Gói thầu: Thi công xây dựng công trình San nền Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Xuân Dục và xây dựng tuyến đường bao quanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình San nền Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Xuân Dục và xây dựng tuyến đường bao quanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:55:00 đến ngày 2021-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,125,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vào khu vực bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1,2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,327 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,906 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,682 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m3 |
| 8 | Xây hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 9 | Trát lòng hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,98 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 19 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép bậc lên xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 28 | Song chắn rác composite KT khung 530x960, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 - ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa PVC - ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt gối cống - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt gối cống - ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - ĐK 600mm (tải trọng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 đoạn ống |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - ĐK 600mm (tải trọng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - ĐK 600mm (tải trọng tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - ĐK 600mm (tải trọng tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm - tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm - tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm - tải trọng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | mối nối |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | 100m |
| 46 | Cọc tre giằng ngang D6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 47 | Dây thép D4, gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,65 | kg |
| 48 | Phên nứa chắn đất B=0,5m làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 52 | Nhổ cọc tre, đoạn ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,236 | 100m |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1,2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,271 | 100m3 |
| C | NỀN, MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,884 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1,2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đườngV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi