Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:38:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng). - Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) -- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)-Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường của công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng- phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 57,252 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo TKBVKTTC | 18,051 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo TKBVKTTC | 6,195 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng | Theo TKBVKTTC | 14,218 | m3 |
| 5 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 29,006 | m2 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo TKBVKTTC | 2,688 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 37,032 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 4,471 | m3 |
| 9 | Cốp pha giằng móng | Theo TKBVKTTC | 40,645 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 2,565 | m3 |
| 11 | Cốp pha cổ móng | Theo TKBVKTTC | 31,021 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVKTTC | 130,49 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 1.129,92 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 371,1 | kg |
| 15 | Xây chèn móng, bậc cấp gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Theo TKBVKTTC | 3,041 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền nhà máy đầm cóc,K=0,85 | Theo TKBVKTTC | 108,266 | m3 |
| 17 | BT nền đá 2x4 M100 | Theo TKBVKTTC | 4,819 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4 M250 | Theo TKBVKTTC | 28,081 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật nền | Theo TKBVKTTC | 187,206 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 6,919 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 121,011 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo TKBVKTTC | 290,16 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 918,59 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 1.009,17 | kg |
| 25 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 12,428 | m3 |
| 26 | Cốp pha dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 148,315 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 20,565 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 199,347 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVKTTC | 306,58 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 1.207,46 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 707,82 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo TKBVKTTC | 704,28 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo TKBVKTTC | 1.574,2 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo TKBVKTTC | 213,62 | kg |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 2,496 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVKTTC | 21,049 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo TKBVKTTC | 109,88 | kg |
| 38 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Theo TKBVKTTC | 373,05 | kg |
| 39 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm | Theo TKBVKTTC | 39,95 | kg |
| 40 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Theo TKBVKTTC | 3,909 | m3 |
| 41 | Cốp pha lanh tô | Theo TKBVKTTC | 55,363 | m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô đk | Theo TKBVKTTC | 88,69 | kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô đk 10mm | Theo TKBVKTTC | 18,51 | kg |
| 44 | Cốt thép lanh tô đk | Theo TKBVKTTC | 326,83 | kg |
| 45 | Xây tường gạch 2 lỗ dày | Theo TKBVKTTC | 3,5 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo TKBVKTTC | 49,794 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch 2 lỗ dày 22cm, cao | Theo TKBVKTTC | 31,798 | m3 |
| 48 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, lá chớp nhựa (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 0,52 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 12,24 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 23,1 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 3,604 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 20,44 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window) | Theo TKBVKTTC | 30,05 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo TKBVKTTC | 89,954 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm rời hợp kim nhôm | Theo TKBVKTTC | 9,92 | m2 |
| 56 | Hộp che bọc alu màu trắng bạc 3 mặt khung thép hộp KT 600x450 (khoán gọn) | Theo TKBVKTTC | 5,24 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 13x26x1,4 | Theo TKBVKTTC | 39,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hoa sắt cửa sắt đặc 9x9 | Theo TKBVKTTC | 3,509 | m2 |
| 59 | SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24m | Theo TKBVKTTC | 822,56 | kg |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẻm; Xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo TKBVKTTC | 930,755 | kg |
| 61 | Lắp dựng vì kèo, thanh kèo thép khẩu độ | Theo TKBVKTTC | 822,56 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 930,755 | kg |
| 63 | Ke chống bảo | Theo TKBVKTTC | 507,5 | cái |
| 64 | Sản xuất đà trần thép hộp tráng kẻm | Theo TKBVKTTC | 367,09 | kg |
| 65 | Lắp dựng đà trần thép | Theo TKBVKTTC | 367,09 | kg |
| 66 | Bu lông M12 l=50 | Theo TKBVKTTC | 39 | cái |
| 67 | Bu lông M12 l=450 | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 68 | Bu lông M20 l=700 | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TKBVKTTC | 38,287 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp (Tôn dày 0,45+lớp cách nhiệt PU+Lớp PVC) | Theo TKBVKTTC | 128,18 | m2 |
| 71 | Máng tôn phẳng dày 0,45mm ở mái trục 5 | Theo TKBVKTTC | 1,52 | m2 |
| 72 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn fi 40 | Theo TKBVKTTC | 2,4 | m |
| 73 | LĐ ống nhựa thoát nước D110x3,2 (Đệ nhất hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 16,8 | m |
