Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773208-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210773070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng UBND tỉnh kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:54:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,184,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,769,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bảy trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1553902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.029.243.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.029.243.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
E Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (586 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)586Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm586Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (586 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7586Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (586 móng)1Khoán
F Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (183 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)183Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm183Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (183 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7183Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (183 móng)1Khoán
G Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (08 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)8Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/78Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (08 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)8Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)8Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/78Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/78Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
I Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (31 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)31Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)31Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm62Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/731Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/731Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng)1Khoán
J Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2026Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4528M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7474M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,837M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
K Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,676M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
L Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
M Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (99 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)22.234,5932Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)45,3109M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)74,7923M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,7102M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (99 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông83,754M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (99 móng)1Khoán
N Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (54 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.127,9599Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)24,715M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)40,7958M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,5692M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông45,684M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng)1Khoán
O Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 (06 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.841,3346Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,7524M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,1938M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,301M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,936M3
7Đắp đất , độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
P Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (36 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)14.517,2349Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)29,584M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)48,8328M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)10,2574M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông54,684M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng)1Khoán
Q Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (206 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng206Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2206Cái
3Cáp đồng trần 25mm251,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2618Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc618Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7206Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7206Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7618Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,515100kg
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm233Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc33Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/711Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/733Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,044100kg
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (07 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm21Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/77Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/77Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,35100kg
T Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm210Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/75Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,2625100kg
U Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2148Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)148Cột
V Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2638Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)638Cột
W Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=251Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)51Cột
X Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2241Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)241Cột
Y Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
Z Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=224Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)24Cột
AA Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=235Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)35Cột
AB Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=268Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)68Cột
AC Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 5Bộ
AD Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)21Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm21Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/721Bộ
AE Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)42Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm42Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc21Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/721Bộ
AF Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc99Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon396Cái
3Sứ chằng nhỏ99Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)99Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.089Mét
6Yếm cáp 3/8"198Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m99Bộ
AG Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc29Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon116Cái
3Sứ chằng nhỏ29Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)29Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)348Mét
6Yếm cáp 3/8"58Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m29Bộ
AH Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)135Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m9Bộ
AI Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
AJ Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AK Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AL Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AM Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm142Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)142Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm142Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (142 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7142Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (142 móng)1Khoán
AN Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AO Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)11Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/711Cái
AP Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3003Bộ
2Móc treo chữ U3Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm6Thanh
AQ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AR Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này29.901Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.760Mét
3Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này44Mét
4Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này51Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp18Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc159Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc159Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm159Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc909Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc183,5Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc123Bộ
16Móc treo chữ A7Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)836Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2385Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2264Cái
21Băng keo cách điện528Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2337,5Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm251Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm245Cái
25Compound Electric8Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/729,315Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/71,725Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/718Bộ
AS Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2.482Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này484Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)69Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm229Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)21Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC502Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)4Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)1Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc36Bộ
13Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc36Bộ
14Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)36Bộ
15Compound Electric2Túp
16Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)69Cái
17Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/72,433Km
18Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/72,433Km
AT Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
AU Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
2Móc treo chữ U8Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)4Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Cái
5Mắc nối yếm cáp8Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/74Bộ
AV Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
2Móc treo chữ U32Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)16Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Cái
5Mắc nối yếm cáp32Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/716Bộ
AW Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm51Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp51Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc51Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/751Bộ
AX Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/74Bộ
AY Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/716Bộ
AZ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)6Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
BA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
BB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm22Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/73Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BC LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/75Bộ
BD Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này80Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện20Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK40Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK80Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này40Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Bộ
16Bakelit 300x480x20mm20Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 20Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/720Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/720Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/720Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm20Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc80Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc40Bộ
4Lắp giá U80x600 20Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)60Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)20Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)40Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
5Cáp đồng trần 25mm260Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc140Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm240Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/760Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7160Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/754,7610m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
BG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/74Bộ
BH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
BI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm230Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm210Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/710Mét
BJ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)80Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm360Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB80Cái
9Đầu cosse Cu 4mm280Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/040Bộ
13Băng keo cách điện20Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực20Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7440Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/780Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7200Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/740Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/73610Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/780Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/720Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
BK Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này186Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm262Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm155Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm93Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm262Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)93Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm231Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7186Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/762Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/715,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/762Cái
BL Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này78Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm65Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm39Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm226Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)39Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm213Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/778Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/76,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
BM Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
BN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 25kVA ( di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 25kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BP Bộ dây trung thế xuống TBA 25kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/73Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/722Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/74Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/710Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/72Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BR Trạm biến áp 1x37,5kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
BS Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 37,5kVA ( di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BT Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 37,5kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BU Bộ dây trung thế xuống TBA 37,5kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/73Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
BV Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/722Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/74Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/710Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/72Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BW Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại2Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại2Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại2Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại4Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại8Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại4Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại4Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại2Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 2Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/72Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
BX Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 50kVA ( di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
BY Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 50kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/76Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/77,07610m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BZ Bộ dây trung thế xuống TBA 37,5kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/76Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
CA Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/744Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/78Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/720Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/74Mét
18Thay ống nhựa đường kính 18Mét
CB PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Cắt gốc cột bê tông 10,5m thu hồi16cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
3Tháo, lắp XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)11cột
4Tháo, lắp lại polymer 24kV2cột
5Tháo, lắp SĐ 24kV18bộ
CC PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha141bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha138bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha148bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi23cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại9cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi2cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại1cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi1cột
9Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại10cái
10Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ12bộ
11Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ13bộ
12Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.749mét
13Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại410mét
14Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại820mét
15Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1009 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.036mét
CD Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1141Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1141Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2113Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2113Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2113Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2113Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 425Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 425Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 475Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 475Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại816Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V43Cái
CE Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép282Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép282Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2282Cái
CF Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép276Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép276Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2276Cái
CG Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép296Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép296Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2296Cái
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2288mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)48cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm296cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép96đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép96đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ144cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)48bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m48bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)37cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm274cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc74bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm74Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)74cái
9Vít D4x20 lắp công tơ222cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)37bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m37bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm254mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc36bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)36cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m9bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2500,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)91cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2182cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép182đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép182đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc91bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm91Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)91cái
9Vít D4x20 lắp công tơ273cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)91bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m91bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2412,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)75cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2150cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép150đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép150đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc150bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm150Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)150cái
9Vít D4x20 lắp công tơ450cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)75bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m75bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm282,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
9Vít D4x20 lắp công tơ90cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m15bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m2bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m1bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m1bộ
CQ CHI PHÍ KHÁC
1Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CR Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1553902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.029.243.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.029.243.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->