Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773439-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210745731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:59:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình Nông nghiệp và PTTN, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.457.405.000VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm bảy triệu, bốn trăm linh năm ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.405.000VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm bảy triệu, bốn trăm linh năm ngàn đồng chẵn./.).(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.405.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.457.405.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.457.405.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH B11
1Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,825100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,825100m3
3Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,825100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,825100m3
5Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78,0141m3
6Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,823100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,922100m3
8Điều phối đất đào đắp kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu179,374m3
9Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 12,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu179,374m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,93710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,93710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,5Km Đường loại 4; K=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,93710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,121100m3
14Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,121100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,121100m3
16Phá dỡ kênh bê tông đã xuống cấp (bằng KL không tận dụng được)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92,64m3
17Phá dỡ tường đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu281,67m3
18Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.441cái
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,743100m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,743100m3/1km
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,743100m3
22Bê tông tấm lát mái 60x60x6cm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,36m3
23Bê tông chèn tấm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
24Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,33m3
25Bê tông thường M200 đá 1x2 - Khoá mái kênh tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu346,95m3
26Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu193,59m3
27Bê tông M250 đá 1x2 - Bản đáy Kênh chữ nhật Hk=1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131,93m3
28Bê tông M250 đá 1x2 - Thành kênh chữ nhật Hk=1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu165,68m3
29Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,45m3
30Ván khuôn thép tấm lát mái ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,693100m2
31Ván khuôn thép khoá mái tấm lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,943100m2
32Ván khuôn thép đáy kênh tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,489100m2
33Ván khuôn thép thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,866100m2
34Ván khuôn thép kênh hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,181100m2
35Thép tròn tấm lát mái DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,593tấn
36Thép tròn chèn tấm lát mái DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,043tấn
37Thép tròn thanh giằng kênh hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,709tấn
38Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,298tấn
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu135,55m2
40Đá dăm lót 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu335,76
41Rải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,655100m2
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu234,225tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu234,225tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,42310 tấn/1km
45Lắp tấm lát mái đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11.6581cấu kiện
46Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1751cấu kiện
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,03m3
2Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36m3
3Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,176100m2
4Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,162tấn
6Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,173100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,087100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,74m3
11Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,027100m3
12Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1,2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,027100m3/1km
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9m3
15Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3m3
16Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay và gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,84m3
17Ván khuôn tấm đan TCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,081100m2
18Ván khuôn thép đáy kênh, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m2
19Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,233100m2
20Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,213tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,97m2
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m
24Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,57m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,014100m3
26Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,568100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,181100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,42m3
31Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11100m3
32Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1,2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11100m3/1km
33San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,001100m3
34Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,68m3
35Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,07m3
36Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,59m3
37Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay và gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,84m3
38Ván khuôn tấm đan TCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,179100m2
39Ván khuôn thép đáy kênh, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m2
40Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,519100m2
41Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,478tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,255tấn
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,97m2
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m
45Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,15m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,045100m3
47Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,2m2
48Cắt khe bê tông dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,23100m
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,299100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,094100m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,47m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,63m3
53Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m3
54Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1,2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m3/1km
55San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,001100m3
56Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
57Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,17m3
58Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9m3
59Bê tông cốt thép M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay và gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,54m3
60Ván khuôn tấm đan TCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,104100m2
61Ván khuôn thép đáy kênh, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,065100m2
62Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,272100m2
63Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,274tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,204tấn
65Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m2
66Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6m
67Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,91m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,026100m3
69Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,2m2
70Cắt khe bê tông dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,261100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,189100m3
73Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,85m3
74Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,98m3
75Ván khuôn thép tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,198100m2
76Ván khuôn thép đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,138100m2
77Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,87m2
78Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,16m2
79Ống cống D300, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 đoạn ống
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,258100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,092100m3
83Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
84Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh, Thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,68m3
85Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,67m3
86Ván khuôn tấm đan TCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,062100m2
87Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33100m2
88Ván khuôn thép đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,111100m2
89Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,214tấn
90Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m2
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,28m2
92Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,8m
93Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,011100m3
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,135100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m3
96Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,43m3
97Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh, Thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,64m3
98Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,81m3
99Ván khuôn tấm đan TCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024100m2
100Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,164100m2
101Ván khuôn thép đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051100m2
102Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,086tấn
103Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,32m2
104Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
105Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
106Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,006100m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,772100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,432100m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,35m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,2m3
111Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,636100m3
112Vận chuyển phê thải ra bãi thải, 1,2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,636100m3/1km
113San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,006100m3
114Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mặt cầu, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,32m3
115Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,82m3
116Ván khuôn BTCT - Mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,778100m2
117Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,757100m2
118Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đoạn 2 đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,55m3
119Bê tông thường M200, đá 2x4- Trụ đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,64m3
120Ván khuôn thép đoạn 2 đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,226100m2
121Ván khuôn thép trụ đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,24100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,86m3
123Thép tròn tấm đan tại chỗ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,292tấn
124Thép tròn xà mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,405tấn
125Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,41m2
126Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,45100m
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,119100m3
128Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,7m2
129Điều phối đất đào đắp các công trình trên kênh, VC ra đắp kênh đoạn kênh hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu213,187m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,132100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình Nông nghiệp và PTTN, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.457.405.000VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm bảy triệu, bốn trăm linh năm ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.405.000VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm bảy triệu, bốn trăm linh năm ngàn đồng chẵn./.).(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.405.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.457.405.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.457.405.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy ủi ≥ 108CV1
9 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->