cọc |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6016 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp đèn cao áp 220V- LED 100W | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 bộ |
| 33 | Đánh số cột chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 10 cột |
| 34 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,675 | 100m |
| 35 | Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | km/dây |
| 37 | Cáp voặn xoắn AL/XLPE 4X16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 484 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,484 | km/dây |
| 39 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 41 | Móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 42 | Đai thép đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 43 | Ghíp bắt cáp GN1 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 45 | Ghíp bắt cáp GN2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≤110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi