Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752336-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:38:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,857,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng). - Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) -- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)-Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường của công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng- phần xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVKTTC57,252m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo TKBVKTTC18,051m3
3BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo TKBVKTTC6,195m3
4BT móng chiều rộng Theo TKBVKTTC14,218m3
5Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC29,006m2
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo TKBVKTTC2,688m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC37,032m3
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC4,471m3
9Cốp pha giằng móngTheo TKBVKTTC40,645m2
10Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC2,565m3
11Cốp pha cổ móngTheo TKBVKTTC31,021m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TKBVKTTC130,49kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC1.129,92kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVKTTC371,1kg
15Xây chèn móng, bậc cấp gạch 2 lỗ không nung VXM75Theo TKBVKTTC3,041m3
16Đắp cát nền nhà máy đầm cóc,K=0,85Theo TKBVKTTC108,266m3
17BT nền đá 2x4 M100Theo TKBVKTTC4,819m3
18BT nền đá 2x4 M250Theo TKBVKTTC28,081m3
19Rải vải địa kỹ thuật nềnTheo TKBVKTTC187,206m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo TKBVKTTC6,919m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC121,011m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo TKBVKTTC290,16kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC918,59kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo TKBVKTTC1.009,17kg
25Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC12,428m3
26Cốp pha dầm, giằngTheo TKBVKTTC148,315m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC20,565m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC199,347m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVKTTC306,58kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC1.207,46kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVKTTC707,82kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo TKBVKTTC704,28kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo TKBVKTTC1.574,2kg
34SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo TKBVKTTC213,62kg
35Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC2,496m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TKBVKTTC21,049m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo TKBVKTTC109,88kg
38SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Theo TKBVKTTC373,05kg
39SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mmTheo TKBVKTTC39,95kg
40BT lanh tô đá 1x2 M200Theo TKBVKTTC3,909m3
41Cốp pha lanh tôTheo TKBVKTTC55,363m2
42Cốt thép lanh tô đkTheo TKBVKTTC88,69kg
43Cốt thép lanh tô đk 10mmTheo TKBVKTTC18,51kg
44Cốt thép lanh tô đkTheo TKBVKTTC326,83kg
45Xây tường gạch 2 lỗ dày Theo TKBVKTTC3,5m3
46Xây tường gạch 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo TKBVKTTC49,794m3
47Xây tường gạch 2 lỗ dày 22cm, cao Theo TKBVKTTC31,798m3
48Cửa sổ khung nhựa lõi thép, lá chớp nhựa (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC0,52m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC12,24m2
50Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC23,1m2
51Cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC3,604m2
52Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC20,44m2
53Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window)Theo TKBVKTTC30,05m2
54Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhựa lõi thépTheo TKBVKTTC89,954m2
55Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm rời hợp kim nhômTheo TKBVKTTC9,92m2
56Hộp che bọc alu màu trắng bạc 3 mặt khung thép hộp KT 600x450 (khoán gọn)Theo TKBVKTTC5,24m2
57Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 13x26x1,4Theo TKBVKTTC39,2m2
58Lắp đặt hoa sắt cửa sắt đặc 9x9Theo TKBVKTTC3,509m2
59SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24mTheo TKBVKTTC822,56kg
60Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẻm; Xà gồ thép hộp 50x100x2Theo TKBVKTTC930,755kg
61Lắp dựng vì kèo, thanh kèo thép khẩu độ Theo TKBVKTTC822,56kg
62Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC930,755kg
63Ke chống bảoTheo TKBVKTTC507,5cái
64Sản xuất đà trần thép hộp tráng kẻmTheo TKBVKTTC367,09kg
65Lắp dựng đà trần thépTheo TKBVKTTC367,09kg
66Bu lông M12 l=50Theo TKBVKTTC39cái
67Bu lông M12 l=450Theo TKBVKTTC16cái
68Bu lông M20 l=700Theo TKBVKTTC16cái
69Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo TKBVKTTC38,2871m2
70Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp (Tôn dày 0,45+lớp cách nhiệt PU+Lớp PVC)Theo TKBVKTTC128,18m2
71Máng tôn phẳng dày 0,45mm ở mái trục 5Theo TKBVKTTC1,52m2
72LĐ ống nhựa thoát nước tràn fi 40Theo TKBVKTTC2,4m
73LĐ ống nhựa thoát nước D110x3,2 (Đệ nhất hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC16,8m
74LĐ cút nhựa đk 110Theo TKBVKTTC4cái
75Lắp rọ sắt chắn rác fi 120Theo TKBVKTTC4cái
76Láng sê nô dày 2cm VXM75Theo TKBVKTTC23,072m2
77Chống thấm sê nô Aciv-CT11A (theo quy trình)Theo TKBVKTTC50,003m2
78Sơn eboxy 2 lớp phòng khai thácTheo TKBVKTTC156,952m2
79Đóng trần thả KT 600x600 phủ PVC màu trắng có hoa văn dày 9 lyTheo TKBVKTTC206,699m2
80Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75Theo TKBVKTTC104,504m2
81Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp VXM75Theo TKBVKTTC4,524m2
82ốp chân tường gạch granit KT 600x120 (cắt ra từ gạch 600x600)Theo TKBVKTTC18,463m2
83Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75Theo TKBVKTTC33,207m2
84ốp tường khu WC bằng gạch ceramic KT 300x600 VXM 75Theo TKBVKTTC171,092m2
85Lát đá granit tự nhiên màu xám mặt bệ VXM75Theo TKBVKTTC3,057m2
86Lớp chống thấm Best seal AC 400 và sika latex để trộn với vữa khu WC tầng 2Theo TKBVKTTC19,496m2
87Lớp chống thấm Best seal AC 400 quét chân tườngTheo TKBVKTTC15,464m2
88Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ VXM75Theo TKBVKTTC0,616m3
89Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cầu thang VXM75Theo TKBVKTTC17,358m2
90LD lan can cầu thang inox 304Theo TKBVKTTC9,33m
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC226,3377m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC424,316m2
93Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC71,388m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC21,049m2
95Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC174,812m2
96Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC123,392m2
97Trát lanh tô VXM75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC44,895m2
98Trát má cửa VXM75Theo TKBVKTTC40,755m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC843,925m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC252,412m2
101Trát gờ chỉ VXM75Theo TKBVKTTC65,14m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TKBVKTTC176,72m2
B Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng- phần cải tạo
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC59,22m3
2Phá dỡ móng đá bằng búa cănTheo TKBVKTTC2,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC7,407m3
4Phá dỡ bê tông nền và gạch látTheo TKBVKTTC18,517m3
5Phá dỡ gạch lát nềnTheo TKBVKTTC135,802m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC81m2
7Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo TKBVKTTC36,294m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo TKBVKTTC237,38m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗTheo TKBVKTTC1,789m3
10Tháo dỡ trầnTheo TKBVKTTC78,502m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoàiTheo TKBVKTTC146,776m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ móng (Điều chỉnh định mức 0,7)Theo TKBVKTTC16,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường (95%) (Điều chỉnh định mức 0,7)Theo TKBVKTTC242,535m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần (95%) (Điều chỉnh định mức 0,7)Theo TKBVKTTC108,694m2
15Phá lớp vữa trát (5% khối lượng)Theo TKBVKTTC17,562m2
16Tháo dỡ quầy giao dịchTheo TKBVKTTC2công
17Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo TKBVKTTC5công
18Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo TKBVKTTC95,167m3
19Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo TKBVKTTC95,167m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVKTTC95,167m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo TKBVKTTC0,394m3
22Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC0,514m3
23Cốp pha cổ móngTheo TKBVKTTC5,021m2
24Xây chèn móng, bậc cấp gạch 2 lỗ không nung VXM75Theo TKBVKTTC2,314m3
25BT nền đá 2x4 M100Theo TKBVKTTC11,839m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo TKBVKTTC1,315m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC17,496m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo TKBVKTTC0,419m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC4,185m2
30GCLD cột chống đỡ hệ kết cấuTheo TKBVKTTC28,3m2
31Khoan lỗ fi 20 sâu160 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép)Theo TKBVKTTC16Lỗ
32Khoan lỗ fi 25 sâu 200 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép)Theo TKBVKTTC12Lỗ
33Khoan lỗ fi 22 sâu 180 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép)Theo TKBVKTTC8Lỗ
34Khoan lỗ fi 24 sâu 200 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép)Theo TKBVKTTC16Lỗ
35Xây tường gạch 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo TKBVKTTC2,871m3
36Xây cột trụ gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22), cao Theo TKBVKTTC3,689m3
37Xây tường gạch thu hồi dày 22cm, cao Theo TKBVKTTC4,217m3
38Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC1,98m2
39Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC2,64m2
40Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC15,12m2
41Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC8,74m2
42Cửa đi kính cường lực dày 12 ly (bao gồm phụ kiện)Theo TKBVKTTC14,84m2
43Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhựa lõi thépTheo TKBVKTTC43,32m2
44Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm rời hợp kim nhôm (Eurodoor hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC17,28m2
45Motor cửa cuốn 185W-220V (Eurodoor AK300A hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC1bộ
46Hộp che bọc alu màu trắng bạc 3 mặt khung thép hộp KT 600x450 (khoán gọn)Theo TKBVKTTC8,46m2
47Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 13x26x1,4Theo TKBVKTTC22,6m2
48SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24mTheo TKBVKTTC1.171,77kg
49SX thanh kèo thép mạ kẻmTheo TKBVKTTC410,27kg
50Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẻmTheo TKBVKTTC1.414,141kg
51Lắp dựng vì kèo, thanh kèo thép khẩu độ Theo TKBVKTTC1.582,04kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC1.414,141kg
53Ke chống bảoTheo TKBVKTTC754,5cái
54Vít nỡ fi 12 l=100Theo TKBVKTTC20cái
55Bu lông M12 l=40Theo TKBVKTTC46cái
56Bu lông M18 l=180Theo TKBVKTTC16cái
57Sản xuất thang lên mái thép fi 16Theo TKBVKTTC8,837kg
58Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo TKBVKTTC54,827m2
59Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm (Tôn phương Nam hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC305,416m2
60Máng tôn phẳng dày 0,5mmTheo TKBVKTTC8,52m2
61Tôn đậy lổ lên mái KT 600x600Theo TKBVKTTC1cái
62LĐ ống nhựa thoát nước tràn fi 40Theo TKBVKTTC4,2m
63LĐ ống nhựa thoát nước D110x3,2 (Đệ nhất hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC46,8m
64LĐ cút nhựa đk 110Theo TKBVKTTC12cái
65Lắp rọ sắt chắn rác fi 120Theo TKBVKTTC6cái
66Làm vệ sinh sê nôTheo TKBVKTTC2công
67Chống thấm sê nô Aciv-CT11A (theo quy trình)Theo TKBVKTTC26,483m2
68Đóng trần thả KT 600x600 phủ PVC màu trắng có hoa văn dày 9 lyTheo TKBVKTTC185,293m2
69Tường thạch cao 2 mặt bằng tấm thạch cao dày 12,7mm khung xương thép tráng kẻmTheo TKBVKTTC34,518m2
70Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp VXM75Theo TKBVKTTC15,2856m2
71Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75Theo TKBVKTTC220,171m2
72ốp chân tường gạch granit KT 600x120 (cắt ra từ gạch 600x600)Theo TKBVKTTC9,059m2
73LD lan can sảnh inox 304Theo TKBVKTTC18m2
74ốp aluminiun dày 4 ly quanh cửa ĐK+ĐCTheo TKBVKTTC7,41m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC159,826m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC25,177m2
77Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC54,216m2
78Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng)Theo TKBVKTTC9,62m2
79Trát má cửa VXM75Theo TKBVKTTC9,483m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo TKBVKTTC5,4m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đươngTheo TKBVKTTC518,761m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC175,986m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TKBVKTTC394,68m2
C Hạng mục: Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVKTTC13,537m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVKTTC4,512m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Theo TKBVKTTC1,093m3
4Lát đáy bể gạch đặc, VXM75Theo TKBVKTTC3,635m2
5Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo TKBVKTTC3,702m3
6Xây tường gạch đặc dày Theo TKBVKTTC0,398m3
7Bê tông giằng bể đá 1x2 M200Theo TKBVKTTC0,211m3
8Cốp pha giằng bểTheo TKBVKTTC1,92m2
9Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Theo TKBVKTTC18,9m2
10Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuTheo TKBVKTTC18,9m2
11Láng đáy bể tự hoại, dày 2,5cm, VXM75, đánh màuTheo TKBVKTTC3,885m2
12BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo TKBVKTTC0,752m3
13Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnTheo TKBVKTTC4,344m2
14Cốt thép đkTheo TKBVKTTC49,687kg
15Cốt thép đk10mmTheo TKBVKTTC27,796kg
16Lắp tấm đanTheo TKBVKTTC14cái
17Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75Theo TKBVKTTC6,2568m2
18Đổ gạch vở 45x45 xuống bể tự hoạiTheo TKBVKTTC0,15m3
19Đổ gạch vở 30x30 xuống bể tự hoạiTheo TKBVKTTC0,15m3
20Đổ than củi xuống bể tự hoạiTheo TKBVKTTC0,15m3
21Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiTheo TKBVKTTC0,15m3
22Đổ sỏi 4x6 xuống hố tự thấmTheo TKBVKTTC0,3m3
23Đổ sỏi 1x2 xuống hố tự thấmTheo TKBVKTTC0,3m3
24Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấmTheo TKBVKTTC0,3m3
25Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấmTheo TKBVKTTC0,2m3
26LĐ ống nhựa PVC fi 76Theo TKBVKTTC1m
27LĐ ống nhựa PVC fi 90Theo TKBVKTTC1m
28LĐ cút nhựa fi 90Theo TKBVKTTC1cái
D Hạng mục: Sân bê tông
1Bê tông sân đá 2x4 M150Theo TKBVKTTC46,5m3
2Lát gạch Terrazo KT 400x400 màu xám VXM75Theo TKBVKTTC310m2
E Hạng mục: Hàng rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC6,399m3
2Phá dỡ cổng và hàng rào song sắtTheo TKBVKTTC27,105m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVKTTC4,536m3
4Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo TKBVKTTC1,512m3
5BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo TKBVKTTC0,691m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo TKBVKTTC0,708m3
7Xây móng đá hộc, dày Theo TKBVKTTC5,31m3
8Bê tông giằng đá 1x2 M200Theo TKBVKTTC0,861m3
9Cốp pha giằngTheo TKBVKTTC5,664m2
10SXLD Cốt thép giằng đk Theo TKBVKTTC10,66kg
11SXLD Cốt thép giằng đk 10mmTheo TKBVKTTC36,4kg
12Xây trụ gạch 2 lổ VXM75Theo TKBVKTTC1,197m3
13Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15 cm VXM75Theo TKBVKTTC2,087m3
14Xây bó vỉa gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15 cm VXM75Theo TKBVKTTC2,082m3
15Trát móng dày 2.0cm VXM75Theo TKBVKTTC13,57m2
16Trát tường dày 1,5cm VXM75Theo TKBVKTTC47,965m2
17Trát trụ dày 1,5cm VXM75Theo TKBVKTTC10,688m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TKBVKTTC25,23m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC72,223m2
20Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo TKBVKTTC6,399m3
21Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo TKBVKTTC6,399m3
22Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVKTTC6,399m3
23Trồng cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/1m2)Theo TKBVKTTC6,503m2
24Trồng cây chuỗi ngọc cao 300Theo TKBVKTTC4,6m2
25Đổ đất màu trồng cây (không yêu cầu đầm chặt, NC nhân hệ số 0,9)Theo TKBVKTTC2,221m3
26Bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máyTheo TKBVKTTC11,103m2
F Hạng mục: Tháo dỡ nhà Gara+ Bưu cục phát củ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo TKBVKTTC21,46m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo TKBVKTTC62,04m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗTheo TKBVKTTC1,247m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC24,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC8,841m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC45,315m3
7Phá dỡ bê tông nền bằng búa cănTheo TKBVKTTC9,803m3
8Đào xúc nềnTheo TKBVKTTC26,958m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo TKBVKTTC91,352m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo TKBVKTTC91,352m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVKTTC91,352m3
G Hạng mục: Cải tạo Nhà Hợp tác kinh doanh (Nhà 5 gian cấp 4)
1Tháo dỡ tường mở cửa điTheo TKBVKTTC0,515m3
2Phá dỡ bậc cấp bằng búa cănTheo TKBVKTTC3,267m3
3Phá dỡ mặt đá granit tự nhiên bậc cấp bằng búa cănTheo TKBVKTTC10,224m3
4V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo TKBVKTTC4,293m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly Theo TKBVKTTC4,293m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 10km ngoài p.vi 5kmTheo TKBVKTTC4,293m3
7Lắp dựng khuôn ngoại 120x50 gỗ N3Theo TKBVKTTC7,21m cấu kiện
8Cửa đi pa nô 1 cánh N3Theo TKBVKTTC1,68m2
9Cửa sổ kính 1 cánh N3Theo TKBVKTTC0,344m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVKTTC2,0241m2 cấu kiện
11Sơn gỗ 3 nướcTheo TKBVKTTC6,106m2
12Hoa sắt cửa 10x10Theo TKBVKTTC0,32m2
13Làm sạch bụi bẩn tường trước khi sơnTheo TKBVKTTC5công
14Bê tông giằng lan can đá 1x2 M200Theo TKBVKTTC0,137m3
15Cốp pha giằng lan canTheo TKBVKTTC3,988m2
16SXLD Cốt thép giằng lan can đk <10mmTheo TKBVKTTC1,918kg
17SXLD Cốt thép giằng lan can đk 10mmTheo TKBVKTTC17,77kg
18Xây chèn móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75Theo TKBVKTTC0,097m3
19Xây lan can gạch 2 lỗ không nung dày Theo TKBVKTTC0,191m3
20ốp gạch ceramic giằng lan can VXM75Theo TKBVKTTC2,704m2
21Trát lan can dày 1,5cm VXM75Theo TKBVKTTC13,161m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC297,395m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC319,436m2
24Sữa chữa các cửa bị sập xệ, sữa chữa lề chốtTheo TKBVKTTC1TB
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC53,791m2
26Sơn gỗ 3 nướcTheo TKBVKTTC53,791m2
H Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 220x220, bóng LED 12W-220VTheo TKBVKTTC9bộ
2Lắp đèn tuýt LED 10W-220V 0,6mTheo TKBVKTTC9bộ
3Lắp đèn tuýp LED 18W-220V 1,2mTheo TKBVKTTC1bộ
4Lắp đèn LED 3x10W-220V âm trần KT 600x600Theo TKBVKTTC47bộ
5Lắp đặt đèn cầu thangTheo TKBVKTTC2bộ
6Lắp đặt quạt trần 360 độ 75W-220V, kèm hộp số (Vinawind hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC38cái
7Lắp đặt quạt treo tường(Điện cơ hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC2cái
8Lắp đặt công tắc đơn chìm tường 220V-10ATheo TKBVKTTC13cái
9Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 220V-10ATheo TKBVKTTC7cái
10Lắp đặt công tắc ba chìm tường 220V-10ATheo TKBVKTTC5cái
11Lắp đặt công tắc bốn chìm tường 220V-10ATheo TKBVKTTC6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo TKBVKTTC2cái
13Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A-220V chìm tườngTheo TKBVKTTC47cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A-220V chìm nền nhà dạng có nắp che kết hợp ổ cắm mạng, điện thoạiTheo TKBVKTTC7cái
15LĐ Aptomat loại 3 pha 50AmpeTheo TKBVKTTC1cái
16LĐ Aptomat loại 3 pha 32AmpeTheo TKBVKTTC2cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 32AmpeTheo TKBVKTTC9cái
18LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo TKBVKTTC4cái
19LĐ Aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo TKBVKTTC4cái
20LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo TKBVKTTC10cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha10AmpeTheo TKBVKTTC3cái
22Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80Theo TKBVKTTC10cái
23Lắp tủ điện tôn KT300x400x200mm sơn tỉnh điện, có nắp chìm tường +đèn báoTheo TKBVKTTC2cái
24Lắp đặt hộp điện PVC gắn 3 AptomatTheo TKBVKTTC3cái
25Lắp đặt hộp điện PVC gắn 6 AptomatTheo TKBVKTTC3cái
26Lắp đặt máy điều hoà không khíTheo TKBVKTTC10máy
27LĐ ống đồng điều hòa +bảo ôn, đk ống 12mmTheo TKBVKTTC10m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Theo TKBVKTTC150m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo TKBVKTTC650m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo TKBVKTTC65m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo TKBVKTTC1.310m
32Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo TKBVKTTC50m
33Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo TKBVKTTC10m
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32Theo TKBVKTTC200m
35LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo TKBVKTTC450m
36LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo TKBVKTTC150m
37LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo TKBVKTTC350m
38LĐ ống nhựa SP, đk 20mm đi chìm nềnTheo TKBVKTTC25m
39Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tườngTheo TKBVKTTC1cái
40Kẹp ngừng cáp vào ty S=4x50m2Theo TKBVKTTC1cái
41Thanh ray nhôm 35mm dày 1mmTheo TKBVKTTC2m
42Tháo dỡ hệ thống điện củTheo TKBVKTTC5công
I Hạng mục: Cấp thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 110mm dày 4,2mm (hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC40m
2LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 49mm dày 3,5mm (hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC25m
3LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 76mm dày 3mm (hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC65m
4LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 27mm dày 3mm(hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC40m
5LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 21mm dày 3mm(hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC10m
6LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 34mm dày 3mm (hoặc tương đương Đệ nhất)Theo TKBVKTTC15m
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49Theo TKBVKTTC5cái
8LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49Theo TKBVKTTC2cái
9LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Theo TKBVKTTC12cái
10LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk110Theo TKBVKTTC6cái
11LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76Theo TKBVKTTC6cái
12LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 49Theo TKBVKTTC3cái
13LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34Theo TKBVKTTC11cái
14LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27Theo TKBVKTTC7cái
15Lắp đặt van khóa, đk 27Theo TKBVKTTC3cái
16Lắp đặt van khóa, đk 34Theo TKBVKTTC1cái
17Lắp đặt van khóa, đk 49Theo TKBVKTTC1cái
18Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk110Theo TKBVKTTC6cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk76Theo TKBVKTTC10cái
20Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk27Theo TKBVKTTC3cái
21Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk27x21Theo TKBVKTTC8cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TKBVKTTC1bể
23Lắp đặt van phao cơTheo TKBVKTTC1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối INAX C-306VRN+vòi xịt (hoặc tương đương INAX)Theo TKBVKTTC4bộ
25Lắp đặt tiểu treo Nam INAXX U-440V+Van xả+Xi phông (hoặc tương đương INAX)Theo TKBVKTTC2bộ
26Lắp đặt chậu tiểu Nữ(Bidet VB3)+Van xả+Xi phôngTheo TKBVKTTC2bộ
27Lắp đặt Lavabô INAX GL-292V+xi phông+vòi (hoặc tương đương INAX)Theo TKBVKTTC4bộ
28Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TKBVKTTC2cái
29Lắp đặt gương soi Caerar M112Theo TKBVKTTC2cái
30Lắp đặt phểu thu nước INOX, đk 120Theo TKBVKTTC8cái
31Lắp đặt vòi đồngTheo TKBVKTTC2bộ
J Hạng mục: mạng điện thoại +Vi tính
1Lắp đặt hộp cáp kèm phiến đấu dây 10x2x0,5 đôi cáp mua sẵnTheo TKBVKTTC1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại chìm tường chuẩn RJ 11(trọn bộ)Theo TKBVKTTC9cái
3Lắp đặt cáp điện thoại chuẩn RJ11 2x2x0.5mm2Theo TKBVKTTC150m
4Đầu bấm cáp RJ11Theo TKBVKTTC18cái
5LĐ ống nhựa SP fi20 luồn dây chìm nềnTheo TKBVKTTC25m
6LĐ ống nhựa xoắn luồn dây fi 20Theo TKBVKTTC90m
7Lắp đặt hộp nối mạng SWTCH 16 PORTSTheo TKBVKTTC2hộp
8Lắp đặt cáp mạng chìm tường CAT- 6E U-FTPTheo TKBVKTTC410m
9Đầu bấm cáp RJ45-CAT6-TaiwanTheo TKBVKTTC50cái
10Tủ RACH 6UTheo TKBVKTTC2cái
11LĐ ống nhựa xoắn luồn dây fi 20Theo TKBVKTTC275m
12LĐ ống nhựa SP fi20 luồn dây chìm nềnTheo TKBVKTTC25m
13Lắp đặt ổ cắm vi tính chìm tường chuẩn RJ 45Theo TKBVKTTC25cái
14Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tườngTheo TKBVKTTC2cái
K Hạng mục: Thiết bị khác
1Biển giờ mở cửa micaKích thước 300x400m;1cái
2Biển giờ mở cửa dán trên cửaDecan mờ dán trên 01 cửa kính cường lực (cửa đi chính)1cái
3Biển niêm yết thông tinKT: 1200x800mm; Quy cách: Mặt sau aluminium dày 3mm; nẹp khung nhôm 25x 50mm1cái
4Bình bột chữa cháy MZ8Theo TKBVKTTC4cái
5Bình khí chữa cháy CO2Theo TKBVKTTC6cái
6Bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVKTTC2cái
7Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC3cái
8Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC6cái
9Điều hòa treo tường 1 chiều 21.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương)Theo TKBVKTTC1cái
10Đầu phát wifiTheo TKBVKTTC2cái
11Máy điện thoại bàn (1 máy/1 ổ cắm)Theo TKBVKTTC7cái
12Cổng xếp điện tự động bằng hợp kim nhôm cao cấp màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
13Trụ chính hộp 56x35x 0,8mmTheo TKBVKTTC1bộ
14Thanh chéo hộp 40x35x0,7Theo TKBVKTTC8,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng). - Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) -- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)-Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
3 Cán bộ vệ sinh an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường của công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: Chiếc1
4 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
5 Đầm cóc Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
6 Đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái2
7 Máy khoan 4,5 kW Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái2
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
10 Máy hàn 23 KW Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái1
11 Giáo hoàn thiện Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: m2150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->