| 74 | LĐ cút nhựa đk 110 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 75 | Lắp rọ sắt chắn rác fi 120 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 76 | Láng sê nô dày 2cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 23,072 | m2 |
| 77 | Chống thấm sê nô Aciv-CT11A (theo quy trình) | Theo TKBVKTTC | 50,003 | m2 |
| 78 | Sơn eboxy 2 lớp phòng khai thác | Theo TKBVKTTC | 156,952 | m2 |
| 79 | Đóng trần thả KT 600x600 phủ PVC màu trắng có hoa văn dày 9 ly | Theo TKBVKTTC | 206,699 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 104,504 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp VXM75 | Theo TKBVKTTC | 4,524 | m2 |
| 82 | ốp chân tường gạch granit KT 600x120 (cắt ra từ gạch 600x600) | Theo TKBVKTTC | 18,463 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 33,207 | m2 |
| 84 | ốp tường khu WC bằng gạch ceramic KT 300x600 VXM 75 | Theo TKBVKTTC | 171,092 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên màu xám mặt bệ VXM75 | Theo TKBVKTTC | 3,057 | m2 |
| 86 | Lớp chống thấm Best seal AC 400 và sika latex để trộn với vữa khu WC tầng 2 | Theo TKBVKTTC | 19,496 | m2 |
| 87 | Lớp chống thấm Best seal AC 400 quét chân tường | Theo TKBVKTTC | 15,464 | m2 |
| 88 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ VXM75 | Theo TKBVKTTC | 0,616 | m3 |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cầu thang VXM75 | Theo TKBVKTTC | 17,358 | m2 |
| 90 | LD lan can cầu thang inox 304 | Theo TKBVKTTC | 9,33 | m |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 226,3377 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 424,316 | m2 |
| 93 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 71,388 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 21,049 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 174,812 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 123,392 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô VXM75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 44,895 | m2 |
| 98 | Trát má cửa VXM75 | Theo TKBVKTTC | 40,755 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 843,925 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 252,412 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ VXM75 | Theo TKBVKTTC | 65,14 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 176,72 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng- phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 59,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng búa căn | Theo TKBVKTTC | 2,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 7,407 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền và gạch lát | Theo TKBVKTTC | 18,517 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo TKBVKTTC | 135,802 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 81 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo TKBVKTTC | 36,294 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 237,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo TKBVKTTC | 1,789 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVKTTC | 78,502 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài | Theo TKBVKTTC | 146,776 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ móng (Điều chỉnh định mức 0,7) | Theo TKBVKTTC | 16,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường (95%) (Điều chỉnh định mức 0,7) | Theo TKBVKTTC | 242,535 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần (95%) (Điều chỉnh định mức 0,7) | Theo TKBVKTTC | 108,694 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát (5% khối lượng) | Theo TKBVKTTC | 17,562 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ quầy giao dịch | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo TKBVKTTC | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo TKBVKTTC | 95,167 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo TKBVKTTC | 95,167 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVKTTC | 95,167 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVKTTC | 0,394 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 0,514 | m3 |
| 23 | Cốp pha cổ móng | Theo TKBVKTTC | 5,021 | m2 |
| 24 | Xây chèn móng, bậc cấp gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Theo TKBVKTTC | 2,314 | m3 |
| 25 | BT nền đá 2x4 M100 | Theo TKBVKTTC | 11,839 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,315 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 17,496 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo TKBVKTTC | 0,419 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 4,185 | m2 |
| 30 | GCLD cột chống đỡ hệ kết cấu | Theo TKBVKTTC | 28,3 | m2 |
| 31 | Khoan lỗ fi 20 sâu160 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép) | Theo TKBVKTTC | 16 | Lỗ |
| 32 | Khoan lỗ fi 25 sâu 200 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép) | Theo TKBVKTTC | 12 | Lỗ |
| 33 | Khoan lỗ fi 22 sâu 180 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép) | Theo TKBVKTTC | 8 | Lỗ |
| 34 | Khoan lỗ fi 24 sâu 200 bơm hóa chất cấy thép ramset Epcon G5 (bao gồm thép) | Theo TKBVKTTC | 16 | Lỗ |
| 35 | Xây tường gạch 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo TKBVKTTC | 2,871 | m3 |
| 36 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22), cao | Theo TKBVKTTC | 3,689 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thu hồi dày 22cm, cao | Theo TKBVKTTC | 4,217 | m3 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 1,98 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 2,64 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 15,12 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38, phụ kiện GQ (River window hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 8,74 | m2 |
| 42 | Cửa đi kính cường lực dày 12 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVKTTC | 14,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo TKBVKTTC | 43,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm rời hợp kim nhôm (Eurodoor hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 17,28 | m2 |
| 45 | Motor cửa cuốn 185W-220V (Eurodoor AK300A hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 46 | Hộp che bọc alu màu trắng bạc 3 mặt khung thép hộp KT 600x450 (khoán gọn) | Theo TKBVKTTC | 8,46 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 13x26x1,4 | Theo TKBVKTTC | 22,6 | m2 |
| 48 | SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24m | Theo TKBVKTTC | 1.171,77 | kg |
| 49 | SX thanh kèo thép mạ kẻm | Theo TKBVKTTC | 410,27 | kg |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẻm | Theo TKBVKTTC | 1.414,141 | kg |
| 51 | Lắp dựng vì kèo, thanh kèo thép khẩu độ | Theo TKBVKTTC | 1.582,04 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 1.414,141 | kg |
| 53 | Ke chống bảo | Theo TKBVKTTC | 754,5 | cái |
| 54 | Vít nỡ fi 12 l=100 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 55 | Bu lông M12 l=40 | Theo TKBVKTTC | 46 | cái |
| 56 | Bu lông M18 l=180 | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 57 | Sản xuất thang lên mái thép fi 16 | Theo TKBVKTTC | 8,837 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TKBVKTTC | 54,827 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm (Tôn phương Nam hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 305,416 | m2 |
| 60 | Máng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo TKBVKTTC | 8,52 | m2 |
| 61 | Tôn đậy lổ lên mái KT 600x600 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 62 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn fi 40 | Theo TKBVKTTC | 4,2 | m |
| 63 | LĐ ống nhựa thoát nước D110x3,2 (Đệ nhất hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 46,8 | m |
| 64 | LĐ cút nhựa đk 110 | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 65 | Lắp rọ sắt chắn rác fi 120 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 66 | Làm vệ sinh sê nô | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 67 | Chống thấm sê nô Aciv-CT11A (theo quy trình) | Theo TKBVKTTC | 26,483 | m2 |
| 68 | Đóng trần thả KT 600x600 phủ PVC màu trắng có hoa văn dày 9 ly | Theo TKBVKTTC | 185,293 | m2 |
| 69 | Tường thạch cao 2 mặt bằng tấm thạch cao dày 12,7mm khung xương thép tráng kẻm | Theo TKBVKTTC | 34,518 | m2 |
| 70 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp VXM75 | Theo TKBVKTTC | 15,2856 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 220,171 | m2 |
| 72 | ốp chân tường gạch granit KT 600x120 (cắt ra từ gạch 600x600) | Theo TKBVKTTC | 9,059 | m2 |
| 73 | LD lan can sảnh inox 304 | Theo TKBVKTTC | 18 | m2 |
| 74 | ốp aluminiun dày 4 ly quanh cửa ĐK+ĐC | Theo TKBVKTTC | 7,41 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 159,826 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 25,177 | m2 |
| 77 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 54,216 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng) | Theo TKBVKTTC | 9,62 | m2 |
| 79 | Trát má cửa VXM75 | Theo TKBVKTTC | 9,483 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 5,4 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương | Theo TKBVKTTC | 518,761 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 175,986 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 394,68 | m2 |
| C | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 13,537 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVKTTC | 4,512 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Theo TKBVKTTC | 1,093 | m3 |
| 4 | Lát đáy bể gạch đặc, VXM75 | Theo TKBVKTTC | 3,635 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo TKBVKTTC | 3,702 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch đặc dày | Theo TKBVKTTC | 0,398 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng bể đá 1x2 M200 | Theo TKBVKTTC | 0,211 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng bể | Theo TKBVKTTC | 1,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Theo TKBVKTTC | 18,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Theo TKBVKTTC | 18,9 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2,5cm, VXM75, đánh màu | Theo TKBVKTTC | 3,885 | m2 |
| 12 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo TKBVKTTC | 0,752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 4,344 | m2 |
| 14 | Cốt thép đk | Theo TKBVKTTC | 49,687 | kg |
| 15 | Cốt thép đk10mm | Theo TKBVKTTC | 27,796 | kg |
| 16 | Lắp tấm đan | Theo TKBVKTTC | 14 | cái |
| 17 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 6,2568 | m2 |
| 18 | Đổ gạch vở 45x45 xuống bể tự hoại | Theo TKBVKTTC | 0,15 | m3 |
| 19 | Đổ gạch vở 30x30 xuống bể tự hoại | Theo TKBVKTTC | 0,15 | m3 |
| 20 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Theo TKBVKTTC | 0,15 | m3 |
| 21 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Theo TKBVKTTC | 0,15 | m3 |
| 22 | Đổ sỏi 4x6 xuống hố tự thấm | Theo TKBVKTTC | 0,3 | m3 |
| 23 | Đổ sỏi 1x2 xuống hố tự thấm | Theo TKBVKTTC | 0,3 | m3 |
| 24 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Theo TKBVKTTC | 0,3 | m3 |
| 25 | Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | m3 |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC fi 76 | Theo TKBVKTTC | 1 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVKTTC | 1 | m |
| 28 | LĐ cút nhựa fi 90 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sân đá 2x4 M150 | Theo TKBVKTTC | 46,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo KT 400x400 màu xám VXM75 | Theo TKBVKTTC | 310 | m2 |
| E | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 6,399 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cổng và hàng rào song sắt | Theo TKBVKTTC | 27,105 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 4,536 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo TKBVKTTC | 1,512 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo TKBVKTTC | 0,691 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo TKBVKTTC | 0,708 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dày | Theo TKBVKTTC | 5,31 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo TKBVKTTC | 0,861 | m3 |
| 9 | Cốp pha giằng | Theo TKBVKTTC | 5,664 | m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép giằng đk | Theo TKBVKTTC | 10,66 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép giằng đk 10mm | Theo TKBVKTTC | 36,4 | kg |
| 12 | Xây trụ gạch 2 lổ VXM75 | Theo TKBVKTTC | 1,197 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15 cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 2,087 | m3 |
| 14 | Xây bó vỉa gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15 cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 2,082 | m3 |
| 15 | Trát móng dày 2.0cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 13,57 | m2 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 47,965 | m2 |
| 17 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 10,688 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 25,23 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 72,223 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo TKBVKTTC | 6,399 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo TKBVKTTC | 6,399 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVKTTC | 6,399 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/1m2) | Theo TKBVKTTC | 6,503 | m2 |
| 24 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 300 | Theo TKBVKTTC | 4,6 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây (không yêu cầu đầm chặt, NC nhân hệ số 0,9) | Theo TKBVKTTC | 2,221 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Theo TKBVKTTC | 11,103 | m2 |
| F | Hạng mục: Tháo dỡ nhà Gara+ Bưu cục phát củ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 21,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 62,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo TKBVKTTC | 1,247 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 24,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 8,841 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 45,315 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn | Theo TKBVKTTC | 9,803 | m3 |
| 8 | Đào xúc nền | Theo TKBVKTTC | 26,958 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo TKBVKTTC | 91,352 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo TKBVKTTC | 91,352 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVKTTC | 91,352 | m3 |
| G | Hạng mục: Cải tạo Nhà Hợp tác kinh doanh (Nhà 5 gian cấp 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường mở cửa đi | Theo TKBVKTTC | 0,515 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp bằng búa căn | Theo TKBVKTTC | 3,267 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đá granit tự nhiên bậc cấp bằng búa căn | Theo TKBVKTTC | 10,224 | m3 |
| 4 | V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo TKBVKTTC | 4,293 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly | Theo TKBVKTTC | 4,293 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 10km ngoài p.vi 5km | Theo TKBVKTTC | 4,293 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khuôn ngoại 120x50 gỗ N3 | Theo TKBVKTTC | 7,2 | 1m cấu kiện |
| 8 | Cửa đi pa nô 1 cánh N3 | Theo TKBVKTTC | 1,68 | m2 |
| 9 | Cửa sổ kính 1 cánh N3 | Theo TKBVKTTC | 0,344 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 2,024 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TKBVKTTC | 6,106 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa 10x10 | Theo TKBVKTTC | 0,32 | m2 |
| 13 | Làm sạch bụi bẩn tường trước khi sơn | Theo TKBVKTTC | 5 | công |
| 14 | Bê tông giằng lan can đá 1x2 M200 | Theo TKBVKTTC | 0,137 | m3 |
| 15 | Cốp pha giằng lan can | Theo TKBVKTTC | 3,988 | m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép giằng lan can đk <10mm | Theo TKBVKTTC | 1,918 | kg |
| 17 | SXLD Cốt thép giằng lan can đk 10mm | Theo TKBVKTTC | 17,77 | kg |
| 18 | Xây chèn móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Theo TKBVKTTC | 0,097 | m3 |
| 19 | Xây lan can gạch 2 lỗ không nung dày | Theo TKBVKTTC | 0,191 | m3 |
| 20 | ốp gạch ceramic giằng lan can VXM75 | Theo TKBVKTTC | 2,704 | m2 |
| 21 | Trát lan can dày 1,5cm VXM75 | Theo TKBVKTTC | 13,161 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 297,395 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 319,436 | m2 |
| 24 | Sữa chữa các cửa bị sập xệ, sữa chữa lề chốt | Theo TKBVKTTC | 1 | TB |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 53,791 | m2 |
| 26 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TKBVKTTC | 53,791 | m2 |
| H | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 220x220, bóng LED 12W-220V | Theo TKBVKTTC | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýt LED 10W-220V 0,6m | Theo TKBVKTTC | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn tuýp LED 18W-220V 1,2m | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED 3x10W-220V âm trần KT 600x600 | Theo TKBVKTTC | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 360 độ 75W-220V, kèm hộp số (Vinawind hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường(Điện cơ hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn chìm tường 220V-10A | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 220V-10A | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba chìm tường 220V-10A | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn chìm tường 220V-10A | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A-220V chìm tường | Theo TKBVKTTC | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A-220V chìm nền nhà dạng có nắp che kết hợp ổ cắm mạng, điện thoại | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 32Ampe | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32Ampe | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha10Ampe | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80 | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 23 | Lắp tủ điện tôn KT300x400x200mm sơn tỉnh điện, có nắp chìm tường +đèn báo | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện PVC gắn 3 Aptomat | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp điện PVC gắn 6 Aptomat | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Theo TKBVKTTC | 10 | máy |
| 27 | LĐ ống đồng điều hòa +bảo ôn, đk ống 12mm | Theo TKBVKTTC | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 1.310 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 10 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32 | Theo TKBVKTTC | 200 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo TKBVKTTC | 450 | m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo TKBVKTTC | 150 | m |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo TKBVKTTC | 350 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa SP, đk 20mm đi chìm nền | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 39 | Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tường | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 40 | Kẹp ngừng cáp vào ty S=4x50m2 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 41 | Thanh ray nhôm 35mm dày 1mm | Theo TKBVKTTC | 2 | m |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện củ | Theo TKBVKTTC | 5 | công |
| I | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 110mm dày 4,2mm (hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 49mm dày 3,5mm (hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 76mm dày 3mm (hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 27mm dày 3mm(hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 21mm dày 3mm(hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 10 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 34mm dày 3mm (hoặc tương đương Đệ nhất) | Theo TKBVKTTC | 15 | m |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk110 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 49 | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34 | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27 | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đk 49 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk110 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk76 | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk27 | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk27x21 | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối INAX C-306VRN+vòi xịt (hoặc tương đương INAX) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiểu treo Nam INAXX U-440V+Van xả+Xi phông (hoặc tương đương INAX) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ(Bidet VB3)+Van xả+Xi phông | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Lavabô INAX GL-292V+xi phông+vòi (hoặc tương đương INAX) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi Caerar M112 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phểu thu nước INOX, đk 120 | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| J | Hạng mục: mạng điện thoại +Vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp kèm phiến đấu dây 10x2x0,5 đôi cáp mua sẵn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại chìm tường chuẩn RJ 11(trọn bộ) | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại chuẩn RJ11 2x2x0.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 150 | m |
| 4 | Đầu bấm cáp RJ11 | Theo TKBVKTTC | 18 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa SP fi20 luồn dây chìm nền | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây fi 20 | Theo TKBVKTTC | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối mạng SWTCH 16 PORTS | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng chìm tường CAT- 6E U-FTP | Theo TKBVKTTC | 410 | m |
| 9 | Đầu bấm cáp RJ45-CAT6-Taiwan | Theo TKBVKTTC | 50 | cái |
| 10 | Tủ RACH 6U | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 11 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây fi 20 | Theo TKBVKTTC | 275 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP fi20 luồn dây chìm nền | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm vi tính chìm tường chuẩn RJ 45 | Theo TKBVKTTC | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tường | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| K | Hạng mục: Thiết bị khác | |||
| 1 | Biển giờ mở cửa mica | Kích thước 300x400m; | 1 | cái |
| 2 | Biển giờ mở cửa dán trên cửa | Decan mờ dán trên 01 cửa kính cường lực (cửa đi chính) | 1 | cái |
| 3 | Biển niêm yết thông tin | KT: 1200x800mm; Quy cách: Mặt sau aluminium dày 3mm; nẹp khung nhôm 25x 50mm | 1 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy MZ8 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 5 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 7 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 1 chiều 21.000 BTU inverter (LG hoặc tương đương) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 10 | Đầu phát wifi | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 11 | Máy điện thoại bàn (1 máy/1 ổ cắm) | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 12 | Cổng xếp điện tự động bằng hợp kim nhôm cao cấp màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 13 | Trụ chính hộp 56x35x 0,8mm | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 14 | Thanh chéo hộp 40x35x0,7 | Theo TKBVKTTC | 8,7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng). - Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) -- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)-Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường của công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5 kW | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: cái | 1 |
| 11 | Giáo hoàn thiện | Đang sử dụng tốt; Đơn vị tính: m2 | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi